|
|
|
|
|
20s
|
The whole place is full.
|
Mọi người đông đủ quá.
|
|
25s
|
Thank you for coming. Thank you so much.
|
Cảm ơn đã đến. Cảm ơn nhiều.
|
|
31s
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
34s
|
Thank you very much.
|
Cảm ơn rất nhiều.
|
|
36s
|
[in Yoruba] Hey! Is that you?
|
Này! Bà đấy à?
|
|
39s
|
My dear friend.
|
Chào bạn hiền.
|
|
42s
|
[in English] Okay. Thank you, thank you.
|
Vâng. Cảm ơn bà.
|
|
46s
|
Thank you, my darling. Thank you.
|
Cảm ơn bạn hiền. Cảm ơn.
|
|
48s
|
[in Yoruba] I hope she's not stressing you all out?
|
Bà ấy không làm bà
căng thẳng chứ?
|
|
50s
|
-Not at all. -Are you sure? [laughing]
|
- Không hề.
- Bà chắc không?
|
|
54s
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
55s
|
How are you? Thank you for coming.
|
Bà khỏe chứ? Cảm ơn đã đến.
|
|
57s
|
My dear Eni!
|
Eni thân mến!
|
|
59s
|
It is a lie, you made it. Thank you.
|
Ông nói dối. Cảm ơn.
|
|
1:02
|
Happy birthday to you.
|
Mừng sinh nhật bà.
|
|
1:04
|
-Thank you so much. -Congratulations, eh?
|
- Cảm ơn nhiều.
- Chúc mừng.
|
|
1:05
|
Thank you, thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
1:09
|
[in Yoruba] Dani Cashi himself.
|
Dani Cashi đã đến.
|
|
1:10
|
No shaking.
|
Khỏi bắt tay.
|
|
1:13
|
-Alhaji. -Eni-Baby.
|
- Alhaji.
- Eni cưng.
|
|
1:15
|
[in Yoruba] I can't believe this! Just for me?
|
Không thể tin nổi! Ông đến vì tôi ư?
|
|
1:19
|
You are welcome.
|
Hoan nghênh!
|
|
1:20
|
Good to see you. Thank you very much.
|
Rất vui được gặp ông.
Cảm ơn ông nhiều.
|
|
1:23
|
[in Yoruba] Please be seated. Don't get up.
|
Mời ngồi. Đừng đứng dậy.
|
|
1:28
|
[in English] The Justice is here.
|
Thẩm phán đến rồi.
|
|
1:30
|
[man] Congratulations.
|
Chúc mừng.
|
|
1:31
|
Thank you, sir. Thank you very much. Thank you.
|
Cảm ơn ngài. Cảm ơn rất nhiều.
|
|
1:34
|
-No, sir. -Mm-mmm.
|
- Không ạ.
- Thôi.
|
|
1:35
|
Mm-mmm. Mm-mmm.
|
Không, không.
|
|
1:36
|
I have to.
|
Tôi phải tặng.
|
|
1:37
|
-Ah. -Or I'll take it as a big insult.
|
- Ôi.
- Không nhận là sỉ nhục tôi đấy.
|
|
1:46
|
So, so grateful.
|
Ôi, đội ơn ngài quá.
|
|
1:48
|
-It's nothing. -Thank you.
|
- Không có gì.
- Cảm ơn ngài.
|
|
1:51
|
Thank you, sir.
|
Cảm ơn ngài.
|
|
1:52
|
What are you drinking?
|
Ngài đang uống gì thế?
|
|
1:54
|
No, no, no, no, sir.
|
Không được đâu.
|
|
1:55
|
Go to the back of the cupboard,
|
Ra sau tủ,
|
|
1:57
|
and bring that special drink to this table.
|
đưa món đồ uống đặc biệt lên bàn này.
|
|
1:59
|
No problem.
|
Vâng, thưa mẹ.
|
|
2:00
|
-Thank you very much. -Thank you very much, sir.
|
Cảm ơn bà nhiều.
|
|
2:02
|
Thank you, sir.
|
Cảm ơn ngài.
|
|
2:11
|
At this moment... Oh, wow!
|
Vào lúc này ...Ôi trời!
|
|
2:13
|
Please permit me to honorably announce the arrival of the man of the people,
|
Xin cho phép tôi tuyên bố sự ghé thăm
từ người đàn ông của muôn dân,
|
|
2:19
|
the man who has enjoyed so much support from the women,
|
người đàn ông được rất nhiều phụ nữ
ủng hộ, thống đốc,
|
|
2:22
|
Nigeria's favorite politician, the governor,
|
chính trị gia
được hoan nghênh của Nigeria,
|
|
2:25
|
His Excellency, Chief Akinwale Razak Onikoyi.
|
Đức ông Quốc trưởng
Akinwale Razak Onikoyi.
|
|
2:30
|
Please, can we make the applause louder?
|
Xin hãy vỗ tay to hơn nữa!
|
|
2:32
|
Eni-Baby, I hope I'm not too late.
|
Eni cưng, hi vọng tôi không đến quá muộn.
|
|
2:34
|
Not at all, sir, you made it.
|
Vừa đúng lúc ạ, thưa ngài.
|
|
2:36
|
I had to leave a very important council meeting to be here on time.
|
Bỏ dở cuộc họp hội đồng
quan trọng mới kịp giờ.
|
|
2:39
|
Thank you very much. I'm honored, please come along.
|
Cảm ơn ạ.
Vinh dự quá, mời theo tôi.
|
|
2:41
|
-Please come, thank you. -After you.
|
- Mời theo tôi.
- Tôi đang theo đây.
|
|
2:44
|
Please, can we make your applause louder for His Excellency one more time?
|
Xin dành tràng pháo tay to hơn nữa
cho Đức ông được không ạ?
|
|
2:49
|
His Excellency, my governor, the MC is saying hello, sir.
|
Thưa Đức ông, thống đốc,
dẫn chương trình đang chào ngài ạ.
|
|
2:54
|
That's my governor. [chuckles]
|
Thống đốc của tôi đó.
|
|
2:57
|
Please, a quick announcement.
|
Sau đây là một thông báo ngắn.
|
|
2:59
|
Uh, please, if you are not here bearing gifts for the celebrant,
|
Nếu không sang tặng quà
cho chủ nhân bữa tiệc,
|
|
3:03
|
please stop going to the buffet stand, please.
|
xin đừng tiến đến quầy tiệc đứng nhé.
|
|
3:06
|
Don't go there, please.
|
Xin đừng đến đó nữa nhé.
|
|
3:08
|
And right now, please permit me to welcome to the microphone
|
Ngay bây giờ, tôi xin phép chuyển mic cho
|
|
3:12
|
one of the most respected music legends out of the country of Nigeria.
|
một trong những huyền thoại âm nhạc
của đất nước Nigeria.
|
|
3:19
|
When it comes to Fuji music, he is king.
|
Nhắc đến nhạc Fuji, thì anh ấy là vua.
|
|
3:24
|
Please let's welcome King Wasiu Ayinde Marshal
|
Hoan nghênh Đức vua Wasiu Ayinde Marshal,
|
|
3:29
|
popularly known as K1 The Ultimate.
|
thường được gọi là K1 Phi Thường.
|
|
3:32
|
As he does a special birthday song for the celebrant.
|
Anh ấy sẽ gửi tặng ca khúc mừng sinh nhật
đến chủ nhân bữa tiệc hôm nay.
|
|
3:37
|
Please can we make the applause louder?
|
Xin hãy vỗ tay to hơn nào!
|
|
3:47
|
[Singing in Yoruba] ♪ To the dear celebrant ♪
|
Thân gửi người sinh nhật hôm nay
|
|
3:53
|
♪ To the dear celebrant ♪
|
Thân gửi người sinh nhật hôm nay
|
|
3:58
|
♪ To the dear celebrant ♪
|
Thân gửi người sinh nhật hôm nay
|
|
4:02
|
♪ To the dear celebrant ♪
|
Thân gửi người sinh nhật hôm nay
|
|
4:05
|
♪ As you grow older May your life be more fulfilled ♪
|
Thêm tuổi mới,
chúc cuộc sống nàng thêm viên mãn
|
|
4:09
|
♪ To the dear celebrant ♪
|
Thân gửi người sinh nhật hôm nay
|
|
4:13
|
♪ As you grow older May your life be more fulfilled ♪
|
Thêm tuổi mới,
chúc cuộc sống nàng thêm viên mãn
|
|
4:18
|
♪ To the dear celebrant ♪
|
Thân gửi người sinh nhật hôm nay
|
|
4:21
|
♪ Eni, go and get your groove on ♪
|
Nhảy múa lên nào hỡi Eni
|
|
4:28
|
♪ Can you hear what I am saying? ♪
|
Nàng có nghe ta nói gì chăng?
|
|
4:32
|
♪ To the celebrant for the day ♪
|
Thân gửi người sinh nhật hôm nay
|
|
4:35
|
♪ Happy birthday to you ♪
|
Chúc mừng sinh nhật nàng
|
|
4:38
|
♪ Eni, may you live long on earth ♪
|
Hỡi Eni, chúc nàng trường thọ
|
|
4:44
|
♪ May you live long on earth ♪
|
Chúc nàng trường thọ
|
|
4:48
|
♪ Can you hear what I am saying? ♪
|
Nàng có nghe ta nói gì chăng?
|
|
4:51
|
♪ Eni, if your feet can dance ♪
|
Hỡi Eni, nếu chân nàng
có thể tung bước nhảy
|
|
4:54
|
Waiter! Come, come.
|
Bồi bàn! Lại đây nào!
|
|
4:59
|
-Where's my food now? -It's coming, ma.
|
- Đồ ăn của tôi đâu?
- Sắp có thưa bà.
|
|
5:02
|
I ordered Amala, Gbegiri and Ewedu.
|
Tôi đã gọi mấy món
Amala, Gbegiri và Ẻwedu.
|
|
5:05
|
It's coming, ma. Right now.
|
Sắp có ngay ạ.
|
|
5:06
|
"It's coming, It's coming." You've been saying that since--
|
Anh cứ bảo "sắp có" từ lúc ...
|
|
5:09
|
[in Yoruba] When are you going to bring the food?
|
Khi nào mới đưa đồ ăn lên?
|
|
5:12
|
When I've lost my appetite?
|
Đến khi tôi hết muốn ăn à?
|
|
5:14
|
Or what kind of rubbish is this?
|
Kiểu phục vụ gì tệ hại thế?
|
|
5:16
|
Just take a look at our friend.
|
Nhìn bạn chúng ta đi.
|
|
5:18
|
Ah, ageless mama. See her skin glowing.
|
Ôi, người phụ nữ không tuổi.
Nhìn làn da sáng rạng rỡ chưa kìa.
|
|
5:23
|
[in Yoruba] What? Whose skin is glowing?
|
Gì cơ? Da của ai sáng?
|
|
5:26
|
This useless one that has bleached her entire life away
|
Người đàn bà vô dụng
tự tẩy trắng đời mình
|
|
5:28
|
and looks like a Gambian turkey?
|
trông như con gà tây Gambia kia á?
|
|
5:31
|
[in English] Look at her, always acting like a pussycat.
|
Nhìn bà ta đi, luôn tỏ vẻ thanh cao.
|
|
5:34
|
Meanwhile all her teeth are made of razor blades.
|
Trong khi miệng lưỡi sắc tựa dao lam.
|
|
5:36
|
[in Yoruba] This useless thing.
|
Thứ vô dụng.
|
|
5:39
|
[in Pidgin] Don't come here to eat this woman's food,
|
Đừng ăn của người ta,
còn nói xấu
|
|
5:41
|
then start bad-mouthing her.
|
người ta vậy.
|
|
5:42
|
Her food will choke you.
|
Không sợ nghẹn à?
|
|
5:44
|
[in English] You just have eyes, you can't see.
|
Không thể chỉ nhìn bề ngoài bằng mắt.
|
|
5:46
|
-[in Yoruba] Please be quiet. -Nobody forced you to come here.
|
- Im đi.
- Có ai bắt bà tới đây đâu.
|
|
5:49
|
Oh, then drag me out. Tell the security to throw me out.
|
Thế kéo tôi ra ngoài đi.
Nói bảo vệ đuổi tôi ra.
|
|
5:53
|
Don't spoil my mood, please.
|
Đừng làm tôi mất hứng.
|
|
5:54
|
So, ladies and gentlemen,
|
Thưa quý vị,
|
|
5:55
|
it would be nice for me to invite His Excellency, the Executive Governor,
|
thật vinh dự được mời
Đức ông, thống đốc,
|
|
6:00
|
who has supported and also enjoyed the tremendous support of women,
|
đã ủng hộ và cũng nhận được
sự ủng hộ lớn lao của phụ nữ,
|
|
6:06
|
to join the celebrant and her friends on the dance floor.
|
cùng lên sàn nhảy với chủ nhân bữa tiệc
và bạn của bà ấy.
|
|
6:11
|
Please let's welcome His Excellency Akinwale Razaq Onikoyi.
|
Xin nghênh đón
Đức ông Akinwale Razaq Onikoyi.
|
|
6:18
|
Please can we make some noise for his Excellency?
|
Xin dành một tràng pháo tay
cho đức ông được chứ ạ?
|
|
6:58
|
KT! Dude, your party is bumping, man.
|
KT! Bữa tiệc của anh thật tưng bừng.
|
|
7:04
|
Are you sure it's not time we go down to join them?
|
Chưa đến lúc xuống nhảy cùng à?
|
|
7:07
|
Oh, you're welcome to, but you're on your own.
|
Anh cứ tự nhiên, nhưng đi một mình nhé.
|
|
7:11
|
Is that not Governor Onikoyi? And look at this man laughing and relaxed.
|
Đó là thống đốc Onikoyi.
Nhìn ông ấy thoải mái vui cười kìa.
|
|
7:16
|
Maybe I should go and pitch him one of my top-notch ideas.
|
Chắc tôi nên xuống
kể ông ấy nghe vài ý tưởng hay.
|
|
7:19
|
Man, Kitan. Look, your mum has all these crazy connects
|
Trời ạ, Kitan. Mẹ anh
có nhiều mối quan hệ quyền lực,
|
|
7:24
|
and you waste them.
|
thế mà anh để phí của trời.
|
|
7:26
|
It's not your fault, when lack of problem is your problem.
|
Anh không muốn dính vào rắc rối
thì cũng không sai.
|
|
7:29
|
Have you guys seen Kemi tonight?
|
Tối nay mấy anh
gặp Kemi chưa?
|
|
7:32
|
Yo, dude, your sister is fine.
|
Anh bạn à, chị gái anh vẫn ổn.
|
|
7:38
|
Whose sister?
|
Chị gái ai cơ?
|
|
7:45
|
Mum was looking for you.
|
Mẹ đang tìm em đấy.
|
|
7:53
|
Whose mum?
|
Mẹ ai cơ?
|
|
7:55
|
Your mum or my mum?
|
Mẹ chị hay mẹ tôi?
|
|
7:58
|
Fine, Kitan.
|
Được, Kitan.
|
|
8:00
|
It would be great if you came downstairs to help
|
Sẽ rất tuyệt nếu em xuống tầng giúp mẹ
|
|
8:03
|
your mum receive guests and celebrate her birthday.
|
đón khách và chúc mừng sinh nhật bà ấy.
|
|
8:06
|
[MC] A loving mother to two lovely children
|
Một bà mẹ giàu tình thương
dành cho hai đứa con đáng yêu
|
|
8:11
|
and the mummy of the whole community!
|
và cũng là người mẹ của cả cộng đồng.
|
|
8:14
|
That's what we call her. At least, ladies and gentlemen,
|
Ta đều gọi bà ấy như vậy.
Thưa quý vị,
|
|
8:16
|
at this point, please permit me to welcome to the microphone,
|
ngay lúc này, xin cho phép
tôi được chuyển mic
|
|
8:21
|
the celebrant, for a few words.
|
cho chủ nhân bữa tiệc,
để bà nói vài lời.
|
|
8:25
|
Please let's put our hands together for...
|
Xin một tràng pháo tay cho ...
|
|
8:29
|
KT, must you be such a jackass to her?
|
KT, anh quá ngu ngốc so với cô ấy.
|
|
8:31
|
[MC] She's Mrs. Eniola Salami. My mummy!
|
Đó là bà Eniola Salami mà. Là mẹ tôi!
|
|
8:36
|
-The mother of the whole community. -[applause]
|
Người mẹ của cả cộng đồng.
|
|
8:41
|
Oh, what can I say?
|
Tôi có thể nói gì đây?
|
|
8:49
|
Thank you very much.
|
Cảm ơn rất nhiều.
|
|
8:51
|
Oh, my God.
|
Ôi, Chúa ơi.
|
|
8:53
|
Thank you for coming everybody. I--
|
Cảm ơn mọi người đã đến. Tôi ...
|
|
9:02
|
Yes, as I was saying, thank you so much for coming.
|
Như tôi đã nói,
cảm ơn rất nhiều vì đã đến.
|
|
9:05
|
Well, I don't know how to make speeches.
|
Tôi không biết phát biểu gì.
|
|
9:08
|
But I know it's not easy to gather people on a Tuesday for a party.
|
Nhưng tôi biết không dễ để mọi người
đến đây vào thứ ba để dự tiệc.
|
|
9:14
|
You honor me and may God honor you all.
|
Mọi người tôn vinh tôi,
Chúa tôn vinh mọi người.
|
|
9:16
|
Thank you so much. There's so much to eat and so much to drink.
|
Cảm ơn rất nhiều.
Còn nhiều đồ ăn, thức uống lắm.
|
|
9:21
|
Thank you, once again. Be merry with me, please.
|
Cảm ơn lần nữa.
Xin hãy vui vẻ cùng tôi nhé.
|
|
9:27
|
[MC] The celebrant, ladies and gentlemen!
|
Thưa quý vị, đó là chủ nhân bữa tiệc.
|
|
9:30
|
Kemi, take care of my guests.
|
Kemi, tiếp đãi khách cho mẹ.
|
|
9:32
|
It's never a party without good music...
|
Không có nhạc thì tiệc chẳng vui ...
|
|
9:37
|
from the most versatile band, in the whole of Africa,
|
Xin giới thiệu ban nhạc đa năng nhất
trên toàn châu Phi,
|
|
9:44
|
Akin Shuga and the Shuga Band.
|
Akin Shuga và ban nhạc Shuga.
|
|
9:46
|
I hope you people have not forgotten your promise.
|
Mong mấy người
đừng quên lời hứa.
|
|
9:48
|
[MC] And I wanna tell you guys, if you're still sitting down...
|
Và tôi muốn nói,
nếu mọi người vẫn đang ngồi ...
|
|
9:52
|
Senator, my mother didn't get where she is today
|
Thượng nghị sĩ, nếu mẹ tôi thất hứa
|
|
9:54
|
by breaking her promises.
|
bà đã chẳng có vị trí ngày nay.
|
|
9:56
|
There's been no official appointment yet, so until then, we wait.
|
Chưa có cuộc hẹn chính thức nào,
nên chúng ta sẽ đợi đến lúc đó.
|
|
10:01
|
That's fine, that's fine.
|
Không sao đâu.
|
|
10:03
|
But I just want to remind you that a deal is a deal
|
Nhưng tôi chỉ muốn nhắc cô rằng,
thỏa thuận là thỏa thuận
|
|
10:07
|
and it won't be good if you break it.
|
và nếu phá vỡ thì không hay ho đâu.
|
|
10:09
|
Remind?
|
Nhắc tôi ư?
|
|
10:12
|
With all due respect, Senator,
|
Ngài Thượng nghị sĩ à,
tôi rất xin lỗi,
|
|
10:14
|
you of all people should know that my mother doesn't take kindly to threats.
|
nhưng mọi người nên biết rằng
mẹ tôi không chấp nhận lời đe dọa.
|
|
10:19
|
I'd be mindful not to tug the tail of the lion if I were you.
|
Nếu là ông, tôi không dại gì
giật đuôi sư tử đâu.
|
|
10:23
|
We will get to you after the announcement has been made, as promised.
|
Chúng tôi sẽ liên lạc sau khi thông báo
được đưa ra, như đã hứa.
|
|
10:28
|
So until then, Senator, try to stay out of danger.
|
Tới lúc đó, Thượng nghị sĩ ạ,
cố tránh nguy hiểm nhé.
|
|
10:32
|
After all, Lagos can be a very dangerous city,
|
Dẫu sao, Lagos có thể trở thành
một thành phố nguy hiểm mà,
|
|
10:37
|
as you and your family must know. Enjoy the rest of the party, sir.
|
như ngài và gia đình biết đấy.
Chúc tận hưởng bữa tiệc, thưa ngài.
|
|
11:00
|
[man whimpering] Boss, please.
|
Bà chủ, xin bà.
|
|
11:17
|
Stand him up.
|
Dựng anh ấy dậy.
|
|
11:19
|
-[whimpering] -Stand up.
|
Đứng dậy.
|
|
11:30
|
[in Yoruba] Look at me.
|
Nhìn tôi đi.
|
|
11:33
|
Look at me!
|
Nhìn tôi đi!
|
|
11:38
|
Have you eaten?
|
Anh đã ăn chưa?
|
|
11:44
|
[in English] Nasco, why?
|
Nasco, tại sao?
|
|
11:49
|
Are we barbarians here?
|
Ta là lũ man rợ chắc?
|
|
11:50
|
[in Yoruba] What's all that rubbish?
|
Chuyện khốn kiếp gì đây?
|
|
11:54
|
Please don't be offended.
|
Xin đừng tức giận.
|
|
11:56
|
[in English] I apologize on their behalf.
|
Tôi thay mặt họ xin lỗi anh.
|
|
11:59
|
Sometimes, they don't know how to treat a friend.
|
Đôi khi họ không biết
đối đãi bạn bè.
|
|
12:04
|
[in Pidgin] You're my friend, right?
|
Anh là bạn tôi, phải không?
|
|
12:07
|
[in Yoruba] We are friends?
|
Ta là bạn đúng không?
|
|
12:11
|
Very good.
|
Rất tốt.
|
|
12:18
|
[in Yoruba] Who sent you?
|
Ai cử anh đến?
|
|
12:24
|
I said, who sent you?
|
Tôi hỏi, ai cử anh đến?
|
|
12:28
|
Boss, please. They will kill me.
|
Bà chủ, xin bà. Họ sẽ giết tôi mất.
|
|
12:31
|
Really? So you think I'm the one here to play games with you?
|
Thật ư? Anh nghĩ tôi đùa với anh sao?
|
|
12:37
|
[in English] I'm going to ask you for the last time.
|
Tôi sẽ hỏi anh lần cuối.
|
|
12:42
|
Who sent you people to kidnap Chief Davies' daughter?
|
Ai sai anh đến bắt cóc
con gái của Thủ lĩnh Davies?
|
|
12:47
|
Please have mercy, Boss.
|
Bà chủ, xin hãy tha cho tôi.
|
|
12:53
|
I hate when people waste my time.
|
Tôi ghét kẻ lãng phí thời thì giờ của tôi.
|
|
13:01
|
Clear the mess.
|
Dọn dẹp chỗ này.
|
|
13:07
|
Aha, boys.
|
Này, các anh.
|
|
13:11
|
[in Yoruba] Ade Tiger will bring your food and drinks. Okay?
|
Ade Tiger sẽ đem đồ ăn,
thức uống cho các anh nhé.
|
|
13:16
|
Rice or Eba?
|
Cơm hay món Eba nào?
|
|
13:18
|
Either one, Boss.
|
Đều được, thưa bà.
|
|
13:20
|
How about pounded yam?
|
Bánh khoai nghiền nhé?
|
|
13:22
|
[in English] Good job. Well done, boys.
|
Các anh làm tốt lắm.
|
|
13:26
|
Sort this out.
|
Giải quyết đi.
|
|
13:33
|
[woman speaking Yoruba] What more do you want from me?
|
Các người còn muốn gì từ tôi nữa?
|
|
13:37
|
You're a stupid woman! I said you're a stupid woman!
|
Đồ đàn bà ngu ngốc!
|
|
13:41
|
Get out of here!
|
Ra khỏi đây!
|
|
13:42
|
-[woman] Leave me alone! -[man] I will deal with you!
|
- Để tôi yên!
- Tao sẽ xử lý mày!
|
|
13:46
|
[woman] You won't even let me feed well.
|
Anh thậm chí còn chẳng cho tôi ăn no.
|
|
13:50
|
[woman] Eniola!
|
Eniola!
|
|
13:59
|
[woman in Yoruba] It's okay I met you this way.
|
Gặp được bà tốt biết bao.
|
|
14:01
|
What they said about you is who you really are.
|
Bà đúng là danh bất hư truyền.
|
|
14:04
|
King, please help me. This insult is becoming unbearable.
|
Đức vua à, xin hãy giúp tôi.
Tôi không chịu nổi xúc phạm nữa.
|
|
14:09
|
I called the police, they did nothing.
|
Tôi đã gọi cảnh sát,
mà họ chẳng làm gì cả.
|
|
14:13
|
My daughter's boyfriend impregnated her and denied it.
|
Người yêu con gái tôi
đã làm nó mang thai rồi bỏ rơi nó.
|
|
14:17
|
Please have mercy on me. Help me fix this, please.
|
Xin rủ lòng thương.
Làm ơn giúp tôi với.
|
|
14:21
|
Please help me.
|
Xin hãy giúp tôi.
|
|
14:25
|
[in English] Have you told him about the pregnancy?
|
Bà đã nói với cậu ta
về việc mang thai chưa?
|
|
14:28
|
Eh?
|
Hả?
|
|
14:29
|
The boy responsible.
|
Cậu ta có trách nhiệm.
|
|
14:33
|
[in Yoruba] Yes, I told him. I went to see him.
|
Tôi nói rồi. Tôi đã đến gặp hắn ta.
|
|
14:36
|
If you see the way he treated me.
|
Giá mà bà thấy được
hắn đối xử với tôi như nào.
|
|
14:39
|
He insulted me,
|
Hắn sỉ nhục tôi,
|
|
14:42
|
my children and my family.
|
con cái tôi và cả gia đình tôi.
|
|
14:47
|
He belittled my daughter...
|
Hắn coi khinh con gái tôi ...
|
|
14:52
|
after humiliating her.
|
sau khi làm nhục nó.
|
|
14:57
|
Please save me.
|
Làm ơn cứu tôi.
|
|
14:59
|
Mama... are you sure he's the one?
|
Thưa bà ...bà có chắc cậu ta
là cha đứa bé chứ?
|
|
15:05
|
He's the one.
|
Chính là hắn.
|
|
15:07
|
If you want me to swear in my child's name.
|
Tôi thề trên danh dự con cái tôi.
|
|
15:12
|
My child is very naive.
|
Con gái tôi quá ngây thơ.
|
|
15:16
|
That's why he took advantage of her.
|
Nên hắn mới lợi dụng con bé.
|
|
15:21
|
He has totally destroyed her life.
|
Hắn ta hủy hoại đời con bé.
|
|
15:24
|
Mama, it's okay. Tears are not allowed here.
|
Thưa bà, không sao đâu.
Ở đây không được khóc.
|
|
15:28
|
Take it easy
|
Cứ bình tĩnh.
|
|
15:36
|
Mama.
|
Thưa bà.
|
|
15:37
|
[in Yoruba] I'm listening, King. I'm all ears.
|
Tôi nghe đây, Đức vua.
|
|
15:41
|
-Mama. -[in Yoruba] I'm answering you.
|
- Thưa bà.
- Tôi đây ạ.
|
|
15:44
|
[in English] I have a question for you.
|
Tôi có câu hỏi cho bà.
|
|
15:49
|
I want you to think carefully before you answer me.
|
Tôi muốn bà hãy suy nghĩ kỹ
trước khi trả lời tôi.
|
|
15:55
|
[in Yoruba] Please explain. Explain in detail.
|
Xin hãy giải thích lại đi.
|
|
15:57
|
[in Yoruba] I have question for you.
|
Tôi có câu hỏi cho bà.
|
|
16:01
|
A week from today...
|
Một tuần nữa ...
|
|
16:07
|
the young man...
|
bà muốn cậu trai đó ...
|
|
16:10
|
and your child...
|
và con gái bà ...
|
|
16:15
|
do you want them to get married?
|
kết hôn chứ?
|
|
16:19
|
Or do you want to hear news of his death?
|
Hay bà muốn nghe tin cậu ta chết?
|
|
16:28
|
Which do you prefer?
|
Bà muốn cái nào?
|
|
16:30
|
What did you just say?
|
Bà vừa nói gì ạ?
|
|
16:32
|
[in English] I will not repeat myself.
|
Tôi sẽ không nhắc lại.
|
|
16:41
|
[in Yoruba] Ah, what a pity.
|
Đáng hổ thẹn.
|
|
16:44
|
What a pity. This man disgraced me.
|
Đáng hổ thẹn. Hắn đã sỉ nhục tôi.
|
|
16:49
|
He disgraced and humiliated me! But it won't go that way.
|
Hắn sỉ nhục, làm bẽ mặt tôi!
Hắn không xong với tôi dễ vậy đâu.
|
|
16:54
|
[in English] Mama. You have not answered my question.
|
Thưa bà, bà vẫn chưa trả lời
câu hỏi của tôi.
|
|
16:58
|
[in Yoruba] Is that so?
|
Vậy sao?
|
|
17:03
|
King...
|
Đức vua ...
|
|
17:05
|
The deed has been done.
|
Tôi đã quyết định rồi ạ.
|
|
17:10
|
What else?
|
Còn gì khác được chứ?
|
|
17:12
|
It's marriage.
|
Kết hôn ạ.
|
|
17:22
|
-Ade. -Yes, King.
|
- Ade.
- Vâng, Đức vua.
|
|
17:25
|
[in English] Take mama outside, get all the information needed.
|
Đưa bà ấy ra ngoài,
thu thập thông tin cần thiết.
|
|
17:30
|
I personally, want you to sort this out immediately.
|
Tôi muốn anh giải quyết việc này ngay.
|
|
17:36
|
-Yes, King. -Thank you.
|
- Vâng, Đức vua.
- Cảm ơn.
|
|
17:37
|
Mama, this way.
|
Thưa bà, lối này.
|
|
17:38
|
-No need to thank me. -Thank you.
|
- Không cần đâu.
- Cảm ơn.
|
|
17:40
|
Mama, no need to thank me.
|
Bà không cần cảm ơn tôi.
|
|
17:42
|
-Ah, I have to. It is needed. -[Ade] Mama.
|
- Phải cảm ơn chứ.
- Thưa bà.
|
|
17:44
|
I just want to thank you. Thank you.
|
Tôi chỉ muốn cảm ơn bà.
|
|
17:46
|
-Don't worry. -[sighing]
|
Đừng lo.
|
|
17:50
|
-This way. -See my life. Thank you.
|
- Lối này.
- Đời thế đấy. Cảm ơn anh.
|
|
17:52
|
Market woman!
|
Này bà!
|
|
17:55
|
I'm answering you, King.
|
Dạ vâng, thưa Đức vua.
|
|
17:57
|
A week from now...
|
Một tuần nữa ...
|
|
18:02
|
there will be an election.
|
sẽ có cuộc bầu cử.
|
|
18:07
|
Your living things...
|
Sinh vật nhà bà ...
|
|
18:11
|
and the non-living things...
|
tài sản nhà bà ...
|
|
18:15
|
male...
|
đàn ông ...
|
|
18:18
|
female...
|
phụ nữ ...
|
|
18:21
|
they vote or not... we will win.
|
dù bầu chọn hay không ...ta vẫn sẽ thắng.
|
|
18:24
|
King, you can't send a gossip on an errand and she won't deliver.
|
Đức vua, bà không thể tung tin đồn,
bà ta sẽ không đưa tin đâu.
|
|
18:30
|
What you just said...
|
Mọi thứ bà nhắc ...
|
|
18:32
|
The young, old, male, female...
|
Già trẻ gái trai ...
|
|
18:36
|
In fact, the whole market belongs to you.
|
Thật ra, toàn bộ thị trường đều là của bà.
|
|
18:44
|
You are in!
|
Bà trúng cử chắc!
|
|
18:58
|
Do we still have people outside?
|
Vẫn còn người ở ngoài chứ?
|
|
19:01
|
All the way down the street, mum.
|
Chật kín đường luôn ạ.
|
|
19:05
|
Are you okay?
|
Mẹ ổn chứ?
|
|
19:06
|
I'm tired.
|
Mẹ mệt quá.
|
|
19:09
|
I'm done for the day, baby.
|
Con à, hôm nay thế thôi.
|
|
19:10
|
[in Yoruba] Sorry.
|
Thế thôi ạ?
|
|
19:12
|
Please take money, share it among them for their transportation and food.
|
Chia tiền cho họ
lấy phí đi lại, ăn uống.
|
|
19:17
|
-Hmm? -Okay. Don't worry, mum. I'll handle it.
|
- Được chứ?
- Vâng. Mẹ đừng lo, để con làm.
|
|
19:20
|
Thank you, baby.
|
Cảm ơn con.
|
|
19:31
|
[woman] This is the one I was telling you about, ma.
|
Đây là bộ tôi đã nói với bà.
|
|
19:32
|
It will make you stand out very well.
|
Bà mặc vào sẽ rất đẹp.
|
|
19:35
|
It's very pretty. Mummy, see.
|
Đẹp quá. Mẹ ơi, nhìn này.
|
|
19:37
|
Mmm, yes. It's fine, but...
|
Ừ, trông đẹp lắm. Nhưng mà ...
|
|
19:41
|
[in Yoruba] It's very expensive.
|
Nó đắt quá.
|
|
19:42
|
-Please let me look at something else. -[in Yoruba] Please don't say that.
|
- Để tôi tìm bộ khác.
- Đừng nói vậy.
|
|
19:45
|
You shall eat whatever you desire. You shall drink whatever you desire.
|
Ơn Chúa, cứ ăn uống thỏa thích,
|
|
19:48
|
You shall wear whatever you desire, by God's grace.
|
chưng diện thỏa thích đi.
|
|
19:50
|
[in English] Just tell God, it is done. Are you the bride?
|
Chỉ cần báo với Chúa là được.
Cháu là cô dâu à?
|
|
19:53
|
-Yes, ma. -Come here.
|
- Vâng, thưa bà.
- Lại đây.
|
|
19:57
|
You are beautiful.
|
Cháu thật xinh đẹp.
|
|
19:59
|
[in Yoruba] Ma'am! How many times will your daughter have a wedding?
|
Bà à! Con gái bà sẽ cưới mấy lần chứ?
|
|
20:03
|
It's just once.
|
Chỉ có một lần thôi.
|
|
20:04
|
You have to make your in-laws see that your child is as precious as gold
|
Bà phải khiến nhà trai
thấy rằng con gái bà quý như vàng
|
|
20:09
|
and she's not ordinary.
|
và không hề tầm thường.
|
|
20:11
|
Do you understand me?
|
Bà hiểu chứ?
|
|
20:12
|
-I understand but-- -There are no buts!
|
- Tôi hiểu nhưng...
- Không nhưng gì cả!
|
|
20:15
|
There are no buts in your life.
|
Đời không nên do dự.
|
|
20:17
|
Give it to me.
|
Đưa cho tôi.
|
|
20:18
|
There are no buts in your life. Can you come closer, my darling?
|
Không nhưng gì hết.
Cháu lại đây được chứ?
|
|
20:21
|
I will show you something.
|
Tôi sẽ cho bà xem.
|
|
20:27
|
Just look at this.
|
Nhìn xem.
|
|
20:28
|
[in Yoruba] Ma'am, take a look. Give me your hand.
|
Bà à, nhìn xem. Đưa tay cho tôi nào.
|
|
20:31
|
Feel that. Run it though.
|
Sờ thử đi. Vuốt như này.
|
|
20:33
|
Wow.
|
Chà.
|
|
20:34
|
Feel that?
|
Bà thấy chứ?
|
|
20:36
|
Can you feel that? Beautiful.
|
Bà thấy chứ? Thật đẹp.
|
|
20:39
|
You see, this was handmade.
|
Bà thấy đó, đây là đồ thủ công.
|
|
20:41
|
Everything you see here was hand-crafted. It is neck breaking labor.
|
Đồ ở đây đều làm bằng tay.
Rất tốn công sức.
|
|
20:46
|
I know what we're giving you.
|
Chúng tôi biết mình đưa gì đến cho bà.
|
|
20:48
|
[in Yoruba] May this child benefit from you.
|
Cô bé sẽ được lợi nhờ bà.
|
|
20:50
|
[in English] Sweetheart, do you like it?
|
Gái yêu à, cháu thích chứ?
|
|
20:52
|
Yes, ma, it does really make my skin pop.
|
Vâng, nó làm da cháu sáng hẳn lên.
|
|
20:54
|
Oh, my God! Pop!
|
Chúa ơi! Sáng rực!
|
|
20:56
|
[in Yoruba] You've got it spot on! Your daughter wants this badly.
|
Cháu nói rất đúng!
Con gái bà rất thích bộ này mà.
|
|
21:00
|
-You know what is good! -Good afternoon, ma.
|
- Cháu biết là đẹp mà!
- Chào bà.
|
|
21:03
|
Ah. Can you please go into my office?
|
Anh vào văn phòng tôi nhé?
|
|
21:05
|
When I'm done with my customer, I'll meet you in a minute, okay?
|
Xong việc với khách,
tôi gặp anh sau nhé?
|
|
21:08
|
-Okay, ma. -Thank you.
|
- Vâng, thưa bà.
- Cảm ơn.
|
|
21:10
|
[in Yoruba] Ah, thank you, my dear. What were we talking about?
|
Cảm ơn cháu yêu.
Ta đang nói đến đâu nhỉ?
|
|
21:13
|
Let me tell you something.
|
Để tôi nói cho bà nghe.
|
|
21:15
|
If you have money that covers the entire world
|
Bà có tiền mua được cả thế giới
|
|
21:17
|
and you don't spend it on your child.
|
mà chẳng đầu tư cho con mình,
|
|
21:19
|
It's all a waste.
|
thì thật lãng phí.
|
|
21:21
|
If we die today, will the money be buried with us?
|
Chết có mang theo tiền được không?
|
|
21:24
|
No.
|
Không.
|
|
21:25
|
Do you see this child?
|
Bà thấy con bé chứ?
|
|
21:27
|
I'm tapping into your grace.
|
Tôi cũng may mắn như bà.
|
|
21:29
|
I have two children. A boy and a girl.
|
Tôi có hai đứa con. Một trai, một gái.
|
|
21:32
|
And I am praying for a day like this.
|
Và tôi cầu nguyện chờ mong ngày này.
|
|
21:36
|
I am praying for both a son-in-law and a daughter-in-law.
|
Tôi cầu nguyện cho con dâu, con rể tôi.
|
|
21:39
|
So because of that, I will sow into your daughter's wedding.
|
Vì thế, tôi cũng cầu nguyện
cho lễ cưới của con gái bà.
|
|
21:42
|
-Huh? -Yes.
|
- Hả?
- Vâng.
|
|
21:43
|
I know how much I bought this fabric and I know what my profit should be.
|
Tôi biết vải này mua bao nhiêu,
biết được lời lãi thế nào.
|
|
21:47
|
My profit is 5% and I'll take it off. Just pay the cost price
|
Tôi chỉ lãi năm phần trăm và sẽ giảm giá.
Bà chỉ cần trả giá gốc thôi.
|
|
21:53
|
[in English] Thank you so very much, madam.
|
Cảm ơn bà rất nhiều.
|
|
21:55
|
You see, I didn't come expecting to spend that much.
|
Bà thấy đó,
tôi không mang nhiều tiền đến vậy.
|
|
21:58
|
[in Yoruba] Ah, what are you talking about?
|
Ôi, bà đang nói gì vậy?
|
|
22:00
|
If that's the situation, I have a POS machine.
|
Nếu bà lo vậy, tôi có máy quẹt thẻ đây.
|
|
22:03
|
Bring the machine!
|
Mang máy ra!
|
|
22:04
|
You see, this store is yours.
|
Bà thấy đó, cửa hàng này là của bà.
|
|
22:08
|
Come in and take whatever you want. Do you understand?
|
Cứ vào lấy thứ bà muốn.
Bà hiểu chứ?
|
|
22:10
|
Now I know you, and we've become family. Do you understand?
|
Giờ tôi quen bà,
ta là người thân. Hiểu chứ?
|
|
22:12
|
[in English] Just make her happy. Make her happy, please.
|
Làm ơn, hãy khiến con bé hạnh phúc đi.
|
|
22:17
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
22:19
|
Thank you, Mummy.
|
Cảm ơn mẹ.
|
|
22:20
|
Well done, well done.
|
Tốt lắm.
|
|
22:23
|
I pray you enjoy it.
|
Mong là cháu thích.
|
|
22:25
|
[in Yoruba] God will make it a day of joy for you.
|
Chúa sẽ cho cháu
ngày cưới hạnh phúc.
|
|
22:26
|
Fantastic! Unfortunately, I have to leave you.
|
Tuyệt vời!
Thật không may, giờ tôi phải đi rồi.
|
|
22:29
|
I need to attend to the other guest.
|
Tôi cần gặp khách khác.
|
|
22:31
|
Nneka, the shoe and bag, don't forget to show them.
|
Nneka, nhớ cho họ xem
các mẫu giày và túi.
|
|
22:36
|
Shoe and bag?
|
Giày và túi ư?
|
|
22:41
|
-[in Pidgin] Boss, you know what happened? -What happened?
|
- Sếp, biết chuyện gì xảy ra chứ?
- Chuyện gì?
|
|
22:44
|
That's what I was expecting from you! You have just been...
|
Biết ngay anh sẽ tỏ thái độ đó mà!
Anh vừa mới ...
|
|
22:47
|
So, Boss, as I tried to position myself,
|
Sếp à, tôi đã cố tạo chỗ đứng.
|
|
22:50
|
Do you understand me?
|
Anh hiểu chứ?
|
|
22:51
|
Oh, God. Bosco, speak.
|
Chúa ơi. Bosco, kể đi.
|
|
22:54
|
It hurts that you guys weren't there to see what I did.
|
Thật tiếc vì anh không ở đó mà chứng kiến.
|
|
22:58
|
As soon as I charged...
|
Ngay sau khi tôi nạp đạn ...
|
|
22:59
|
they just kept looking at me and started bringing out their guns and grenades.
|
chúng cứ nhìn tôi,
rồi lấy súng và lựu đạn ra.
|
|
23:05
|
I didn't have any weapons with me, but I stood my ground firmly.
|
Tôi không đem vũ khí,
nhưng đứng thẳng không run sợ.
|
|
23:08
|
The weed I was smoking before I left you guys just kicked into action
|
Loại cỏ mà tôi hút
trước khi đi đã có tác dụng
|
|
23:11
|
and everything switched to slow motion.
|
và mọi thứ đều chuyển động chậm.
|
|
23:13
|
Then I attacked, and ten people fell.
|
Rồi tôi tấn công, mười tên ngã xuống.
|
|
23:18
|
As one tried to hit me in the chest, I countered the attack.
|
Một tên cố đánh vào ngực tôi
và tôi đã phản đòn.
|
|
23:21
|
Then I hit him again.
|
Và đánh hắn phát nữa.
|
|
23:23
|
Before I realized it, the 50 men were on the floor.
|
Sau đó thấy
50 tên đã gục trên sàn.
|
|
23:25
|
I didn't even have a scratch. Boss, take a look.
|
Tôi chẳng hề hấn. Nhìn đi.
|
|
23:26
|
-Bosco. -That's me.
|
- Bosco.
- Tôi đây.
|
|
23:28
|
The person who talks too much will definitely tell tall tales.
|
Ai nói quá nhiều đều là bịa chuyện cả.
|
|
23:31
|
Don't be upset, boss.
|
Sếp đừng giận.
|
|
23:37
|
Hey!
|
Này!
|
|
23:38
|
-Odogwu Malay! -My people, I salute.
|
- Odogwu Malay!
- Chào mọi người.
|
|
23:42
|
Maka Bariga. Baddest.
|
Maka Bariga vẫn là tuyệt nhất.
|
|
23:44
|
-My G. -Baddest, baddest, baddest. What's new?
|
- Chào anh bạn.
- Tuyệt lắm. Có gì mới chứ?
|
|
23:47
|
-I'm good. -You're just shining.
|
- Tôi khỏe.
- Anh vẫn rạng rỡ.
|
|
23:49
|
What's up?
|
Có chuyện gì vậy?
|
|
23:50
|
-Men everywhere. -That's right, that's right.
|
- Toàn người là người.
- Đúng vậy.
|
|
23:54
|
Now you've appeared in our hood, are we safe?
|
Giờ anh đến khu da đen
thì an toàn chứ?
|
|
23:57
|
They say if a monkey puts on his sneakers and steps into the hood,
|
Họ nói, nếu con khỉ xỏ giày,
bước vào đám da đen,
|
|
24:00
|
there must be a mission.
|
thì hẳn là có nhiệm vụ.
|
|
24:02
|
I have something for you. You'll like what I brought.
|
Tôi có việc cho anh.
Anh sẽ thích việc đó.
|
|
24:05
|
Let's just convert here into a small office, quickly.
|
Ta chuyển chỗ
sang một văn phòng nhỏ nhé, nhanh lên.
|
|
24:13
|
So, what's up?
|
Có chuyện gì vậy?
|
|
24:14
|
I just got back from Anambra.
|
Tôi vừa trở về từ Anambra.
|
|
24:18
|
My boys over there got some serious intel for us.
|
Người của tôi ở đó
có tin tình báo quan trọng.
|
|
24:21
|
Remember my little brother, Dile?
|
Nhớ em trai tôi, Dile chứ?
|
|
24:25
|
Dile is really close to one of Ebele's boys here in Lagos.
|
Dile rất thân
với một người của Ebele ở Lagos.
|
|
24:31
|
So, Dile told me that the man has about 10 million in his house.
|
Dile nói với tôi rằng
hắn có khoảng mười triệu đô trong nhà.
|
|
24:39
|
I was shocked, my brother.
|
Tôi bị sốc đấy, anh bạn.
|
|
24:41
|
10 million Naira?
|
Mười triệu naira?
|
|
24:42
|
What's up with you, Makanaki? 10 million Naira?
|
Anh bị làm sao vậy, Makanaki?
Mười triệu naira ư?
|
|
24:46
|
Did stealing 10 million Naira get us where we are? 10 million dollars!
|
Cướp mười triệu naira làm gì?
Mười triệu đô-la nhé!
|
|
24:51
|
In a safe?
|
Trong két sắt à?
|
|
24:52
|
No way. Those types don't put money in safes anymore.
|
Không. Loại người đó
không để tiền trong két đâu.
|
|
24:55
|
The bastard buried the money in a septic tank.
|
Tên khốn đó chôn tiền trong bể tự hoại.
|
|
24:58
|
You know this whistle-blowing thing is opening doors like crazy.
|
Anh biết mấy đứa to mồm ấy
không kín miệng nổi đâu mà.
|
|
25:02
|
Put some money in the hands of these little boys and they'll start snitching.
|
Nhét cho bọn nó ít tiền là
lòi ra tin ngay.
|
|
25:06
|
The government gives five percent, but we give 10 percent, that's it.
|
Chính phủ cho năm phần trăm,
nhưng ta cho mười.
|
|
25:09
|
Makanaki, you totally get it.
|
Makanaki, anh hiểu rồi đấy.
|
|
25:11
|
I even have bigger intel for you, Maka.
|
Tôi còn có tin lớn hơn, Maka.
|
|
25:13
|
You know Number One? You know, Aare Akinwande.
|
Anh biết Số Một chứ,
Aare Akinwande ấy.
|
|
25:16
|
Same thing, same thing, my guy.
|
Cũng giống vậy, anh bạn ạ.
|
|
25:18
|
So, if you have all this info, why did you bring it to me?
|
Anh có thông tin đó,
sao lại kể với tôi.
|
|
25:22
|
Because, Odogwu, I know you very well. You're not Santa Claus.
|
Vì Odogwu ạ, tôi biết anh rất rõ.
Anh đâu hào phóng như ông già Nô-en.
|
|
25:27
|
-Why did you bring this deal to me? -Maka, you're still learning.
|
- Đưa tin cho tôi làm gì?
- Maka, anh cần học hỏi thêm.
|
|
25:31
|
Maka, I'm a businessman. Fifteen percent of zero is zero, you know.
|
Maka, tôi là doanh nhân
Mười lăm phần trăm của không thì vẫn là không.
|
|
25:36
|
Here's what I want us to do, Makanaki. I want us to work together.
|
Đây là việc tôi muốn
ta làm chung, Makanaki.
|
|
25:40
|
I'm proposing a partnership. Let's work together.
|
Tôi đề nghị hợp tác.
Cùng làm việc đi.
|
|
25:44
|
Let's get in there and clear out this money from all three locations.
|
Vào đó lấy hết tiền ra khỏi ba địa điểm.
|
|
25:47
|
Maka, this cash will change our lives. Everything.
|
Maka, chỗ tiền này sẽ
thay đổi đời chúng ta, thay đổi mọi thứ.
|
|
25:51
|
If you think we're balling right now, this is where the real balling starts.
|
Nếu tưởng tượng đang chơi bóng,
giờ trận đấu bắt đầu.
|
|
25:56
|
I'm telling you.
|
Tôi nói anh rồi.
|
|
25:58
|
Fifty-fifty?
|
Chia đôi nhé?
|
|
26:00
|
Yeah. You're my nigga, so fifty-fifty.
|
Được, anh là bạn tôi mà. Chia đôi.
|
|
26:02
|
But that's after we have paid 40% to the King.
|
Nhưng đó là khi
ta nộp 40 phần trăm cho Đức vua.
|
|
26:05
|
-Who? What's she doing in this deal? -Maka, you surprise me.
|
- Ai? Bà ta có làm gì đâu?
- Maka, anh làm tôi ngạc nhiên.
|
|
26:09
|
-What is her role in this deal? -Odogwu, please.
|
- Bà ta có công gì đâu?
- Thôi đi, Odogwu.
|
|
26:12
|
Her 40% must get to her whether she's involved in the deal or not.
|
Khoản 40 phần trăm đó
vẫn của bà ấy, dù có tham gia hay không.
|
|
26:16
|
Let's just pay her share and keep what's ours.
|
Trả phần cho bà ấy,
giữ lại phần của ta.
|
|
26:19
|
Please. This person in question.
|
Thôi đi, phải bàn lại về bà ta.
|
|
26:21
|
When was the last time she brought anything to the table?
|
Lần cuối bà ta
đem lại mối ngon là khi nào?
|
|
26:24
|
But she still eats from what we catch.
|
Nhưng vẫn ăn phần ta kiếm.
|
|
26:27
|
Odogwu, you won't open your eyes.
|
Odogwu, anh chưa mở mang được.
|
|
26:29
|
-But let's talk. -Okay.
|
- Nhưng nói chuyện nào.
- Được rồi.
|
|
26:35
|
[in English] What are you telling me?
|
Anh vừa nói gì với tôi?
|
|
26:37
|
Aare went back on his promise.
|
Aare đã không giữ lời hứa.
|
|
26:39
|
So what are you doing here?
|
Thế giờ anh làm gì ở đây?
|
|
26:43
|
Because I'm not a minister.
|
Vì tôi đâu phải Bộ trưởng.
|
|
26:46
|
[scoffs] I am not a deputy governor, not even a bloody commissioner!
|
Tôi không phải phó thống đốc,
thậm chí còn chẳng phải ủy viên!
|
|
26:51
|
-Mum, calm down. -"Calm down?" Ha!
|
- Mẹ, bình tĩnh.
- Bình tinh ư?
|
|
26:55
|
The governor just wants you to know that he tried his best, ma.
|
Thống đốc chỉ muốn báo
là đã cố hết sức, thưa bà.
|
|
26:57
|
Can you listen to what this fool is telling me?
|
Con có nghe tên ngốc này
nói gì với mẹ không?
|
|
27:00
|
Listen to what this fool is saying to me!
|
Nghe tên ngốc này nói kìa!
|
|
27:03
|
So my money, my dollars,
|
Thế tiền của tôi,
|
|
27:05
|
all the money spent on this bastard election was for nothing?
|
tất cả số tiền dành cho
cuộc bầu cử này là vô nghĩa ư?
|
|
27:08
|
It's not like that, ma. We really appreciate all you've done.
|
Thưa bà, không ạ.
Chúng tôi cảm kích việc bà làm.
|
|
27:11
|
Then what exactly happened, Taiwo? This was a done deal.
|
Vậy có chuyện gì, Taiwo?
Ta đã thỏa thuận mà.
|
|
27:14
|
-Ha! -Can I speak freely?
|
Cho tôi nói thẳng nhé?
|
|
27:16
|
Speak.
|
Nói đi.
|
|
27:18
|
Okay. Seems some of the party members are worried about...
|
Vâng. Có vẻ vài người
trong đảng đang lo ...
|
|
27:22
|
your reputation, ma.
|
về danh tiếng của bà.
|
|
27:28
|
What? My reputation?
|
Gì cơ? Danh tiếng của tôi ư?
|
|
27:32
|
[in Yoruba] It will not be well with you.
|
Anh không xong với tôi đâu.
|
|
27:34
|
[in English] You are mad. My reputation.
|
Anh điên rồi. Danh tiếng ư?
|
|
27:38
|
So when I was financing the movement, nobody spoke about reputation.
|
Khi tôi tài trợ cuộc vận động,
không ai nhắc danh tiếng.
|
|
27:42
|
-Mum, calm down. -Don't tell me to calm down.
|
- Mẹ, bình tĩnh.
- Đừng bảo mẹ thế.
|
|
27:44
|
Aare wants to talk about reputation. Oh, ho! So, I'm the fool!
|
Aare muốn nói về danh tiếng ư?
Ôi trời! Tôi mới là kẻ ngốc!
|
|
27:48
|
The moron that was doing their dirty work for them!
|
Là kẻ xấu xa làm việc bẩn thỉu cho họ!
|
|
27:53
|
I will send you to Aare. Tell Aare that I, Eniola,
|
Tôi sẽ cử anh tới gặp Aare.
Nói với Aare rằng tôi, Eniola,
|
|
28:00
|
will take all my money.
|
sẽ lấy lại toàn bộ tiền.
|
|
28:03
|
All my blood, drop for drop.
|
Toàn bộ xương máu, từng giọt một.
|
|
28:07
|
-Ma? -Hey! Can you imagine?
|
- Thưa bà.
- Này, anh tưởng tượng được chứ?
|
|
28:10
|
They can't even come themselves. They sent you rat, to sit in my chair.
|
Họ còn chẳng dám tự đến. Họ cử con chuột nhắt
là anh đến ngồi ở đây.
|
|
28:15
|
I think it's time you leave, Mr. Onitiri.
|
Đến lúc anh đi rồi, anh Onitiri.
|
|
28:30
|
[man] Mama. Excuse me, ma.
|
Thưa bà, xin phép bà.
|
|
28:33
|
Huh?
|
Hả?
|
|
28:36
|
[man] Makanaki on the phone, ma.
|
Makanaki gọi bà.
|
|
28:40
|
What is it?
|
Cái gì vậy?
|
|
28:41
|
[man] Makanaki, on the phone.
|
Makanaki gọi điện cho bà.
|
|
28:43
|
What does he want?
|
Anh ta muốn gì?
|
|
28:45
|
Listen, I am tired and I am not ready for his trouble now.
|
Nghe này, tôi mệt rồi và tôi chưa sẵn sàng
giải quyết rắc rối của anh ta.
|
|
28:50
|
-Ma? -Hmm?
|
- Thưa bà.
- Sao?
|
|
28:52
|
It seems very, very important.
|
Việc có vẻ quan trọng lắm.
|
|
29:03
|
-Korede. -Mama.
|
- Korede.
- Chào bà.
|
|
29:04
|
[in Yoruba] Good evening, ma. It's Makanaki speaking.
|
Chào bà, tôi là Makanaki đây.
|
|
29:06
|
-Yes, what is it? How are you? -Fine, thank you, ma.
|
- Ừ, sao vậy? Anh khỏe chứ?
- Tôi khỏe, cảm ơn bà.
|
|
29:11
|
[in English] We need to see you. We have urgent things to talk about.
|
Bọn tôi cần gặp bà,
có chuyện gấp cần nói.
|
|
29:14
|
-What is it? -Business.
|
- Chuyện gì?
- Công việc.
|
|
29:16
|
Ah. What kind of business?
|
Ồ. Công việc gì vậy?
|
|
29:20
|
[in Yoruba] Mama, it is wrong to use parables on elders.
|
Thưa bà, không nên vòng vo tam quốc
với mấy bô lão đâu.
|
|
29:24
|
What other business do we discuss?
|
Ta còn bàn chuyện gì nữa?
|
|
29:26
|
Please, we need to meet.
|
Làm ơn, ta cần gặp nhau.
|
|
29:32
|
[in English] Korede, listen to me and listen good.
|
Korede, anh nghe cho rõ này.
|
|
29:36
|
I have enough on my plate
|
Tôi đã có đủ chuyện để lo,
|
|
29:39
|
to get involved with your small, small play.
|
không thể tham gia
vào vở kịch nhỏ bé của anh.
|
|
29:42
|
Just do the needful.
|
Chỉ làm việc cần thiết thôi.
|
|
29:44
|
[in Yoruba] No ill wind must touch my people.
|
Chẳng cơn gió độc nào
chạm được vào người tôi đâu.
|
|
29:49
|
Do you understand?
|
Anh hiểu chứ?
|
|
29:52
|
Pay me my tax, finish.
|
Cứ trả thuế cho tôi là được.
|
|
29:55
|
Other than that, I don't care.
|
Ngoài ra, tôi không quan tâm.
|
|
30:01
|
-Take this. -Yes, ma.
|
- Cầm lấy.
- Vâng.
|
|
30:02
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
30:07
|
-[man] Gobir. -Attention, sir!
|
- Anh Gobir.
- Rõ, thưa ngài!
|
|
30:11
|
I hope that you're finding everything satisfactory.
|
Tôi mong rằng anh thấy mọi thứ thỏa đáng.
|
|
30:15
|
-Yes, sir. Fine. Really fine, sir. -That's good.
|
- Vâng, đều ổn cả, thưa ngài.
- Vậy tốt rồi.
|
|
30:20
|
Nice, isn't it?
|
Đẹp nhỉ?
|
|
30:22
|
Very nice. Very nice, sir.
|
Đẹp lắm, thưa ngài.
|
|
30:25
|
A gift from my new son-in-law.
|
Quà của con rể mới tặng tôi đấy.
|
|
30:28
|
-Amazing. -Yeah.
|
- Tuyệt vời.
- Đúng vậy.
|
|
30:30
|
Let's get to it, sit down.
|
Nào, ngồi xuống.
|
|
30:32
|
Thank you, sir.
|
Cảm ơn ngài.
|
|
30:36
|
You will not believe who we have in custody.
|
Anh sẽ không tin
chúng tôi đang giam giữ ai đâu.
|
|
30:41
|
-Who's that? -Eigbe.
|
- Ai vậy?
- Eigbe.
|
|
30:43
|
-Eigbe? -And Rewane.
|
- Eigbe?
- Và Rewane.
|
|
30:45
|
Ebele Rewane?
|
Ebele Rewane?
|
|
30:46
|
Senator Rewane.
|
Thượng nghị sĩ Rewane.
|
|
30:49
|
Wow!
|
Chà!
|
|
30:50
|
Both of them were using the National Petroleum Corporation
|
Cả hai đều dùng
Tập đoàn Dầu khí Quốc gia
|
|
30:54
|
as a personal treasury, removing millions of dollars without conscience.
|
làm ngân quỹ cá nhân, bòn rút
hàng triệu đô-la bất lương.
|
|
31:00
|
Anyway, they are both yours right now.
|
Dù gì, giờ họ đều nằm trong tay anh rồi.
|
|
31:05
|
-I want you to take their statements. -Okay, sir.
|
- Tôi muốn anh lấy lời khai của họ.
- Vâng, thưa ngài.
|
|
31:08
|
Make the necessary residence verifications.
|
Hãy xác nhận những điểm thiết yếu.
|
|
31:12
|
-Yes, sir. -The press will be here anytime soon.
|
- Vâng, thưa ngài.
- Báo chí sẽ sớm tới đây.
|
|
31:14
|
Okay, sir.
|
Vâng, thưa ngài.
|
|
31:18
|
How is your wife, Hauwa? I heard--
|
Vợ anh thế nào, Hauwa? Tôi nghe nói ...
|
|
31:21
|
[in Hausa] Much better now, sir. No problem.
|
Tốt hơn nhiều rồi, thưa ngài. Không sao.
|
|
31:24
|
She's much better now.
|
Giờ cô ấy khá hơn rồi.
|
|
31:26
|
[in English] In case you need anything, do let me know.
|
Nếu anh cần gì, hãy cho tôi biết.
|
|
31:30
|
Okay, sir. I will.
|
Vâng, thưa ngài.
|
|
31:39
|
[TV announcer] It's morning in Africa...
|
Châu Phi đã chào buổi sáng ...
|
|
31:41
|
[man] Aare is in a meeting with the party chairman
|
Aare đang họp với chủ tịch Đảng
|
|
31:44
|
in the main living room.
|
ở phòng khách chính.
|
|
31:45
|
He has asked me to make you feel comfortable
|
Ông ấy nhờ tôi
tiếp đãi bà chu đáo
|
|
31:48
|
until he is ready to join you.
|
cho tới khi ra gặp bà.
|
|
31:53
|
Please have a seat, ma.
|
Mời bà ngồi.
|
|
31:54
|
-[Kemi] Thank you. -Thank you.
|
- Cảm ơn anh.
- Cảm ơn anh.
|
|
32:07
|
[news anchor] The senate today confirmed the appointment of Nurudeen Gobir
|
Thượng viện hôm nay
xác nhận bổ nhiệm Nurudeen Gobir
|
|
32:10
|
as the new head of NCCC's special financial crimes department.
|
làm người đứng đầu bộ phận
tài chính đặc biệt của Ủy ban Quốc gia.
|
|
32:14
|
Speaking at a news conference, Nurudeen Gobir thanked his supervisors...
|
Phát biểu tại họp báo, Nurudeen Gobir
cảm ơn các giám sát viên ...
|
|
32:18
|
-[man] Can I get you something to drink? -No, thank you.
|
- Hai vị muốn uống gì chứ?
- Không, cảm ơn anh.
|
|
32:22
|
...promising to execute his duties with virtue and honesty.
|
... hứa thực thi nhiệm vụ
bằng đức hạnh và trung thực.
|
|
32:25
|
Actually, can I have a glass of cold water?
|
Cho tôi một cốc nước lạnh nhé.
|
|
32:29
|
[man] Yes, ma.
|
Vâng, thưa bà.
|
|
32:30
|
[news anchor] Gobir's appointment is the latest in efforts
|
Việc bổ nhiệm Gobir là nỗ lực gần nhất
|
|
32:32
|
for the organization to clean up its image, after...
|
để làm sạch hình ảnh tổ chức,
sau khi ...
|
|
32:35
|
Let's set up. Time is 8:25. No, 8:26 now.
|
Bắt đầu nào. Giờ là 8 giờ 25 phút.
À không, 8 giờ 26 phút rồi.
|
|
32:40
|
[in Pidgin] I've set it.
|
Tôi đã hẹn giờ rồi.
|
|
32:41
|
The match will start at 10:01 on the dot.
|
Trận đấu bắt đầu vào đúng
mười giờ một phút.
|
|
32:44
|
And the match will end at exactly 11:31.
|
Và kết thúc
vào đúng 11 giờ 31 phút.
|
|
32:47
|
If Arsenal isn't in the championship by then, they're on their own. We're out.
|
Nếu lúc đó, Arsenal không vô địch,
họ sẽ tự lo. Ta bỏ cuộc.
|
|
32:50
|
We'll be there. Don't worry, we'll be there.
|
Đừng lo, bọn tôi sẽ có mặt.
|
|
32:59
|
[news anchor] Gobir's disgraced predecessor...
|
Tiền nhiệm tai tiếng của Gobir ...
|
|
33:01
|
[man] Eniola!
|
Eniola!
|
|
33:03
|
[chuckles] Eniola! Good girl.
|
Eniola! Người phụ nữ dịu hiền.
|
|
33:06
|
-Good evening, sir. -How are you?
|
- Chào ngài.
- Bà khỏe chứ?
|
|
33:09
|
Ah! Who is this? Ah!
|
Ồ, ai đây?
|
|
33:12
|
Is this not Adekemi of yesterday? That used to look like a boy.
|
Đây là Adekmi ngày đó à?
Hồi trước con bé trông như con trai.
|
|
33:17
|
-[chuckles] -Ah, the work of God,
|
Ôi, kiệt tác của Chúa,
|
|
33:20
|
you cannot find it even if you look for it.
|
không thể nhận ra, dù cố gắng thế nào.
|
|
33:22
|
Look at how God has put everything one by one
|
Hãy xem Chúa sắp xếp từng việc
|
|
33:25
|
in every place and everything is perfection. Ah!
|
ở mọi nơi, vận hành mọi thứ hoàn hảo.
|
|
33:29
|
[in Yoruba] She is our daughter.
|
Nó là con gái chúng ta.
|
|
33:31
|
Stand up. Stand up and sit down.
|
Đứng dậy đi, ngồi xuống đây.
|
|
33:33
|
-Thank you, sir. -Ah, ah. Welcome. Sorry.
|
- Cảm ơn ngài.
- Chào mừng hai người. Xin lỗi.
|
|
33:37
|
[news anchor] The Nigerian government
|
Chính phủ Nigeria
|
|
33:38
|
has officially signed its whistle-blower policy
|
đã chính thức ký chính sách báo tin
|
|
33:41
|
which encourages citizens
|
để khuyến khích người dân
|
|
33:43
|
to report suspected financial crimes to the authorities.
|
báo cáo các vụ án tài chính
đáng ngờ với chính quyền.
|
|
33:46
|
The policy put in place
|
Chính sách cùng được đưa ra
|
|
33:48
|
in conjunction with the Attorney General, the federation and the Ministry of Justice
|
bởi Bộ trưởng Tư Pháp,
liên bang và Bộ Tư pháp
|
|
33:53
|
offers five percent of all moneys recovered to whistle-blowers,
|
là thưởng năm phần trăm tổng số tiền
thu được cho người báo cáo,
|
|
33:57
|
irrespective of amount.
|
không giới hạn lượng tiền.
|
|
33:59
|
Imagine the rubbish. Huh? Imagine this rubbish.
|
Hãy tưởng tượng thứ rác rưởi này đi.
|
|
34:04
|
They are encouraging criminals to harass us
|
Họ đang khuyến khích bọn
tội phạm quấy rối
|
|
34:09
|
and to blackmail us.
|
và tống tiền chúng ta.
|
|
34:12
|
Huh? Is this the reason why we put him there?
|
Thế nên họ mới giao chức đó cho anh ta à?
|
|
34:16
|
Why we appointed him as president? Huh?
|
Sao ta lại bổ nhiệm anh ta làm tổng thống?
|
|
34:19
|
It's the "Corruption today, corruption tomorrow,
|
Cứ như khẩu hiệu: "Tham nhũng nay,
tham nhũng mai,
|
|
34:23
|
corruption, corruption everywhere!"
|
tham nhũng khắp!"
|
|
34:25
|
Is that what we are going to be eating?
|
Ta sẽ phải chịu bóc lột à?
|
|
34:28
|
Huh? What is all of that?
|
Đúng không? Chuyện gì thế này?
|
|
34:31
|
Ah, ah. Festus, these are special guests. How could you bring water for them?
|
Festus, đây là khách quý.
Sao anh lại mời họ nước lọc?
|
|
34:37
|
No, no, sir. I actually, I requested the water, sir.
|
Không, thưa ngài.
Tôi xin anh ấy nước lọc đấy.
|
|
34:42
|
-Ah? You wanted water? -Yes, sir.
|
- Gì cơ? Bà muốn uống nước lọc à?
- Vâng.
|
|
34:45
|
Okay, you can go. You can go.
|
Được rồi, anh có thể đi.
|
|
34:50
|
-[in Yoruba] Sorry. -Thank you, sir.
|
- Xin lỗi.
- Cảm ơn ngài.
|
|
34:52
|
-[in English] You're welcome. -Thank you, sir.
|
- Không có gì.
- Cảm ơn ngài.
|
|
35:01
|
Um... Mum, I'll just go sort out that thing I told you about.
|
Ừm ...Mẹ à, con đi xử lý
việc con đã bảo với mẹ đây.
|
|
35:05
|
Sorry, sir, excuse me.
|
Xin phép ngài.
|
|
35:08
|
Ah, the work of God.
|
Kiệt tác của Chúa.
|
|
35:12
|
[chuckles] Eniola.
|
Eniola.
|
|
35:14
|
-Sir? -Let us get back to why you are here.
|
- Vâng?
- Hãy nói lý do bà đến đây đi.
|
|
35:17
|
-Hmm? -Yes, sir.
|
Vâng, thưa ngài.
|
|
35:18
|
But before you say anything, let me tell you--
|
Nhưng trước khi nói, tôi nói cho bà ...
|
|
35:22
|
Personally, I, personally,
|
Cá nhân tôi,
|
|
35:25
|
I know how-- I know about your... [in Yoruba] What is it called?
|
tôi biết về ...Nó gọi là gì nhỉ?
|
|
35:30
|
[in English] This thing from inside... Agitation!
|
Cảm giác bên trong ...À, kích động!
|
|
35:34
|
I know about your agitations and your concern.
|
Tôi biết về sự kích động,
mối lo lắng của bà.
|
|
35:39
|
I know how you feel.
|
Tôi hiểu cảm giác của bà.
|
|
35:41
|
I know how you feel.
|
Tôi hiểu cảm giác của bà.
|
|
35:45
|
Hmm? You see, if I tell you
|
Bà thấy đó, nếu tôi nói rằng
|
|
35:50
|
that you are a very important part of this our movement,
|
bà là phần quan trọng
của cuộc vận động này,
|
|
35:52
|
you have to believe me.
|
bà phải tin tôi.
|
|
35:54
|
Yes, you must believe me.
|
Đúng vậy, bà phải tin tôi.
|
|
35:57
|
You're my person. You're my child.
|
Bà là người của tôi, là con của tôi.
|
|
36:04
|
Huh? So when I tell you to be patient,
|
Nên khi tôi bảo bà phải kiên nhẫn,
|
|
36:08
|
I know exactly what I am talking about.
|
tôi biết chính xác mình đang nói gì.
|
|
36:11
|
You see, it is all about timing. Simple timing.
|
Bà thấy đó, đơn giản chỉ là
vấn đề thời gian thôi.
|
|
36:16
|
That is why the elders of the party, they have said that,
|
Nên mấy bô lão
trong Đảng nói rằng
|
|
36:22
|
we need to, uh... we need to keep you aside, uh,
|
chúng tôi cần phải
tạm để bà ra ngoài
|
|
36:28
|
until the next, uh, election.
|
cho tới cuộc bầu cử tiếp theo.
|
|
36:32
|
Ministerial appointment, that is not for you now.
|
Giờ chưa phải lúc
bổ nhiệm Bộ trưởng.
|
|
36:35
|
You see what we are planning is big. It is bigger!
|
Bà thấy kế hoạch của chúng tôi
lớn thế nào! Còn lớn hơn nữa.
|
|
36:41
|
We're talking about power. Real power!
|
Ta đang nói về quyền lực thật sự.
|
|
36:48
|
So you just have to be patient, because, you see, we...
|
Nên bà phải kiên nhẫn,
vì bà thấy đó, chúng tôi ...
|
|
36:55
|
What we're trying to do right now is...
|
Việc chúng tôi đang cố làm bây giờ là ...
|
|
36:59
|
to clean up in our heads,
|
thanh tẩy đầu óc của chúng ta,
|
|
37:03
|
this idea that you are from another world.
|
quên đi việc bà đến từ một thế giới khác.
|
|
37:07
|
-Sir? -You see, because-- Eh?
|
- Thưa ngài.
- Bà thấy đó, vì ...
|
|
37:11
|
What do you mean by "different world," sir?
|
Thưa ngài, "thế giới khác" là sao?
|
|
37:13
|
With all due respect.
|
Tôi hỏi rất tôn trọng.
|
|
37:14
|
-Eniola. -Sir?
|
- Eniola.
- Vâng.
|
|
37:15
|
[in Yoruba] Don't take it personal.
|
Đừng xem đó là việc tư.
|
|
37:17
|
-[in English] This is politics. -No, sir.
|
- Đây là chính trị.
- Không, thưa ngài.
|
|
37:19
|
-Look at-- -No, no, no sir. I just want to know.
|
- Hãy xem ...
- Không, thưa ngài. Tôi chỉ muốn biết.
|
|
37:23
|
Is it this same world that has financed
|
Có phải thế giới này đã tài trợ
|
|
37:28
|
more than 30 state elections in this country since 1999?
|
cho hơn 30 cuộc bầu cử bang
ở nước này từ năm 1999 không?
|
|
37:33
|
Eniola--
|
Eniola ...
|
|
37:34
|
Or the world you call upon whenever you need muscle?
|
Hay là thế giới ngài có thể gọi người
khi ngài cần sức mạnh?
|
|
37:40
|
Or when they said that Aare could no longer deliver the south
|
Hay khi họ nói rằng
Aare không thể quản lý phía nam
|
|
37:45
|
or Aare could no longer arrange the streets...
|
hay Aare không còn
quản lý đường phố nữa ...
|
|
37:50
|
Who did you run to?
|
Ngài đến tìm ai?
|
|
37:52
|
Who did you come to for help?
|
Ngài đến tìm ai giúp đỡ?
|
|
37:55
|
Me!
|
Tôi!
|
|
37:57
|
Me, Eniola! And what happened?
|
Là tôi, Eniola! Và chuyện gì đã xảy ra?
|
|
38:01
|
People came out!
|
Mọi người đều đi!
|
|
38:04
|
People came to support you!
|
Mọi người đi ủng hộ ông!
|
|
38:06
|
Who had the power of the south?
|
Ai có quyền lực ở miền Nam?
|
|
38:10
|
Who had the power of the East?
|
Ai có quyền lực ở miền Đông?
|
|
38:13
|
Eniola, don't get upset for no reason.
|
Eniola, đừng giận dỗi vô cớ.
|
|
38:17
|
Don't, baba! Don't go there!
|
Không, thưa ông! Đừng có nói thế!
|
|
38:19
|
[in Yoruba] Don't even go there. Sir, don't!
|
Thưa ngài, đừng có nói thế!
|
|
38:24
|
Take a good look at me.
|
Nhìn kỹ tôi đi.
|
|
38:25
|
The locust bean said
|
Hạt carob nói rằng
|
|
38:28
|
that it had never felt insulted
|
nó chưa từng bị ai xúc phạm
|
|
38:32
|
until it reached Okemesi,
|
cho tới khi đến Okemesi,
|
|
38:36
|
where it was called a tick.
|
khi nó bị gọi là ve hút máu.
|
|
38:38
|
Eniola! Have you forgotten?
|
Eniola! Bà quên rồi à?
|
|
38:45
|
Have you forgotten the presence of whom you are standing?
|
Bà quên mình đang đứng
trước mặt ai à?
|
|
38:47
|
Have you forgotten the presence of whom you are?
|
Bà quên mất bà là ai à?
|
|
38:51
|
It is I, Aare!
|
Là tôi, Aare!
|
|
38:53
|
Whatever I say cannot be questioned,
|
Không nghi ngờ điều tôi nói,
|
|
38:55
|
whatever I do can never be questioned.
|
không được hỏi điều tôi làm.
|
|
38:58
|
My word is law.
|
Lời của tôi là mệnh lệnh.
|
|
39:00
|
Ah, Eniola?
|
Nghe chưa, Eniola?
|
|
39:05
|
Sir.
|
Thưa ngài.
|
|
39:09
|
I apologize, sir.
|
Tôi xin lỗi ngài.
|
|
39:13
|
I was out of line.
|
Tôi đã vượt quá giới hạn.
|
|
39:27
|
Sit down.
|
Ngồi xuống đi.
|
|
39:38
|
Ah, ah, Eniola.
|
Eniola à.
|
|
39:41
|
-[in English] Sir. -You have to be patient. Eh?
|
- Vâng, thưa ngài.
- Bà phải kiên nhẫn.
|
|
39:46
|
You have to be patient. The things that I have planned for you.
|
Bà phải kiên nhẫn,
tôi đã lên kế hoạch cho bà mà.
|
|
39:52
|
It's bigger than you think.
|
Kế hoạch lớn hơn bà nghĩ đấy.
|
|
39:55
|
But you won't be patient. You will not be patient.
|
Nhưng bà chẳng biết kiên nhẫn.
|
|
39:59
|
Look, what if we start like this, because we are family, we're one.
|
Nghe này, hay là ta làm thế này.
Vì ta là gia đình, chung một mái nhà.
|
|
40:06
|
What if we start by taking one of your children,
|
Nếu ta bắt đầu bằng việc
bổ nhiệm con bà
|
|
40:11
|
and make him or her the Deputy Commissioner for,
|
làm Phó Ủy viên
|
|
40:16
|
say, Agriculture in Lagos State?
|
Bộ Nông nghiệp bang Lagos thì sao?
|
|
40:21
|
This your boy, what's his name?
|
Con trai cô, tên nó là gì nhỉ?
|
|
40:23
|
-Kitan. -Yes, Kitan!
|
- Kitan.
- Đúng rồi, Kitan!
|
|
40:26
|
If we make Kitan the Deputy Commissioner for Agriculture in Lagos State,
|
Nếu ta đưa Kitan làm Phó Ủy viên
Bộ Nông Nghiệp bang Lagos
|
|
40:32
|
that will prove to you that we are one family. Eh?
|
thì sẽ chứng minh cho bà thấy
chúng ta là gia đình.
|
|
40:37
|
Thank you very much, sir.
|
Cảm ơn ngài nhiều.
|
|
40:38
|
Ah, the things we have in store for you is bigger than that.
|
Những thứ chúng tôi chuẩn bị
cho bà còn lớn hơn thế.
|
|
40:42
|
But you have to wait.
|
Nhưng bà phải chờ đợi.
|
|
40:43
|
Thank you, sir.
|
Cảm ơn ngài.
|
|
40:44
|
It's all right. It's okay.
|
Không có gì đâu.
|
|
40:46
|
But, sir, can we... put Adekemi instead?
|
Nhưng thưa ngài,
ta có thể thay bằng Adekemi không?
|
|
40:54
|
Because Kitan just got back, and he has not really settled.
|
Vì Kitan vừa mới trở lại,
nó vẫn chưa ổn định.
|
|
40:59
|
If it is Adekemi you want, we will do that.
|
Nếu bà muốn Adekemi,
chúng tôi sẽ bổ nhiệm.
|
|
41:02
|
-That is it, Adekemi will become. Huh? -Thank you, sir.
|
- Vậy đó, Adekemi sẽ đảm nhận.
- Cảm ơn ngài.
|
|
41:07
|
-[in Yoruba] It's done! -Thank you, sir.
|
- Xong rồi đấy!
- Cảm ơn ngài.
|
|
41:09
|
Eniola, stand up, stand up.
|
Eniola, đứng lên đi.
|
|
41:13
|
Eniola. Ah.
|
Eniola à.
|
|
41:18
|
-Don't forget yourself. -Yes, sir.
|
- Chớ manh động.
- Vâng, thưa ngài.
|
|
41:20
|
-You must not forget yourself. -Yes, sir.
|
- Bà không được manh động.
- Vâng, thưa ngài.
|
|
41:30
|
Hello, sis.
|
Chào chị.
|
|
41:32
|
-[in Hausa] Hello. -Hello, Aisha.
|
- Chào em.
- Chào chị, Aisha.
|
|
41:36
|
[in English] I wanted to come to the hospital after work today
|
Hôm nay chị muốn đến bệnh viện
sau giờ làm,
|
|
41:39
|
but the children, you know, they have lessons and they were really hungry.
|
nhưng bọn trẻ có giờ học
và chúng đói bụng lắm.
|
|
41:43
|
It's fine. It's okay, You don't have to.
|
Không sao, chị không cần đến đâu.
|
|
41:45
|
Did you get the costing from the hospital in India?
|
Em có nhận được tiền
từ bệnh viện ở Ấn Độ không?
|
|
41:48
|
Yes, I did. They sent it to me.
|
Có, họ đã gửi cho em.
|
|
41:50
|
[in Hausa] Okay. How much is it?
|
Ừ, bao nhiêu vậy?
|
|
41:52
|
[in English] No, Hajia, don't worry yourself.
|
Hajia à, chị đừng lo.
|
|
41:55
|
I'll find a way to get it.
|
Để em tự nghĩ cách.
|
|
41:56
|
Please, let me know how we can help.
|
Nếu cần, hãy báo cho chị nhé.
|
|
41:59
|
You are taking care of my children, and that is so much of a help.
|
Chị đang chăm sóc con em,
thế là giúp đỡ nhiều rồi.
|
|
42:03
|
Honestly.
|
Thật đấy.
|
|
42:06
|
Good night, Aisha.
|
Chúc ngủ ngon, Aisha.
|
|
42:11
|
[in Hausa] Good night, Nuru.
|
Ngủ ngon, Nuru.
|
|
42:21
|
[sighs] Oh, my God. She's asleep.
|
Chúa ơi, con bé ngủ rồi.
|
|
42:24
|
I wonder why mid-week service has to end so late, though.
|
Em tự hỏi sao dịch vụ
giữa tuần kết thúc muộn thế.
|
|
42:29
|
Honey, who are those? The police?
|
Anh yêu à, ai vậy? Cảnh sát à?
|
|
42:32
|
-Do you have change? -What do they want?
|
- Em có tiền lẻ chứ?
- Họ muốn gì?
|
|
42:34
|
Shh, do you have change?
|
Suỵt, em có tiền lẻ chứ?
|
|
42:35
|
-I have change but I can't give them. -Bring it, bring it.
|
- Có cũng không đưa họ.
- Lấy đi.
|
|
42:38
|
Oh, I hate when you do this.
|
Em ghét anh làm việc này.
|
|
42:45
|
Officer, good evening. How are you?
|
Chào anh cảnh sát. Anh khỏe chứ?
|
|
42:47
|
[woman] Hi, Officer. What do you want, please?
|
Chào anh. Anh cần gì?
|
|
42:49
|
[man] Officer.
|
Anh cảnh sát à.
|
|
42:50
|
Please don't do that. You're going to wake her up.
|
Đừng làm vậy,
anh sẽ đánh thức con bé.
|
|
42:53
|
[man] Officer, I hope no problem?
|
Anh cảnh sát, có vấn đề gì chứ?
|
|
42:59
|
License and registrations, please.
|
Vui lòng cho xem
bằng lái và giấy đăng ký xe.
|
|
43:03
|
[woman] License and registration at this time? Ah, gosh.
|
Giấy phép và đăng ký vào lúc này? Ôi trời.
|
|
43:08
|
[woman] My baby! No!
|
Con tôi! Không!
|
|
43:10
|
-[gun cocks] -Step out.
|
Ra khỏi xe.
|
|
43:15
|
-[woman] Give me my baby, give me! -[man] I said calm down!
|
- Trả con tôi đây!
- Tao bảo yên ngay!
|
|
43:18
|
[woman] My baby, my baby, please.
|
Con tôi. Làm ơn.
|
|
43:21
|
[man] Shut up!
|
Câm ngay!
|
|
43:23
|
[woman] My baby, please! Please give me my baby!
|
Làm ơn, con tôi!
Xin hãy trả con cho tôi!
|
|
43:28
|
[woman sobbing] My baby, please! Please!
|
Con tôi, làm ơn!
|
|
43:31
|
[in Pidgin] Does this car have anti-theft security?
|
Xe này có bảo vệ chống trộm chứ?
|
|
43:33
|
No.
|
Không.
|
|
43:40
|
[in Yoruba] Bring me that baby.
|
Đưa đứa bé cho tao.
|
|
43:44
|
Leave me alone!
|
Để tôi yên!
|
|
43:47
|
[in English] Please. Take everything, take the car, take the money,
|
Làm ơn, cứ lấy hết cả xe, cả tiền.
|
|
43:49
|
-Take everything. Just leave my baby. -[woman crying]
|
Lấy hết đi. Chỉ cần trả con cho tôi.
|
|
43:52
|
Give us our baby, please.
|
Làm ơn trả con cho chúng tôi.
|
|
43:55
|
-[in Pidgin] You are not Superman. -Please, please!
|
- Các người không phải siêu nhân.
- Xin anh.
|
|
43:58
|
[in Yoruba] If I fire one shot, you're gone.
|
Tôi bắn một phát là chết.
|
|
44:00
|
[in Pidgin] If this car has no anti-theft security, you'll see your baby again.
|
Xe không có chống trộm,
thì tôi sẽ trả lại.
|
|
44:03
|
Do you understand?
|
Hiểu chứ?
|
|
44:04
|
Let's go. Take their phones.
|
Đi nào. Lấy điện thoại của chúng đi.
|
|
44:30
|
-[gun cocks] -Will you get out of this car?
|
Ra ngoài xe đi.
|
|
44:33
|
Out! Get out! Stupid man.
|
Ra ngoài! Lão ngu ngốc.
|
|
44:42
|
[in Pidgin] Who put a baby here?
|
Ai bỏ đứa bé ở đây vậy?
|
|
44:48
|
[in Pidgin] If you move, I'll bust your cranium. Inside!
|
Nếu động đậy, tao sẽ bắn vỡ sọ mày!
Vào trong nhà!
|
|
44:54
|
[in Pidgin] Goal! My bet just paid off!
|
Thắng rồi! Thắng cược rồi!
|
|
44:59
|
-Nine million! Nine million! Nine-- -[gun cocks]
|
Chín triệu! Chín ...
|
|
45:04
|
Father.
|
Chào ông.
|
|
45:10
|
We have a warrant to search this building.
|
Có lệnh khám nhà.
|
|
45:12
|
-What's going on? -[in Pidgin] Man, open this gate!
|
- Chuyện gì vậy?
- Mở cổng ra!
|
|
45:14
|
Open this gate!
|
Mở cổng ra!
|
|
45:45
|
Cletus, come clear the dishes. We're finished eating.
|
Cletus, dọn bát đũa đi.
Chúng tôi ăn xong rồi.
|
|
45:50
|
Oh! Oh, Jesus!
|
Ôi Chúa ơi!
|
|
45:52
|
-[gun cocks] -Oh! What do you want?
|
Ôi! Các anh muốn gì?
|
|
45:59
|
How many of you are on guard tonight?
|
Tối nay có mấy người canh gác?
|
|
46:01
|
We're four in number.
|
Bọn tôi có bốn người.
|
|
46:02
|
One is at the back, another went to buy food outside.
|
Một người đằng sau,
một người ra ngoài mua đồ ăn rồi.
|
|
46:06
|
-Okay. Please get the guard at the back. -I don't understand, what's going--
|
- Được. Nhớ canh phía sau.
- Tôi không hiểu, có chuyện ...
|
|
46:09
|
Get the guard at the back!
|
Canh giữ phía sau!
|
|
46:11
|
Hello, sir. Should we arrest the officers on guard?
|
Xin chào. Ta có nên bắt
cảnh sát canh gác không?
|
|
46:13
|
-Go and call these people! -Yes, sir!
|
- Đi gọi họ!
- Vâng, thưa ngài.
|
|
46:15
|
Okay, we should leave them, right? Okay, okay, sir. Thank you, sir.
|
Vâng, ta nên để họ lại đây ạ?
Vâng, cảm ơn ngài.
|
|
46:20
|
[clears throat] Who and who is in the building?
|
Ai đang ở trong tòa nhà này?
|
|
46:22
|
Sir, the building is empty, nobody stays in this apartment.
|
Thưa anh, tòa nhà trống trơn,
không ai ở mấy căn hộ này.
|
|
46:26
|
I know that, but who is in the building right now?
|
Tôi biết, nhưng ai đang ở trong đấy?
|
|
46:30
|
[in Pidgin] There's one old woman that comes with a very big carrier bag.
|
Có một bà già cầm theo một túi hàng lớn.
|
|
46:34
|
She said she wanted to drop clothes off for her boss.
|
Bà ấy nói muốn đưa quần áo
cho sếp bà ấy.
|
|
46:37
|
Yes, she drops the bag, then she goes off.
|
Bà ấy để cái túi lại rồi rời đi.
|
|
46:42
|
-So she's not in the building right now? -No.
|
- Vậy giờ bà ta không còn trong đó nữa?
- Không.
|
|
46:47
|
-Officers. -[guard] Maybe I should call--
|
- Đi nào.
- Có lẽ nên gọi ...
|
|
46:49
|
Don't worry, come. Come, write a statement, okay?
|
Đừng lo, lại đây. Nhớ viết lời khai nhé?
|
|
46:54
|
-Statement? -You'll sign too.
|
- Lời khai ư?
- Rồi ký luôn.
|
|
46:56
|
[in Pidgin] Put your head down. Are you dumb?
|
Cúi đầu xuống. Muốn chết à?
|
|
47:21
|
-[in Pidgin] Anyone in the house? -Are you deaf?
|
- Trong nhà còn ai không?
- Mày điếc à?
|
|
47:25
|
Nobody, sir.
|
Không, thưa anh.
|
|
47:28
|
-You, hey. -[man] Look up.
|
- Mày.
- Ngẩng đầu lên.
|
|
47:31
|
Stand up.
|
Đứng dậy.
|
|
47:32
|
-Stand up. Shaking like a leaf. -[in Pidgin] And he's in the army.
|
- Đứng lên. Run lẩy bẩy.
- Hắn bên quân đội.
|
|
47:35
|
So disappointing.
|
Thật đáng thất vọng.
|
|
47:38
|
Take the baby, take her.
|
Giữ lấy đứa bé đi.
|
|
47:40
|
Collect the baby.
|
Đỡ lấy đứa bé.
|
|
47:45
|
You, you. Follow me.
|
Hai anh đi theo tôi.
|
|
48:14
|
[in Igbo] Odogwu. What do we do now?
|
Odogwu. Giờ ta làm gì?
|
|
48:17
|
I really don't know, bro. That's what I'm trying to figure out.
|
Tôi không biết,
tôi đang cố tìm hiểu đây.
|
|
48:20
|
It looks like we'll have to break this thing.
|
Có vẻ ta phải đập vỡ thứ này.
|
|
48:23
|
Get me a sledgehammer
|
Đưa tôi cái búa.
|
|
49:06
|
What's that? My friend, put it down.
|
Cái gì đây? Anh bạn, đặt xuống.
|
|
49:10
|
Give him paper.
|
Đưa giấy cho anh ấy.
|
|
49:17
|
You, face yours. Don't forget to sign.
|
Của anh đây. Đừng quên ký.
|
|
49:21
|
Good boys.
|
Tốt lắm.
|
|
49:36
|
[in Pidgin] He's in! He's broken in! Take a look!
|
Anh ấy vào được rồi! Nhìn đi!
|
|
49:38
|
Too much money! Take a look! Too much money!
|
Nhìn đi! Nhiều tiền quá!
|
|
49:49
|
[in Pidgin] We've hit the jackpot!
|
Chúng ta trúng số rồi!
|
|
49:52
|
-We are made! -Pack it up!
|
- Chúng ta giàu rồi!
- Xếp lại đi!
|
|
49:56
|
[in Pidgin] Odogwu, what kind of shit money is this?
|
Odogwu, đây là tiền dính phân à?
|
|
49:59
|
-Does it stink? -It stinks bad.
|
- Có thối không?
- Thối quá.
|
|
50:01
|
-Get it out of there. -I can't get it. It stinks.
|
- Đưa ra khỏi đó.
- Không lấy được. Thối quá.
|
|
50:03
|
[in Igbo] Join him. Bring out the money and let's go.
|
Tham gia đi.
Lấy tiền ra và đi thôi.
|
|
50:06
|
Odogwu, please. This is difficult.
|
Làm ơn, Odogwu. Việc này khó quá.
|
|
50:08
|
What does that mean? Am I the one to bring it out?
|
Nghĩa là sao?
Tôi là người lấy tiền ra à?
|
|
50:11
|
[in Pidgin] Boss, that's a tough one.
|
Sếp, khó đấy.
|
|
50:13
|
Boss, shit money is still real money.
|
Tiền dính phân vẫn là tiền thật.
|
|
50:16
|
Please step back so you don't get any on you.
|
Lùi lại để không bị dính vào người.
|
|
50:28
|
[in Igbo] Find the knife. Cut it open and let's see what's inside.
|
Tìm con dao đi.
Rạch ra và xem bên trong có gì.
|
|
50:31
|
-Odogwu, this thing still stinks. -I said cut it open!
|
- Odogwu, thứ này vẫn thối.
- Tôi bảo rạch ra!
|
|
50:36
|
-Oh God! Look at all that money! -Wait, wait, wait.
|
- Chúa ơi! Nhìn chỗ tiền kìa!
- Chờ đã.
|
|
50:39
|
-This is really money! -Look at all that money.
|
- Là tiền thật!
- Nhìn chỗ tiền đó đi.
|
|
50:42
|
Hey!
|
Trời!
|
|
50:45
|
-Hey! Now it doesn't stink anymore, right? -Check this out!
|
- Này! Giờ không thối nữa nhỉ?
- Kiểm tra đi!
|
|
50:50
|
[in Pidgin] Step aside.
|
Tránh ra.
|
|
51:01
|
Open it.
|
Mở ra.
|
|
51:14
|
Open the thing.
|
Mở ra đi.
|
|
51:22
|
Any problem?
|
Có vấn đề gì không?
|
|
51:27
|
Take out the body.
|
Lấy cái xác ra.
|
|
51:33
|
Take out the body!
|
Lấy cái xác ra!
|
|
52:10
|
-You're all crazy. Now you're happy. -Makanaki! Makanaki!
|
- Các anh điên hết rồi. Giờ thì vui đó.
- Makanaki!
|
|
52:15
|
[in Yoruba] The money is in the mouth of the lion.
|
Tiền đang ở trong miệng sư tử.
|
|
52:17
|
Can you see? Can you see?
|
Thấy chưa?
|
|
52:28
|
-Okay, quick. Pack it. Pack it all up. -Makanaki!
|
- Được rồi, nhanh lên. Gói lại đi.
- Makanaki!
|
|
52:31
|
[in Pidgin] Quickly, quickly.
|
Nhanh lên.
|
|
52:55
|
Move, move.
|
Đi nào.
|
|
52:57
|
We're out of time. Move, move.
|
Ta hết thời gian rồi. Đi nào.
|
|
53:02
|
Let's go, let's go.
|
Đi thôi.
|
|
53:09
|
[in Igbo] Guys, let's go, let's go. Put your backs into it, let's go.
|
Được rồi, đi nào.
Cố gắng lên, mọi người.
|
|
53:14
|
We're out of time! Let's go, let's go, let's go!
|
Chúng ta hết thời gian rồi!
Đi thôi!
|
|
53:44
|
Eniola, as you can see, we are one big family here. Hmm?
|
Eniola, như cháu thấy đó,
giờ ta là một gia đình lớn.
|
|
53:49
|
We take good care of each other. And we have our fun.
|
Chúng ta chăm sóc nhau.
Và chúng ta vui vẻ.
|
|
53:54
|
But there are rules.
|
Nhưng vẫn có quy định.
|
|
53:56
|
Look at me.
|
Nhìn cô này.
|
|
53:59
|
There are rules, and you must obey them.
|
Có những quy định mà cháu phải tuân thủ.
|
|
54:25
|
-[in Pidgin] How much is there? -Give me that one.
|
- Chỗ đó bao nhiêu vậy?
- Đưa tôi.
|
|
54:29
|
Look at all this money!
|
Nhìn đống tiền này đi!
|
|
54:32
|
Maka, my nigga.
|
Maka, anh bạn à.
|
|
54:35
|
It looks like we're going to be here all night.
|
Có lẽ ta sẽ phải ở đây cả đêm.
|
|
54:40
|
Whoo!
|
Chà!
|
|
54:41
|
-It's like we'll be here all night. -I swear.
|
- Có lẽ ta sẽ phải ở đây cả đêm.
- Tôi thề.
|
|
54:46
|
[in Igbo] God.
|
Chúa ơi.
|
|
54:47
|
[man] Central Bank!
|
Ngân hàng trung ương!
|
|
54:50
|
[in Pidgin] I told you our status would change.
|
Tôi đã nói ta sẽ đổi vận mà.
|
|
54:52
|
Bro, this is the jackpot.
|
Anh bạn à, đây là giải độc đắc.
|
|
54:55
|
-What's wrong with you? -How much is here?
|
- Anh bị làm sao thế?
- Ở đây bao nhiêu tiền?
|
|
55:07
|
Bring it, bring it, bring it.
|
Lấy tiền ra đi.
|
|
55:10
|
Relax, the machine is acting up.
|
Thư giãn đi, cái máy đang bị hư.
|
|
55:25
|
Count this quickly and stop wasting my time.
|
Đếm nhanh, đừng lãng phí thời gian.
|
|
55:27
|
Chairman.
|
Chủ tịch.
|
|
55:32
|
Bring it, quick.
|
Lấy ra nhanh lên!
|
|
55:42
|
It's not my fault, the machine is acting up.
|
Không phải do tôi, máy đang bị hư.
|
|
55:49
|
-Let me adjust this first. -How much is that?
|
- Để tôi sửa máy.
- Bao nhiêu tiền?
|
|
55:52
|
Count this quickly and stop wasting my time.
|
Đếm nhanh lên,
đừng phí thời gian nữa.
|
|
55:55
|
Quick. Bring it, bring it.
|
Nhanh lên. Lấy ra đi.
|
|
55:57
|
-Count this for me, quick. -Relax, let me adjust it.
|
- Đếm cho tôi, nhanh lên.
- Bình tĩnh, để tôi sửa máy.
|
|
56:04
|
Stop mixing the pounds and dollars.
|
Đừng để lẫn đô-la với bảng Anh.
|
|
56:21
|
Is there anything you want to bring to my attention?
|
Anh muốn tôi chú ý gì không?
|
|
56:23
|
No, sir.
|
Không, thưa anh.
|
|
56:29
|
No problem.
|
Không sao.
|
|
56:34
|
Dude, count the money. Why are you so scared?
|
Này, đếm tiền đi. Sao anh sợ thế?
|
|
56:36
|
Count it properly. Is there something wrong with you?
|
Đếm tử tế đi. Anh bị sao vậy?
|
|
56:50
|
-Bite the table. -Bite the table!
|
- Cắn cái bàn.
- Cắn cái bàn đi!
|
|
56:52
|
Ah! Sir!
|
Thưa anh!
|
|
56:53
|
Bite the table!
|
Cắn cái bàn đi!
|
|
56:55
|
-Sir! -Bite the table!
|
- Thưa anh!
- Cắn cái bàn đi.
|
|
56:57
|
-Bite that thing! -Bite the table!
|
- Cắn đi!
- Cắn cái bàn đi!
|
|
57:01
|
-Harder! Hard! -[groans]
|
Cắn mạnh lên!
|
|
57:10
|
Oh, damn! This guy has lost his teeth.
|
Chết tiệt! Gã này rụng hêt răng rồi.
|
|
57:13
|
Listen up.
|
Nghe này.
|
|
57:15
|
The person who sees something, but doesn't say anything
|
Người nào thấy nhưng không nói gì
|
|
57:18
|
will get the worst punishment.
|
sẽ bị trừng phạt nặng nhất.
|
|
57:21
|
-Makanaki! -No problem.
|
- Makanaki!
- Không sao.
|
|
57:23
|
How many are there?
|
Rụng mấy cái răng thế?
|
|
57:25
|
It's four. His gap-tooth is wider now.
|
Bốn cái. Kẽ răng cửa của hắn rộng hơn rồi.
|
|
57:29
|
[Kemi] How can he still be in that meeting?
|
Sao ông ấy vẫn ở cuộc họp đó?
|
|
57:32
|
Did you tell him Alhaja Salami is the one that needs to speak with him?
|
Anh đã bảo Alhaja Salami
cần nói chuyện với ông ấy chứ?
|
|
57:37
|
Simon? Simon.
|
Simon?
|
|
57:43
|
He hung up the phone on me. Bastard.
|
Anh ta gác máy rồi. Chết tiệt.
|
|
57:55
|
I can't get ahold of Mr. Onitiri.
|
Con không gọi anh Onitiri được.
|
|
57:58
|
He's not picking up my phone calls or returning my text messages.
|
Anh ta không nghe điện
hay trả lời tin nhắn của con.
|
|
58:06
|
Kitan, could you give me like ten minutes? I need to speak to your sister.
|
Kitan, cho mẹ mười phút nhé?
Mẹ cần nói chuyện với chị gái con.
|
|
58:14
|
I'm in the middle of breakfast, Mummy.
|
Con vẫn đang ăn sáng mà mẹ.
|
|
58:16
|
[in Yoruba] Please, my love.
|
Xin con đấy, con yêu.
|
|
58:19
|
[in English] It's a business discussion. Ten minutes.
|
Đây là chuyện công việc. Mười phút thôi.
|
|
58:26
|
So you can discuss important business with her and you can't discuss with--
|
Vậy mẹ bàn chuyện công việc
với chị ấy mà không thể bàn với ...
|
|
58:30
|
Get out! Get up from that table!
|
Ra ngoài! Bước ra khỏi bàn!
|
|
58:34
|
What is the matter with you, Kitan?
|
Mày bị sao vậy, Kitan?
|
|
58:36
|
Must you query me every time I speak with you?
|
Cứ phải hỏi mỗi lần tao nói à?
|
|
58:39
|
How many sons give their parents trouble the way you give me?
|
Có thằng con nào
gây nhiều rắc rối cho bố mẹ như mày chứ?
|
|
58:44
|
[in Yoruba] Are you doing drugs again?
|
Mày lại nghiện thuốc à?
|
|
58:46
|
Get out!
|
Ra ngoài!
|
|
58:47
|
Wow.
|
Chà.
|
|
58:59
|
Mum, don't you think that was a bit too harsh?
|
Mẹ, thế hơi quá rồi.
|
|
59:00
|
I don't give a damn, Kemi.
|
Mẹ không quan tâm, Kemi.
|
|
59:04
|
I think the governor and Aare...
|
Mẹ nghĩ thống đốc và Aare ...
|
|
59:08
|
I suspect they think I have something to do with those robberies.
|
Mẹ nghĩ họ có liên quan đến vụ cướp.
|
|
59:12
|
Okay, Mum, we may be overthinking things.
|
Mẹ à, có thể ta suy nghĩ nhiều rồi.
|
|
59:14
|
I mean, surely they know you wouldn't jeopardize your relationship with them.
|
Ý con là họ biết
mẹ sẽ không phá mối quan hệ với họ.
|
|
59:18
|
Also, they know that things like this cannot happen without my consent.
|
Với cả họ biết việc như này
phải có mẹ đồng ý mới xảy ra được.
|
|
59:22
|
So what, this was some kind of retaliation for the ministerial snub?
|
Vậy đây là trả thù
cho việc làm bẽ mặt ông Bộ trưởng à?
|
|
59:25
|
Korede wants to ruin me.
|
Korede muốn hủy hoại mẹ.
|
|
59:28
|
-Mum? -Yes?
|
- Mẹ à?
- Ừ, sao?
|
|
59:30
|
Makanaki has been overreaching for a while now
|
Makanaki đã bắt đầu quá đáng rồi.
|
|
59:32
|
and I keep telling you that we need to send him a strong warning.
|
Và con luôn bảo mẹ rằng
ta phải cảnh cáo hắn.
|
|
59:36
|
You're taking him too lightly and its making us look weak and afraid.
|
Mẹ quá nương tay với hắn,
đâm ra ta thành yếu đuối và sợ sệt.
|
|
59:41
|
Weak?
|
Yếu đuối ư?
|
|
59:42
|
[in Yoruba] The slow crawling of a lion is not out of fear.
|
Sư tử chậm rãi
không phải do sợ hãi.
|
|
59:48
|
And you also taught me...
|
Và mẹ cũng dạy con ...
|
|
59:51
|
[in Yoruba] The ram that moves backwards has gone to summon more power.
|
Con cừu đi lùi là để
dồn nhiều sức mạnh hơn.
|
|
1:00:03
|
[in English] Kemi, organize a round table meeting.
|
Kemi, hãy sắp xếp một hội nghị bàn tròn.
|
|
1:00:13
|
Kitan! Kitan, darling!
|
Kitan, con yêu quý!
|
|
1:00:18
|
Hello?
|
Alô?
|
|
1:00:19
|
Can you please come back to the table and finish your meal?
|
Quay lại bàn và ăn nốt bữa đi con.
|
|
1:00:22
|
[Aare] Don't tell me that you are doing everything you can.
|
Đừng nói là anh đang làm
mọi thứ có thể.
|
|
1:00:25
|
I just lost 45 million dollars that I cannot report to the authorities.
|
Tôi vừa mất 45 triệu đô-la
mà không thể báo cáo với chính quyền.
|
|
1:00:31
|
[man] We are on it, sir. But we have to proceed with caution.
|
Đang làm, thưa ông.
Nhưng phải cảnh giác.
|
|
1:00:33
|
Eniola is a dangerous adversary.
|
Eniola là đối thủ nguy hiểm.
|
|
1:00:35
|
Eniola?
|
Eniola?
|
|
1:00:36
|
[in Yoruba] When a slave turns on its master, it gets killed.
|
Nô lệ tấn công chủ nhân sẽ bị xử tử.
|
|
1:00:39
|
Sir?
|
Thưa ông.
|
|
1:00:40
|
-My friend, go and get the thing done! -Noted, sir.
|
- Anh bạn, cố lo liệu xong đi!
- Đã rõ, thưa ông.
|
|
1:00:44
|
Hold on, hold on. Yes?
|
Đợi tôi. Có chuyện gì vậy?
|
|
1:00:46
|
The pilot said the jet is ready.
|
Phi công nói máy bay sẵn sàng.
|
|
1:00:48
|
Okay, I'm coming.
|
Được rồi, tôi đến đây.
|
|
1:00:51
|
And let us get Ebele out of prison before he begins--
|
Và hãy cố đưa Ebele ra khỏi tù
trước khi anh ta bắt đầu ...
|
|
1:00:55
|
[in Yoruba] Before he starts to sing like a canary.
|
hớt lẻo với chính quyền.
|
|
1:01:08
|
[in Yoruba] What's going on? Boys! Boys! Let's go let's go!
|
Có chuyện gì vậy? Các anh, đi thôi!
|
|
1:01:12
|
[in Pidgin] Hey. Do you realize you are in the hood?
|
Này, bà thấy bà đang ở khu da đen chứ?
|
|
1:01:15
|
What's going on?
|
Có chuyện gì vậy?
|
|
1:01:21
|
You think you can come here without paying the fee? You must pay!
|
Bà nghĩ có thể đến đây
mà không trả phí à? Trả phí đây!
|
|
1:01:28
|
Who do you think you are? You want me to wreck this car?
|
Bà nghĩ bà là ai?
Muốn tôi đập nát chiếc xe này không?
|
|
1:01:33
|
[in Yoruba] King!
|
Đức vua!
|
|
1:01:38
|
[in Pidgin] Mama, don't be angry.
|
Mẹ à, đừng giận.
|
|
1:01:40
|
We didn't know it was you. We're your children, please forgive us.
|
Bọn tôi không biết đó là bà.
Bọn tôi đều là con của bà, xin thứ lỗi.
|
|
1:01:44
|
We didn't realize it was you. Hey, you, move that thing away from there!
|
Bọn tôi không biết là bà.
Này, đẩy thứ đó ra đi!
|
|
1:01:48
|
-[in Yoruba] It's okay. -Good afternoon, ma!
|
- Không sao.
- Chào bà ạ.
|
|
1:01:52
|
-Let me see. -Good afternoon, ma!
|
- Để tôi xem.
- Chào bà ạ.
|
|
1:01:54
|
-Wait, wait! -Good afternoon, ma!
|
- Đợi đã!
- Chào bà ạ.
|
|
1:01:57
|
-Karimotu? -Ma?
|
- Karimotu?
- Vâng?
|
|
1:01:58
|
Come, come, come.
|
Lại đây nào.
|
|
1:02:00
|
Move quickly! Hurry up!
|
Nhanh lên! Khẩn trương nào!
|
|
1:02:03
|
-Kari? -Ma?
|
- Kari!
- Vâng?
|
|
1:02:06
|
-[in English] You're still pregnant? -No. Another one.
|
- Cô vẫn mang thai à?
- Không, là đứa khác.
|
|
1:02:09
|
Eh?
|
Hả?
|
|
1:02:11
|
-How many now? -Six.
|
- Giờ là mấy đứa?
- Sáu.
|
|
1:02:13
|
Ah, Karimotu. What are you trying to do? To build a football team?
|
Ôi Karimotu à. Cô đang cố làm gì vậy?
Thành lập đội bóng đá à?
|
|
1:02:18
|
No, ma.
|
Không, bà ạ.
|
|
1:02:19
|
[in Yoruba] Take care of yourself, come on.
|
Bảo trọng nhé.
|
|
1:02:22
|
This is not right.
|
Việc này không ổn đâu.
|
|
1:02:24
|
[in Yoruba] Sorry.
|
Xin lỗi.
|
|
1:02:25
|
How much is your cassava flour?
|
Cô bán bột sắn bao nhiêu tiền?
|
|
1:02:28
|
It depends on the quantity you want to buy.
|
Tùy số lượng mua ạ.
|
|
1:02:29
|
No, just tell me, how much is everything?
|
Không, nói xem tất cả hết bao nhiêu?
|
|
1:02:34
|
Okay, 25,000, ma.
|
Thưa bà, 25.000 naira ạ.
|
|
1:02:36
|
-Karimotu! -Market must sell!
|
- Karimotu!
- Phải bán được hàng!
|
|
1:02:40
|
Kari, take.
|
Kari, cầm lấy đi.
|
|
1:02:42
|
Twenty-five thousand?
|
Hai mươi lăm nghìn mà?
|
|
1:02:44
|
Shh. Quiet, quiet please.
|
Nào, làm ơn im lặng.
|
|
1:02:47
|
Twenty-five thousand naira for your cassava flour,
|
Bột sắn thì 25.000 naira,
|
|
1:02:49
|
and the rest, please use it to take care of your children.
|
chỗ còn lại hãy dùng để nuôi con cô đi.
|
|
1:02:53
|
-[in Yoruba] Thank you so much, ma! -You're pregnant, don't kneel.
|
- Cảm ơn bà rất nhiều.
- Cô có thai mà, đừng quỳ.
|
|
1:02:58
|
Don't do that, my dear. Take care of yourself.
|
Đừng làm vậy, cô à. Bảo trọng nhé.
|
|
1:03:01
|
[in English] Let me go pack the flour for you.
|
Để tôi gói bột cho bà.
|
|
1:03:03
|
[in Yoruba] Come back. I don't need the cassava flour.
|
Quay lại đi.
Tôi không cần bột sắn đâu.
|
|
1:03:05
|
The flour is for you and the boys.
|
Để cho cô và các cậu ấy.
|
|
1:03:07
|
-[cheering] -Stand up!
|
Đứng lên đi nào!
|
|
1:03:13
|
The next time I see you, you must not be pregnant.
|
Lần sau tôi gặp cô,
đừng mang thai nữa nhé.
|
|
1:03:17
|
I don't want to see you pregnant. Do you understand?
|
Tôi không muốn thấy cô có thai nữa.
Hiểu chứ?
|
|
1:03:20
|
-If your husband tries to touch you-- -[man] Karimotu!
|
- Nếu chồng chạm vào cô...
- Karimotu!
|
|
1:03:22
|
I am talking.
|
Tôi đang nói.
|
|
1:03:24
|
If your husband tries to touch you, look for a nice stick and hit his head.
|
Nếu chồng cô chạm vào cô,
tìm một cái gậy, đập vào đầu anh ta.
|
|
1:03:30
|
[in Yoruba] Have you heard?
|
Cô nghe chưa?
|
|
1:03:34
|
[men shouting] Clear the road!
|
Tránh đường nào!
|
|
1:03:49
|
"You want to do dinner, lunch?" She's like, "No, come over."
|
"Em muốn đi ăn tối hay ăn trưa?"
Cô ấy đáp: "Không, cứ đến đi."
|
|
1:03:54
|
I'm like, "Lady, I'm with my younger brother."
|
Tôi nói: "Tiểu thư à,
tôi đang ở cùng em trai tôi."
|
|
1:03:57
|
She said, "No! Go drop him off and come alone."
|
Cô ấy nói: "Không, thả cậu ấy
ở đâu đó, rồi đến một mình đi."
|
|
1:04:02
|
Lanre! Lanre! Minister of lies.
|
Lanre à! Anh đúng là Bộ trưởng dối trá.
|
|
1:04:08
|
Lie, lie, lie, lie, lie.
|
Dối trá.
|
|
1:04:09
|
This is the problem I have with you. No one can even tell you anything.
|
Đấy là việc tôi vẫn sợ anh.
Không ai có thể nói với anh điều gì.
|
|
1:04:14
|
Okay, okay, one quick question.
|
Được rồi, một câu hỏi nhanh thôi.
|
|
1:04:16
|
You're telling me the same babe we always see dating big boys,
|
Anh đang nói về một cô gái
luôn hẹn hò mấy gã to con,
|
|
1:04:20
|
Lagos big boys, private jet having mofos, came to you,
|
sống ở Lagos, có phi cơ riêng.
Anh bảo cô ấy hẹn hò anh.
|
|
1:04:24
|
Lanre, who can't even get her a bicycle, and said, "Come over alone."
|
Lanre, anh chẳng mua nổi
xe đạp cho cô ấy, thế mà cô ấy bảo: "Đến một mình đi."
|
|
1:04:29
|
-I don't-- I don't-- -Get outta here, man! Shit!
|
- Tôi không ...
- Xéo đi, anh bạn!
|
|
1:04:32
|
The problem is that he thinks that money can buy happiness.
|
Vấn đề là anh ấy nghĩ rằng
tiền có thể mua được hạnh phúc.
|
|
1:04:37
|
That's what he thinks. You're deluding yourself.
|
Anh ấy nghĩ thế.
Anh đang tự lừa dối mình.
|
|
1:04:40
|
Some of us have swag.
|
Vài gã đàn ông khá ngầu.
|
|
1:04:43
|
Some of us know the kinds of things we tell these girls.
|
Vài gã đàn ông
biết nên nói gì với phụ nữ.
|
|
1:04:46
|
And I'm not bragging.
|
Tôi không khoe khoang gì cả đâu.
|
|
1:04:49
|
Dude, I told her, I said, "Look, if I come over..."
|
Anh bạn à, tôi đã nói với cô ấy:
"Nghe này, nếu anh đến ..."
|
|
1:04:54
|
-See that lady over there? -Yes, sir.
|
- Thấy cô gái kia chứ?
- Vâng, thưa anh.
|
|
1:04:57
|
Give her anything she wants from the menu. It's on me.
|
Tôi trả tiền cho bất cứ món gì cô ấy gọi.
|
|
1:04:59
|
-[whooping] -KT!
|
KT!
|
|
1:05:01
|
KT for the money! Mm!
|
KT trả tiền đấy!
|
|
1:05:04
|
London swag.
|
Ngầu kiểu Luân Đôn.
|
|
1:05:05
|
[in Pidgin] This London swag you're trying here won't work.
|
Kiểu ngầu Luân Đôn đó
không dùng ở đây được đâu.
|
|
1:05:08
|
The girls will eat, wipe their mouths, and say bye.
|
Các cô ấy ăn xong,
lau mồm và tạm biệt.
|
|
1:05:10
|
Calm down. Just calm down.
|
Bình tĩnh nào.
|
|
1:05:15
|
My brother, my brother, see.
|
Anh bạn à, nghe này.
|
|
1:05:17
|
When I got there and she opened the door, she was the freaking 15 out of 10.
|
Khi tôi đến đó, lúc cô ấy mở cửa,
cô ấy đẹp tuyệt vời luôn.
|
|
1:05:23
|
She said she appreciates the offer, but she will have to decline.
|
Cô ấy cảm kích lời đề nghị,
nhưng buộc phải từ chối.
|
|
1:05:27
|
And to say thank you for being thoughtful,
|
Để cảm ơn sự chu đáo của anh,
|
|
1:05:29
|
she's paid for all the food and drink you and your friends have consumed.
|
cô ấy trả tiền toàn bộ
thức ăn, đồ uống các anh đã gọi.
|
|
1:05:32
|
-Oh! -[groans]
|
Ôi trời!
|
|
1:05:34
|
And that you're welcome.
|
Và anh không cần cảm ơn.
|
|
1:05:37
|
-Oh. Oh, my God. -Oh!
|
- Ôi Chúa ơi!
- Trời ạ!
|
|
1:05:39
|
-Fine baby girl: 10. KT: 0. -Oh, my God.
|
- Cô gái trẻ: 10 điểm. KT: 0 điểm.
- Ôi Chúa ơi.
|
|
1:05:43
|
-Oh, KT, oh, my God. -That's painful.
|
- Chúa ơi, KT à.
- Đau lòng quá.
|
|
1:05:46
|
-It's all right, my brother. -That's painful, that's painful.
|
- Không sao đâu.
- Nhói lòng.
|
|
1:05:47
|
She has finished you.
|
Cô ấy hạ gục anh rồi.
|
|
1:05:49
|
-He might as well go to his casket. -Aunty... Well done, ma'am. Good try.
|
- Chắc anh ấy chết mất thôi.
- Cô à, cô làm tốt lắm.
|
|
1:06:02
|
[in Yoruba] Stop crying. The first time is always the hardest.
|
Đừng khóc nữa.
Lần đầu tiên luôn là khó nhất.
|
|
1:06:05
|
After a while, it gets easier.
|
Sau một thời gian, sẽ dễ dàng hơn.
|
|
1:06:11
|
I feel this way sometimes, too.
|
Đôi khi tôi cũng cảm thấy thế.
|
|
1:06:13
|
But when I shut my eyes, I find myself somewhere else.
|
Nhưng khi nhắm mắt lại,
tôi thấy mình ở một nơi khác.
|
|
1:06:17
|
-Where? -In my mind.
|
- Ở đâu?
- Trong tâm trí tôi.
|
|
1:06:20
|
Stop crying. Sorry.
|
Đừng khóc nữa. Xin lỗi.
|
|
1:06:25
|
-Do you understand English? -I understand, but I can't speak it.
|
- Cô hiểu tiếng Anh chứ?
- Tôi hiểu, nhưng không nói được.
|
|
1:06:28
|
-That's okay. First, what is your name? -Eniola.
|
- Cũng được. Tên cô là gì?
- Eniola.
|
|
1:06:32
|
I'll teach you how to speak in English. Just repeat after me.
|
Tôi sẽ dạy cô nói tiếng Anh.
Cứ nói theo tôi.
|
|
1:06:36
|
[in English] My name is Eniola.
|
Tên tôi là Eniola.
|
|
1:06:39
|
My name is Eniola.
|
Tên tôi là Eniola.
|
|
1:06:41
|
Nice to meet you. My name is Bunmi.
|
Vui được gặp cô. Tôi là Bunmi.
|
|
1:07:44
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
1:07:53
|
Akorede is not here.
|
Akorede không có ở đây.
|
|
1:08:00
|
Anyway...
|
Dù sao thì…
|
|
1:08:02
|
[in Yoruba] To avoid thorns from poking you in the eyes...
|
Để tránh gai đâm vào mắt ...
|
|
1:08:06
|
you observe them from a safe distance.
|
phải giữ khoảng cách khi quan sát.
|
|
1:08:11
|
[in English] Thank you for coming once again.
|
Cảm ơn lần nữa vì đã đến.
|
|
1:08:14
|
I know you're very busy people.
|
Tôi biết mọi người rất bận.
|
|
1:08:19
|
But I must call this emergency meeting before things get out of hand.
|
Nhưng tôi phải triệu tập cuộc họp
khẩn cấp này trước khi việc vượt quá tầm kiểm soát.
|
|
1:08:29
|
Nothing moves...
|
Chẳng gì thay đổi ...
|
|
1:08:32
|
I repeat, nothing moves in Lagos without you people at this table.
|
Tôi nói lại, Lagos sẽ chẳng thay đổi gì
nếu mọi người không có mặt ở bàn nữa.
|
|
1:08:39
|
As the head of this table,
|
Là người ngồi đầu bàn,
|
|
1:08:42
|
I know I have been fair to this association.
|
tôi biết mình rất công bằng
với hiệp hội này.
|
|
1:08:47
|
But today I am not happy!
|
Nhưng hôm nay tôi không vui!
|
|
1:08:50
|
God forbid! God forbid! You are happy in Jesus' name.
|
Không đâu.
Nhân danh Chúa, bà vẫn vui thôi.
|
|
1:08:54
|
No, Apostle, how can I be happy?
|
Không, ông tông đồ ạ,
sao tôi có thể vui được?
|
|
1:09:00
|
When some small rat
|
Khi vài con chuột nhắt
|
|
1:09:04
|
wants to eat and destroy everything I...
|
muốn cắn xé, hủy hoại mọi thứ mà tôi ...
|
|
1:09:10
|
everything we all worked for.
|
mọi thứ ta nỗ lực đạt được.
|
|
1:09:12
|
[man] I will be rat.
|
Tôi sẽ là con chuột đó.
|
|
1:09:22
|
Now that we have a full table, can we address--
|
Giờ đủ người rồi, ta có thể gọi ...
|
|
1:09:27
|
Akorede, we are mates now, right?
|
Akorede, giờ ta là bạn đúng không?
|
|
1:09:33
|
That I have to wait for you.
|
Tôi phải đợi anh.
|
|
1:09:36
|
[in Yoruba] What a pity, what a pity, what a pity.
|
Thật đáng tiếc.
|
|
1:09:43
|
You have taken your finger,
|
Anh tự lấy ngón tay mình
|
|
1:09:47
|
dipped it in hot pepper and poked your mother in the eye with it.
|
nhúng vào ớt cay
và chọc vào mắt mẹ anh.
|
|
1:09:50
|
My name is Makanaki and I don't have a mother.
|
Tôi là Makanaki
và tôi không có mẹ.
|
|
1:09:52
|
[in Pidgin] Maka, respect the crown. What is wrong with you?
|
Maka, tôn trọng Đức vua đi.
Anh bị sao vậy?
|
|
1:09:55
|
What crown are you talking about?
|
Anh nói về vương miệng gì vậy?
|
|
1:09:59
|
You all fear a lion that has lost its claws and teeth.
|
Mọi người sợ con sư tử
mất móng và răng.
|
|
1:10:02
|
Old glory, old school.
|
Với những hoài niệm, vinh quang cũ.
|
|
1:10:05
|
A mother who can't take care of her children.
|
Người mẹ không thể
chăm sóc con.
|
|
1:10:08
|
She's making money from politics.
|
Bà ấy kiếm tiền từ chính trị.
|
|
1:10:10
|
[in English] She has no time for us.
|
Bà ấy không có thời gian cho ta.
|
|
1:10:14
|
When last has anyone at this table benefited from this woman?
|
Lần cuối mọi người
được lợi từ bà ta là lúc nào?
|
|
1:10:17
|
Huh? Answer. Raise hands. Apostle? Huh?
|
Hả? Trả lời đi. Giơ tay lên.
Ông tông đồ?
|
|
1:10:22
|
Otunba, sir?
|
Ông Otunba?
|
|
1:10:24
|
You? But she wants to come back here and share from our hustle again.
|
Còn ông? Nhưng bà ấy lại
muốn quay lại đây, chia phần mình từ mồ hôi ta.
|
|
1:10:31
|
She wants to be king at this table.
|
Bà ta muốn làm vua ở bàn này.
|
|
1:10:34
|
[in Yoruba] Mama, your era has passed. Drop the mantle.
|
Thưa bà, thời của bà hết rồi.
Bỏ áo choàng xuống đi.
|
|
1:10:38
|
[in English] Release the crown.
|
Bỏ vương miện đi.
|
|
1:10:51
|
Jesus of Nazareth!
|
Giêsu thành Nazareth!
|
|
1:10:53
|
Apostle, that is not from Jesus...
|
Ông tông đồ,
đây không phải từ Chúa Giêsu ...
|
|
1:10:59
|
or your king.
|
hay Đức vua của ông.
|
|
1:11:01
|
It's from Makanaki.
|
Là từ Makanaki.
|
|
1:11:02
|
And Odogwu Malay.
|
Và Odogwu Malay.
|
|
1:11:05
|
-Tell them the facts. -Facts.
|
- Kể họ biết sự thật đi.
- Sự thật.
|
|
1:11:07
|
Well... [clears throat] Um, what is done is done.
|
Việc gì qua thì đã qua rồi.
|
|
1:11:12
|
Mummy, we cannot reverse what has been done.
|
Mẹ, chúng ta không thể
đảo ngược việc đã làm.
|
|
1:11:16
|
But I'm glad that Makanaki respects our rules
|
Nhưng tôi mừng
vì Makanaki tôn trọng luật lệ của ta
|
|
1:11:20
|
enough to make sure the king has her share.
|
và đảm bảo Đức vua
có phần của riêng mình.
|
|
1:11:24
|
No, no. Everybody at this table has an equal share. Who's a king?
|
Không. Mọi người ở bàn này
đều có phần ngang nhau. Ai là vua?
|
|
1:11:30
|
Maki! Her cut is 40, after everything else.
|
Maki, dù gì phần của bà ấy
là 40 phần trăm.
|
|
1:11:34
|
[in Yoruba] She's not my king.
|
Bà ấy không phải vua của tôi.
|
|
1:11:36
|
[in English] She's not my king.
|
Không phải vua của tôi.
|
|
1:11:40
|
[in Yoruba] They say a child doesn't recognize a deadly herb,
|
Đứa trẻ không biết
thứ thảo mộc chết người
|
|
1:11:43
|
so he calls it a vegetable.
|
nên gọi nó là rau.
|
|
1:11:46
|
The elders spoke that proverb.
|
Tục ngữ người lớn tuổi hay nói.
|
|
1:11:50
|
Little ones, where were you when I started?
|
Mấy nhóc, khi tôi bắt đầu
thì các cậu ở đâu?
|
|
1:11:54
|
Look at me, Akorede.
|
Nhìn tôi này, Akorede.
|
|
1:11:57
|
[in English] Sitting in this chair as the head of this table...
|
Được ngồi đây làm chủ bàn này ...
|
|
1:12:00
|
It's not by mistake.
|
không phải do tình cờ.
|
|
1:12:03
|
Your weak, late uncle,
|
Người chú quá cố yếu đuối
|
|
1:12:07
|
who you inherited that seat from should have told you.
|
để anh hưởng thừa kế
đáng lẽ phải nói với anh.
|
|
1:12:13
|
No worries.
|
Đừng lo.
|
|
1:12:14
|
[in Yoruba] The whip that was used for the first wife
|
Chiếc roi được dùng cho vợ cả
|
|
1:12:17
|
is available for the second wife.
|
còn đó cho vợ hai.
|
|
1:12:18
|
It seems that that crown on your head is starting to drive you crazy.
|
Có vẻ vương miện trên đầu bà
khiến bà điên rồi.
|
|
1:12:21
|
Makanaki, is something wrong with you?
|
Makanaki, anh có vấn đề gì sao?
|
|
1:12:23
|
[in English] What sort of insult is that?
|
Sao anh dám xúc phạm thế?
|
|
1:12:25
|
If you cannot respect the crown, respect her age.
|
Nếu không tôn trọng vương miện,
thì tôn trọng tuổi tác bà ấy đi.
|
|
1:12:31
|
[in Pidgin] Your blood's too hot. Calm down.
|
Cô nóng tính quá. Bình tĩnh nào.
|
|
1:12:35
|
Yorubas say:
|
Người Yoruba đã nói:
|
|
1:12:38
|
[in Yoruba] "May God deliver us from evil."
|
"Cầu Chúa đưa ta thoát khỏi quỷ dữ."
|
|
1:12:40
|
You thought that prayer was about sickness?
|
Anh nghĩ lời cầu nguyện
nói về bệnh tật sao?
|
|
1:12:43
|
Disease? Or death?
|
Bệnh tật? Hay cái chết?
|
|
1:12:50
|
That prayer was about me.
|
Lời cầu nguyện đó nói về tôi.
|
|
1:12:55
|
I am evil incarnate.
|
Tôi là hiện thân của ác quỷ.
|
|
1:12:59
|
God's worst punishment in a person!
|
Hiện thân cho sự trùng phạt
tệ nhất của Chúa!
|
|
1:13:03
|
-And when I rain... -No, no, no, Eniola, no!
|
- Và khi tôi làm mưa ...
- Không, Eniola!
|
|
1:13:07
|
[in Yoruba] They say, one's child cannot be so bad
|
Họ nói là trẻ con
không thể tệ đến mức
|
|
1:13:10
|
that he is offered to the Lion as food.
|
bị dâng cho sư tử làm miếng ăn.
|
|
1:13:13
|
And? You think am afraid of God?
|
Thì sao? Bà nghĩ tôi sợ Chúa ư?
|
|
1:13:15
|
[in Pidgin] Keep quiet.
|
Im lặng nào.
|
|
1:13:18
|
Why do you talk like this? You don't fear God?
|
Sao anh nói như vậy?
Anh không sợ Chúa sao?
|
|
1:13:21
|
Don't you know that God sees everything that's happening here? You will upset Him.
|
Không biết Chúa thấy hết việc ở đây à?
Anh sẽ làm Ngài giận.
|
|
1:13:24
|
Only God can settle all these problems going on here.
|
Chỉ có Chúa mới giải quyết được
những vấn đề này.
|
|
1:13:28
|
What is wrong with you?
|
Anh bị sao thế?
|
|
1:13:30
|
That is the problem.
|
Đó là vấn đề.
|
|
1:13:32
|
Any small thing: "God, God, God."
|
Những vấn đề nhỏ nhặt về Chúa.
|
|
1:13:35
|
You are all afraid of a God you have never seen.
|
Các người sợ vị Chúa chưa biết mặt.
|
|
1:13:38
|
[in Pidgin] You really should fear me as I sit here, but you don't.
|
Các người nên sợ tôi
khi tôi ngồi đây, vậy mà không?
|
|
1:13:44
|
[in Yoruba] If only you could see inside me,
|
Giá mà bà có thể
nhìn thấy bên trong tôi
|
|
1:13:48
|
you would know how dark my heart is.
|
sẽ biết tim tôi
tối tăm thế nào.
|
|
1:13:50
|
-Akorede. -Hmm?
|
- Akorede.
- Hả?
|
|
1:13:53
|
-You want my crown? -Yes.
|
- Anh muốn ngai vị của tôi?
- Đúng.
|
|
1:13:56
|
Stand up. Come and collect it.
|
Đứng lên. Đến lấy đi.
|
|
1:14:00
|
[in Yoruba] You'll realize that the teeth a dog uses to play with her puppies
|
Anh sẽ nhận ra hàm răng
chó mẹ dùng chơi với con
|
|
1:14:03
|
are the same teeth she uses to discipline them.
|
cũng dùng để phạt chúng.
|
|
1:14:05
|
Mama, you like to speak in parables? Let me give you one.
|
Thưa bà, bà muốn kể chuyện ngu ngôn à?
Để tôi kể một chuyện nhé.
|
|
1:14:12
|
[in Yoruba] A tree that cannot support us when we rest on it
|
Một cái cây không giúp ta
khi ta nằm lên cây,
|
|
1:14:16
|
cannot kill us if it falls on us.
|
cũng không giết ta nếu nó đổ.
|
|
1:14:21
|
Korede, stop there!
|
Korede, đứng yên đó!
|
|
1:14:23
|
Look at me.
|
Nhìn tôi này.
|
|
1:14:25
|
[in English] I swear, in front of everybody here today,
|
Tôi thề trước mặt mọi người hôm nay,
|
|
1:14:30
|
including the man of God...
|
kể cả Chúa ...
|
|
1:14:32
|
that I, Eniola Salami,
|
rằng tôi, Eniola Salami,
|
|
1:14:37
|
will stretch my hands over your dead body.
|
sẽ đặt tay lên xác anh.
|
|
1:14:41
|
[in Yoruba] It's Makanaki! My name is Makanaki.
|
Là Makanaki! Tên tôi là Makanaki.
|
|
1:14:53
|
-Mr. Apata. -Mr. Gobir.
|
- Ông Apata.
- Anh Gobir.
|
|
1:14:55
|
Yes, good day.
|
Vâng, chúc ngày tốt lành.
|
|
1:14:58
|
Yes, any new offers on the house yet?
|
Vâng, có đề nghị gì mới chưa?
|
|
1:15:01
|
Mr. Gobir, these things don't happen overnight.
|
Anh Gobir,
việc này không gấp được.
|
|
1:15:04
|
You gave us strict instructions,
|
Anh nên đưa chỉ dẫn nghiêm ngặt,
|
|
1:15:06
|
unless you'd like us to entertain offers below your asking price.
|
nếu không chúng tôi sẽ đưa ra
mức thấp hơn anh đề nghị.
|
|
1:15:15
|
That's okay.
|
Không sao.
|
|
1:15:17
|
Give it some more time. Mr. Apata, I'll call you back.
|
Cho tôi chút thời gian,
ông Apata, tôi sẽ gọi lại sau.
|
|
1:15:24
|
Hi.
|
Chào em.
|
|
1:15:31
|
It's okay, they are fine.
|
Không sao, chúng vẫn ổn.
|
|
1:15:35
|
They are with my sister. You need to rest now.
|
Chúng đang ở cùng chị gái anh.
Giờ em cần nghỉ ngơi.
|
|
1:16:20
|
You accepted the sacrifice of Olugbon and he became victorious.
|
Anh chấp nhận sự hy sinh của Olugbon
và anh ta đã chiến thắng.
|
|
1:16:28
|
You accepted the sacrifice of Aresha and he also became successful.
|
Anh chấp nhận sự hy sinh
của Aresha và anh ta cũng thành công.
|
|
1:16:33
|
You are the one that accepted the sacrifice of Onikoyi.
|
Anh chấp nhận
sự hy sinh của Onikoyi.
|
|
1:16:36
|
That is how Onikoyi became a powerful person.
|
Đó là cách Onikoyi
trở thành một người quyền lực.
|
|
1:16:39
|
We reverence you, Great Mother!
|
Chúng con kính trọng người, mẹ vĩ đại!
|
|
1:16:48
|
Akorede, oh!
|
Ôi Akorede!
|
|
1:16:54
|
Korede, oh!
|
Ôi Korede!
|
|
1:17:00
|
You have no understanding! You have no understanding, Akorede!
|
Anh không hiểu!
Anh không hiểu được, Akorede!
|
|
1:17:03
|
It is said that the flood is always determined to wash away the house,
|
Người ta thường nói
lũ lụt luôn cuốn trôi nhà cửa,
|
|
1:17:08
|
but the owner must be ready to prevent it. That is so!
|
nhưng chủ nhà phải sẵn sàng
ngăn chặn. Là thế đấy!
|
|
1:17:11
|
A dog that challenges a lion is definitely ready to die.
|
Chó mà dám đối đầu sư tử
thì hẳn là muốn chết rồi.
|
|
1:17:15
|
That is so!
|
Là thế đấy!
|
|
1:17:21
|
A butterfly that challenges a thorn head-on
|
Một con bướm dám lao thẳng vào bụi gai
|
|
1:17:23
|
will surely have wings and beauty torn to shreds.
|
chắc chắn đôi cánh đẹp sẽ rách tan nát.
|
|
1:17:26
|
Open your mouth and say exactly what you want here today.
|
Hãy mở miệng,
nói thứ mà mà anh muốn hôm nay.
|
|
1:17:30
|
The crown is the identity of a king.
|
Vương miện tượng trưng Đức vua.
|
|
1:17:33
|
Beads are the identity of a chief.
|
Tràng hạt tượng trưng đầu bếp.
|
|
1:17:36
|
I want the crown on Eniola's head.
|
Tôi muốn vương miện trên đầu Eniola.
|
|
1:17:39
|
-Give me the crown! -Korede, oh!
|
- Đưa tôi vương miện!
- Korede!
|
|
1:17:41
|
-Give me the crown! -Korede, oh!
|
- Đưa tôi vương miện!
- Ôi Korede!
|
|
1:17:44
|
-Give me the crown! -I will clear a path with your back.
|
- Đưa tôi vương miện!
- Tôi sẽ dẫm lên anh.
|
|
1:17:46
|
-Give me the crown! -I will drag you through the bushes!
|
- Đưa tôi vương miện!
- Kéo xuyên bụi rậm!
|
|
1:17:48
|
-Give me the crown! -I will drag you through the bushes.
|
- Đưa tôi vương miện!
- Tôi sẽ kéo anh xuyên bụi rậm!
|
|
1:17:53
|
Give me the crown!
|
Đưa tôi vương miện!
|
|
1:17:55
|
-Give me the crown! -I will clear a path with your back.
|
- Đưa tôi vương miện!
- Tôi sẽ dẫm lên anh.
|
|
1:17:57
|
-Give me the crown! -Akorede oh!
|
- Đưa tôi vương miện!
- Ôi Akorede!
|
|
1:18:00
|
-Give me the crown! -I will clear a path with your back!
|
- Đưa tôi vương miện!
- Tôi sẽ dẫm lên anh!
|
|
1:19:05
|
[scoffs] Ah, sir.
|
À, thưa ngài.
|
|
1:19:09
|
With all these?
|
Với mấy thứ này?
|
|
1:19:12
|
Murder, election manipulation, money laundering?
|
Giết người, thao túng bầu cử, rửa tiền?
|
|
1:19:17
|
Very. But nothing has been able to stick until now.
|
Rất tốt. Nhưng tới giờ vẫn chưa có gì
bấu víu vào được.
|
|
1:19:23
|
Look, this woman is as slippery as an eel. Too many government connects.
|
Nghe đây, người phụ nữ này thủ đoạn lắm.
Có nhiều quan hệ với chính phủ.
|
|
1:19:30
|
But I know how to get her. Look at the finances.
|
Nhưng tôi biết cách năm thóp bà ta.
Nhìn số liệu tài chính đi.
|
|
1:19:42
|
Ah, ah, ah, ah...
|
À, à ...
|
|
1:19:46
|
All these verified, sir?
|
Xác minh hết chưa ạ?
|
|
1:19:48
|
Look, she's been laundering a lot of money through these businesses.
|
Nghe này, bà ta đã rửa rất nhiều tiền
nhờ các công ty này.
|
|
1:19:53
|
We received a reliable tip
|
Chúng tôi có nguồn tin đáng tin cậy
|
|
1:19:56
|
that she is the mastermind
|
rằng bà ta là chủ mưu
|
|
1:19:59
|
behind the string of recent political robberies.
|
đằng sau những vụ cướp chính trị gần đây.
|
|
1:20:03
|
Her targets can't go to the police and report
|
Những mục tiêu của bà ta
không thể đến đồn trình báo
|
|
1:20:07
|
because these are stolen funds.
|
vì đó là tiền ăn cắp từ quỹ.
|
|
1:20:11
|
So she is making out like a bandit.
|
Vậy bà ta đã dàn cảnh như một vụ cướp.
|
|
1:20:17
|
But, sir, these people. Aren't they her political cronies?
|
Nhưng thưa ngài, những người này
là đồng minh chính trị của bà ta mà?
|
|
1:20:23
|
[in Hausa] Yeah, No honor amongst thieves, I guess.
|
Trộm thì làm gì tin tưởng nhau chứ.
|
|
1:20:27
|
You are right.
|
Ngài nói đúng.
|
|
1:20:31
|
Look, I want you on this immediately.
|
Nghe này, tôi muốn anh lo vụ này ngay.
|
|
1:20:35
|
But, sir, we are still on the Ebele case and--
|
Nhưng ta vẫn đang lo vụ Ebele và ...
|
|
1:20:38
|
I know, but this has been pushed up by the powers above.
|
Tôi biết, nhưng vụ này
đã được mấy người quyền lực đẩy lên trên.
|
|
1:20:44
|
We must get her immediately.
|
Ta phải tóm bà ta ngay.
|
|
1:20:46
|
[in Hausa] Got it?
|
Hiểu chứ?
|
|
1:20:48
|
Yes, sir.
|
Vâng, thưa ngài.
|
|
1:20:50
|
Uh, Gobir.
|
Gobir à.
|
|
1:20:52
|
-Yes, sir. -I want you to be careful.
|
- Vâng, thưa ngài.
- Tôi muốn anh cẩn thận.
|
|
1:20:56
|
[in Hausa] She is a terrible person.
|
Bà ta rất tệ đấy.
|
|
1:20:57
|
She can be very dangerous.
|
Bà ta có thể rất nguy hiểm.
|
|
1:21:02
|
[Gobir] How dangerous can she be?
|
Bà ta nguy hiểm thế nào?
|
|
1:21:06
|
[Eniola in Yoruba] God, I'm begging you.
|
Chúa ơi, con xin ngài.
|
|
1:21:08
|
Don't bring tears to my eyes and pain to my body.
|
Đừng khiến con khóc,
cơ thể con đau nhức.
|
|
1:21:11
|
[in Yoruba] Kitan, what is it? What have I done to you, this child?
|
Kitan, chuyện gì vậy?
Mẹ đã làm gì con thế này?
|
|
1:21:14
|
Where do I turn to? Where do I turn to?
|
Mẹ phải đi đâu bây giờ?
|
|
1:21:18
|
Mum, please, can you sit down?
|
Mẹ à, ngồi xuống đi.
|
|
1:21:20
|
Your constant pacing will drill a hole in this floor.
|
Mẹ cứ đi vậy sàn sẽ thủng đấy ạ.
|
|
1:21:22
|
[in Yoruba] Leave me alone! What is wrong with you?
|
Để mẹ yên! Con bị làm sao vậy?
|
|
1:21:24
|
Stop it!
|
Dừng ngay đi!
|
|
1:21:26
|
All I'm saying is calm down or you'll give yourself high blood pressure.
|
Con chỉ nhắc là mẹ bình tĩnh đi,
không là huyết áp lại tăng đấy.
|
|
1:21:30
|
-High blood pressure? -He's fine.
|
- Huyết áp cao?
- Nó ổn.
|
|
1:21:32
|
I've told you that he and Tiger are on the way back.
|
Con đã nói em ấy và Tiger đang về rồi.
|
|
1:21:34
|
Right. Thank you!
|
Phải, cảm ơn con!
|
|
1:21:36
|
[in Yoruba] Thank you, God. I will worship you.
|
Cảm ơn Chúa. Con sẽ tôn thờ Người.
|
|
1:21:39
|
Thank you, creator of heaven and earth.
|
Cảm ơn, Người tạo ra trời và đất.
|
|
1:21:41
|
Kitan, my dear, what's wrong with you?
|
Kitan, con yêu, có chuyện gì với con vậy?
|
|
1:21:46
|
Look at my life!
|
Xem đời tôi này!
|
|
1:21:49
|
Kitan, a worried parent will always say to the child, "Child, don't kill me."
|
Kitan, cha mẹ nào lo lắng
cũng sẽ nói: "Con à, đừng giết bố mẹ."
|
|
1:21:54
|
-"Child, don't kill me." -Mummy.
|
- "Con đừng giết mẹ."
- Mẹ à.
|
|
1:21:56
|
But you'll push me to the point where I say, "Child, don't kill yourself."
|
Nhưng giờ con ép mẹ
phải thốt lên: "Con đừng tự giết mình."
|
|
1:22:00
|
What's wrong with you?
|
Con bị sao vậy?
|
|
1:22:01
|
Mummy, you don't know what I went through.
|
Mẹ không biết con bị sao đâu.
|
|
1:22:02
|
Do you ever think of your family before you do the stupid things you do?
|
Em có nghĩ tới gia đình mình
khi làm việc ngu ngốc đó không?
|
|
1:22:07
|
[Kitan] Mum, please. I'm not in the mood for this girl right now.
|
Xin mẹ.
Giờ con không muốn nói với chị ta.
|
|
1:22:09
|
[in Yoruba] You must have hit your head on the steering wheel in that car crash.
|
Chắc em đập đầu
vào vô-lăng ở vụ đâm xe.
|
|
1:22:12
|
You're not in the mood?
|
Không có tâm trạng à?
|
|
1:22:13
|
But you were in the mood to drive piss drunk and total an entire car?
|
Nhưng có tâm trạng say xỉn khi lái xe ư?
|
|
1:22:17
|
-[in Yoruba] Kemi, please. -What if you killed someone?
|
- Thôi, Kemi.
- Nhỡ chết ai thì sao?
|
|
1:22:18
|
-That's enough. -Eh?
|
- Đủ rồi.
- Sao?
|
|
1:22:20
|
I'm tired of this girl. Stupid bitch.
|
Con chán con khốn ngu ngốc này rồi.
|
|
1:22:23
|
[in Yoruba] Who is a bitch? You must be stupid. You?
|
Ai là con khốn? Mày mới ngu ngốc.
|
|
1:22:28
|
-My life! -Mummy!
|
- Ôi đời tao.
- Mẹ à!
|
|
1:22:29
|
In my presence!
|
Dám nói thế trước mặt tao!
|
|
1:22:32
|
Do I look like a bag of salt? Right in my presence!
|
Tao là không khí à?
Dám nói thế trước mặt tao!
|
|
1:22:35
|
Calling your older sister what?
|
Mày gọi chị mày là gì?
|
|
1:22:37
|
You are hitting me because of her? Because of this one?
|
Mẹ đánh con vì chị ta?
|
|
1:22:39
|
"Because of her?"
|
"Vì chị ta?"
|
|
1:22:40
|
Who do you think bailed you out and kept your stupidity out of the press?
|
Ai giúp em tránh báo chí
moi móc thói ngu ngốc hả?
|
|
1:22:44
|
-Do your job! Do your job. -Do my job?
|
- Lo việc chị đi.
- Việc chị ư?
|
|
1:22:46
|
-[in Yoruba] That's enough. -You know what? I blame you.
|
- Đủ rồi.
- Mẹ à, là lỗi của mẹ.
|
|
1:22:48
|
-Me? -You baby him and you spoil him
|
- Mẹ ư?
- Mẹ quá nuông chiều nó,
|
|
1:22:52
|
and that's why he walks around with this stupid sense of entitlement!
|
nên nó mới lộng hành thế này.
|
|
1:22:54
|
That's enough, please.
|
Đủ rồi con.
|
|
1:22:55
|
-Entitlement? -Yes!
|
- Lộng hành ư?
- Đúng!
|
|
1:22:57
|
If anybody should be entitled here...
|
Ở đây người lộng hành ...
|
|
1:23:00
|
-Stop! -...who should be entitled? You.
|
- Im đi!
- ... là chị mới đúng.
|
|
1:23:01
|
-Kitan! -At least I am not actively trying
|
- Kitan!
- Ít nhất chị không khiến
|
|
1:23:04
|
to bring shame onto this family!
|
gia đình mình bẽ mặt!
|
|
1:23:05
|
Kemi. That's enough, please.
|
Kemi, đủ rồi con.
|
|
1:23:09
|
I am tired of letting him get away with everything because "KT is sensitive."
|
Con chán bỏ qua cho nó
vì lý do "KT quá nhạy cảm" rồi.
|
|
1:23:16
|
Don't say that.
|
Đừng nói vậy.
|
|
1:23:17
|
He does absolutely nothing but spend money all day!
|
Nó chẳng biết làm gì trừ việc đốt tiền!
|
|
1:23:20
|
Adds nothing to this family!
|
Chẳng kiếm thêm gì cho gia đình.
|
|
1:23:22
|
And after almost ruining his life in England,
|
Sau khi suýt hủy hoại
cuộc đời ở Anh,
|
|
1:23:24
|
he comes back here to pick up where he left off!
|
nó dám vác mặt về nhà để bắt đầu lại.
|
|
1:23:26
|
-He'll never change! -That's enough!
|
- Nó sẽ không bao giờ thay đổi.
- Đủ rồi!
|
|
1:23:28
|
Mummy, I'm doing my best to be calm. Am I not your son?
|
Mẹ à, con đang cố bình tĩnh đây.
Con không phải con trai mẹ à?
|
|
1:23:32
|
Should she be talking to me like this? Am I not your son? That's enough!
|
- Để chị ta nói vậy? Con là con mẹ.
- Đủ rồi!
|
|
1:23:35
|
-Wait. -Son? Kitan...
|
- Thôi nào.
- Con trai ư? Kitan à ...
|
|
1:23:38
|
I am more of a son than you will ever be.
|
chị còn giống con trai hơn em.
|
|
1:23:41
|
-Don't say that! -What do you want to do?
|
- Đừng nói thế!
- Em muốn làm gì?
|
|
1:23:43
|
-Stop! -What?
|
- Dừng lại!
- Sao?
|
|
1:23:44
|
[in Yoruba] Don't ever say that! It's enough! Don't ever say that!
|
Đừng bao giờ nói thế! Đủ rồi!
|
|
1:23:47
|
What is the matter with you? Don't ever repeat that in this house!
|
Con sao vậy?
Đừng bao giờ nói vậy nữa!
|
|
1:23:50
|
-I blame you. -Blame me for what?
|
- Lỗi mẹ đó.
- Lỗi gì?
|
|
1:23:51
|
-I blame you. -You cannot blame me!
|
- Lỗi của mẹ.
- Con không thể trách mẹ.
|
|
1:23:54
|
You are to blame for everything. You treat him like a two-year-old.
|
Tại mẹ hếy.
Chiều nó như đứa hai tuổi.
|
|
1:24:58
|
Alhaja...
|
Alhaja ...
|
|
1:25:00
|
Look, I remember how you helped my son
|
Nghe này, tôi biết hai mẹ con bà
đã giúp con trai tôi
|
|
1:25:04
|
with that unfortunate incident,
|
trong sự cố không may đó,
|
|
1:25:08
|
so I agreed to this meeting out of respect.
|
nên tôi mới đồng ý đến buổi gặp mặt này.
|
|
1:25:12
|
But honestly, I do not know how I can be of help.
|
Nhưng nói thật,
tôi không biết có thể giúp gì.
|
|
1:25:15
|
That's the problem.
|
Đó là vấn đề.
|
|
1:25:17
|
Because everyone seems to have forgotten all the good things I have done for them.
|
Vì dường như mọi người quên mất
những điều tốt tôi đã làm cho họ.
|
|
1:25:21
|
See, that is the kind of talk that has landed you where you are now, Eniola.
|
Thấy chưa, kiểu nói chuyện đó
khiến bag lâm vào tình cảnh này, Eniola.
|
|
1:25:26
|
What kind of talk, Senator Okon? What kind of talk?
|
Kiểu nói chuyện gì, Thượng nghị sĩ Okon?
|
|
1:25:31
|
Huh? Because I insisted on what was promised to me?
|
Vì tôi khăng khăng đòi
những gì họ đã hứa với tôi à?
|
|
1:25:34
|
[Okon] Yes.
|
Đúng vậy.
|
|
1:25:37
|
See, I don't know how this works where you come from.
|
Nghe này, tôi không biết
ở chỗ bà thì thế nào.
|
|
1:25:42
|
But, Eniola, you have played politics long enough to know
|
Nhưng Eniola à, bà đã tham gia
chính trị đủ lâu để biết
|
|
1:25:46
|
that there are no certainties in this game.
|
là không có gì chắc chắn
trong cuộc đua này.
|
|
1:25:49
|
And these threats and raids--
|
Và cả các mối đe dọa,
các cuộc tấn công ...
|
|
1:25:53
|
I had nothing to do with this. Absolutely nothing.
|
Tôi không liên quan đến việc này.
Hoàn toàn vô can.
|
|
1:25:58
|
As far as everyone is concerned, you have drawn the battle line.
|
Theo những gì người ta thấy,
bà đã khơi mào cuộc chiến.
|
|
1:26:03
|
You have made yourself a liability.
|
Bà tự biến bản thân mình thành gánh nặng.
|
|
1:26:06
|
A dangerous one.
|
Thành một người nguy hiểm.
|
|
1:26:08
|
Number One is far from happy.
|
Số Một đang vui lắm.
|
|
1:26:12
|
I tried calling him.
|
Tôi đã cố gọi cho ông ấy.
|
|
1:26:14
|
I tried calling him to explain things to him.
|
Tôi đã cố gọi ông ấy để giải thích.
|
|
1:26:18
|
He is not taking my calls. Nobody is taking my calls.
|
Nhưng ông ấy không nghe máy.
Chẳng ai nghe máy cả.
|
|
1:26:22
|
Everyone shut me out completely, despite everything I've done for them.
|
Ai cũng bỏ rơi tôi,
bất kể mọi thứ tôi đã làm cho họ.
|
|
1:26:26
|
Of course! You have stepped on the tail of the tiger.
|
Dĩ nhiên! Bà đã giẫm lên đuôi hổ rồi.
|
|
1:26:31
|
And I'm afraid what he might do.
|
Tôi lo không biết ông ta sẽ làm gì.
|
|
1:26:50
|
I need to see him.
|
Tôi cần gặp ông ấy.
|
|
1:26:55
|
Can you arrange a meeting?
|
Ông sắp xếp cuộc gặp nhé?
|
|
1:26:57
|
Eniola, I could be in trouble just being seen with you.
|
Eniola, chỉ cần bị bắt gặp đi cùng bà,
đã có thể gặp rắc rối rồi.
|
|
1:27:02
|
Not to mention telling you all this.
|
Chưa kể còn nói những điều này.
|
|
1:27:06
|
I have to go.
|
Tôi phải đi đây.
|
|
1:27:08
|
Good luck.
|
Chúc may mắn.
|
|
1:27:43
|
Where are they?
|
Họ đâu rồi?
|
|
1:27:45
|
Open the gate for them!
|
Mở cổng cho họ!
|
|
1:27:47
|
Come on, open the gate! We have nothing to hide!
|
Nào, mở cổng ra!
Chúng ta không có gì để giấu!
|
|
1:28:03
|
-Good morning, madam. -Yes?
|
- Chào bà.
- Vâng.
|
|
1:28:08
|
I can't read it.
|
Mẹ đâu đọc được.
|
|
1:28:11
|
It's an official letter inviting you in, ma.
|
Đây là thư mời tham dự.
|
|
1:28:13
|
[chuckling] Inviting me? What's going on? You're throwing a party?
|
Mời tôi ư? Chuyện gì vậy?
Anh mở tiệc à?
|
|
1:28:16
|
-For questioning, madam. -Today?
|
- Thẩm vấn thưa bà.
- Hôm nay?
|
|
1:28:18
|
Right now.
|
Ngay bây giờ.
|
|
1:28:19
|
Questioning for what?
|
Thẩm vấn vì cái gì?
|
|
1:28:21
|
You will find out when you get to the office.
|
Bà sẽ biết khi đến văn phòng.
|
|
1:28:25
|
Don't worry.
|
Đừng lo.
|
|
1:28:27
|
Give me few minutes to change and I'll be with you.
|
Cho tôi vài phút thay đồ
rồi đi với anh.
|
|
1:28:29
|
-That's fine. -Just stay there please. There.
|
- Không sao.
- Làm ơn ở yên đó nhé.
|
|
1:28:34
|
Mum, let's just go, please. You want to change, let's change.
|
Mẹ, đi nào. Muốn thay đồ thì đi thôi.
|
|
1:28:40
|
[Gobir] Good morning, Mrs. Salami. Pleasure to finally meet you.
|
Chào buổi sáng, bà Salami.
Hân hạnh được gặp bà.
|
|
1:28:44
|
The pleasure is all mine.
|
Tôi hân hạnh mới đúng.
|
|
1:28:48
|
My daughter.
|
Con gái tôi.
|
|
1:28:49
|
Kemi Salami. I'll be acting as her legal counsel.
|
Kemi Salami.
Tôi sẽ là luật sư của bà ấy.
|
|
1:28:52
|
Congratulations on your new appointment.
|
Chúc mừng anh được bổ nhiệm.
|
|
1:28:57
|
Although the man before you happens to be my very good friend.
|
Mặc dù người đàn ông giữ chức
trước kia là bạn tốt của tôi.
|
|
1:29:03
|
I'm sure you are going to do great in this new appointment of yours.
|
Tôi chắc anh sẽ rất vui
vì lần bổ nhiệm này.
|
|
1:29:06
|
Of course, Mrs. Salami. Thank you.
|
Dĩ nhiên, bà Salami. Cảm ơn bà.
|
|
1:29:09
|
You're welcome.
|
Không có gì.
|
|
1:29:10
|
Well, I would not like to insult you by beating around the bush.
|
Này, tôi không muốn vòng vo nữa.
|
|
1:29:13
|
Do you mind if we go straight to the point?
|
Bà có phiền nếu ta nói thẳng?
|
|
1:29:15
|
-Oh, please. -Great.
|
- Cứ nói đi.
- Được.
|
|
1:29:19
|
Well, first of all I must thank you for coming on such short notice.
|
Trước hết cảm ơn bà
đã đến đây nhanh vậy.
|
|
1:29:25
|
Well, she didn't have a choice.
|
Bà ấy không còn lựa chọn.
|
|
1:29:26
|
Your men barricaded our house like she was a criminal.
|
Người của anh vây nhà
như bà ấy phạm tội vậy.
|
|
1:29:29
|
Sorry to hear that.
|
Xin lỗi vì điều đó.
|
|
1:29:31
|
I must speak to my people on better procedure next time.
|
Tôi sẽ bảo họ lần sau
hành xử đúng mực hơn.
|
|
1:29:35
|
Mr. Gobir, you invited me, and here I am.
|
Anh Gobir, anh đã mời tôi đến.
Tôi đến rồi đây.
|
|
1:29:41
|
I have nothing to hide.
|
Tôi chẳng có gì để giấu cả.
|
|
1:29:43
|
Well, we are working on a tip from a very reliable source,
|
Vâng, chúng tôi đang làm việc
với nguồn tin đáng tin cậy
|
|
1:29:49
|
that you are involved in, uh...
|
rằng bà có liên quan đến việc ...
|
|
1:29:52
|
Yes. Money laundering, drug and weapon smuggling.
|
Vâng. Là việc rửa tiền,
buôn bán ma túy và buôn lậu vũ khí.
|
|
1:29:57
|
Surely, you did not bring my mother here on hearsay.
|
Chắc anh không bảo mẹ tôi đến
để nghe tin đồn.
|
|
1:30:00
|
And who is this "reliable source" feeding you these tips?
|
Và ai là "nguồn tìn đáng tin cậy" đó vậy?
|
|
1:30:03
|
Ms. Salami, with all due respect, you know I cannot tell you that.
|
Cô Salami, tôi rất tiếc
không thể nói cho cô.
|
|
1:30:09
|
Well, those tips are simply unfounded.
|
Nguồn tin đó vô căn cứ.
|
|
1:30:11
|
My mother is a very hardworking woman
|
Mẹ tôi là người rất chăm chỉ
|
|
1:30:12
|
with multiple legitimate businesses to her name.
|
điều hành nhiều công ty hợp pháp.
|
|
1:30:15
|
Does she look like someone that smuggles drugs or weapons?
|
Nhìn bà ấy giống kẻ buôn lậu
ma túy hay vũ khí à?
|
|
1:30:19
|
Thank you for bringing that up.
|
Cảm ơn cô đã nói vậy.
|
|
1:30:21
|
That's actually why we invited you all here.
|
Nên tôi mới mời hai người đến đây.
|
|
1:30:23
|
You see, our investigation uncovered that you use these businesses to launder money.
|
Bà biết đấy, chúng tôi điều tra ra được
bà dùng các công ty để rửa tiền.
|
|
1:30:30
|
And we also uncovered that you have multiple high-end properties
|
Ngoài ra cũng điều tra được
bà có nhiều tài sản xa xỉ
|
|
1:30:36
|
under the name of... Kachi Nwachukwu,
|
dưới cái tên ...Kachi Nwachukwu,
|
|
1:30:42
|
who, until recently, was your domestic help.
|
gần đây là người giúp việc của bà.
|
|
1:30:45
|
-[chuckles] -Ma'am, I'm not sure how well you pay,
|
Thưa bà, tôi không rõ
bà trả họ hậu hĩnh như thế nào
|
|
1:30:50
|
but with two high rises in Ikoyi and one in VI...
|
nhưng hai lần tăng lương
ở Ikoyi và một lần ở đảo Victoria ...
|
|
1:30:54
|
And then, you have to explain the source of all that money
|
Bà phải giải thích về nguồn tiền
|
|
1:30:57
|
scattered in your bank accounts.
|
trong tài khoản ngân hàng của bà.
|
|
1:30:59
|
I'm not sure that would be gotten from the sale of lace and bread?
|
Tôi không biết liệu có đến từ
việc bán vải ren và bánh mì không?
|
|
1:31:03
|
I beg your pardon?
|
Anh nói gì cơ?
|
|
1:31:05
|
No, I'm saying she doesn't pay enough tax for that to be so.
|
Không, tôi chỉ nói
bà ấy không trả đủ thuế để làm vậy.
|
|
1:31:08
|
Wait, you have her account information?
|
Gì cơ, anh có thông tin
tài khoản của bà ấy?
|
|
1:31:11
|
Surely that's gross infringement of privacy, at least.
|
Chắc chắn đó là
vi phạm quyền riêng tư.
|
|
1:31:15
|
Ms. Salami, I assure you we have legal jurisdiction.
|
Cô Salami, tôi đảm bảo
chúng tôi có quyền pháp lý.
|
|
1:31:20
|
You are allowed to be in this meeting simply out of courtesy.
|
Cô được tham gia buổi gặp này
chỉ vì lịch sự thôi.
|
|
1:31:24
|
Your mother here does not need a lawyer, neither does she need a mouthpiece.
|
Mẹ cô không cần luật sư,
cũng không cần phát ngôn viên.
|
|
1:31:29
|
It's just a simple questioning. I mean, it's just a mere conversation.
|
Đấy chỉ là câu hỏi đơn giản.
Là cuộc nói chuyện bình thường thôi.
|
|
1:31:34
|
So, I'll suggest that you allow her to speak for herself.
|
Nên tôi khuyên cô
hãy để bà ấy tự nói đi.
|
|
1:31:38
|
That's all right.
|
Không sao.
|
|
1:31:41
|
As she said, I have loads of businesses.
|
Như con bé nói,
tôi có rất nhiều công ty.
|
|
1:31:49
|
A few fabric shops,
|
Vài tiệm vải,
|
|
1:31:53
|
bakeries where I make my sweet, beautiful Agege bread
|
vài tiệm bánh có bán
loại bánh Agege vừa đẹp vừa ngon miệng,
|
|
1:32:01
|
two water bottling companies, other--
|
hai công ty chuyên đóng chai nước,
và cả ...
|
|
1:32:05
|
And if you gave us time, we would have brought
|
Nếu cho chúng tôi thời gian,
chúng tôi đã đem theo
|
|
1:32:09
|
the necessary documents needed to answer your questions in this regard.
|
những tài liệu cần thiết
để trả lời câu hỏi của anh rồi.
|
|
1:32:13
|
As for the properties owned by Kachi,
|
Về tài sản của Kachi,
|
|
1:32:14
|
she's worked with my mother since I was, what-- six years old?
|
bà ấy đã làm việc với mẹ tôi
từ lúc tôi sáu tuổi rồi.
|
|
1:32:18
|
-But we haven't seen her in... two years? -Yeah, two years.
|
- Nhưng hai năm rồi ta chưa gặp cô ấy nhỉ?
- Ừ, hai năm.
|
|
1:32:23
|
Two years.
|
Hai năm.
|
|
1:32:25
|
So unless you can tie us to these buildings,
|
Trừ phi anh trói chúng tôi ở lại đây,
|
|
1:32:28
|
I find this course of questioning disrespectful and completely out of order.
|
không thì trình tự thẩm vấn này
thật thiếu tôn trọng và mất trật tự.
|
|
1:32:47
|
[in Pidgin] Guy, why did you get a car with a broken radio?
|
Này, sao anh lại mua xe
có radio hỏng?
|
|
1:32:50
|
Turn down the volume. Turn it down.
|
Vặn nhỏ lại đi.
|
|
1:33:39
|
Call Tiger now.
|
Giờ gọi Tiger đi.
|
|
1:33:47
|
-His phone is switched off. -Call him again. Call him again, fast.
|
- Anh ấy tắt máy rồi.
- Gọi lại đi, nhanh lên.
|
|
1:33:53
|
-Mr. Gobir? -Yes.
|
- Anh Gobir?
- Vâng.
|
|
1:33:55
|
You didn't have to walk me out, you know.
|
Anh không cần tiễn tôi đâu.
|
|
1:33:57
|
It's my pleasure.
|
Tôi rất hân hạnh.
|
|
1:33:59
|
-Please. -Oh, thank you.
|
- Xin mời.
- Cảm ơn anh.
|
|
1:34:12
|
Needless to say, you must let us know before any international travel.
|
Dĩ nhiên, hãy nhớ báo trước cho chúng tôi
khi nào ra nước ngoài nhé.
|
|
1:34:17
|
[laughs] Like I said earlier, I have nothing to hide, so I'm not running.
|
Tôi đã nói rồi đó, tôi không giấu gì cả,
nên tôi không chạy đâu.
|
|
1:34:23
|
Thank you once again and have a lovely evening.
|
Cảm ơn lần nữa,
chúc buổi tối vui vẻ.
|
|
1:34:41
|
[Tiger] Hello?
|
Alô?
|
|
1:34:43
|
-Hmm. -Mom, are you okay?
|
- Ừm.
- Mẹ ổn chứ?
|
|
1:34:47
|
King, Musa and Tango have got the package cornered.
|
Đức vua, Musa và Tango
đã kiểm soát được hàng hóa.
|
|
1:34:50
|
Should they take it out?
|
Lấy hàng ra ngoài chứ?
|
|
1:34:58
|
Stop.
|
Dừng lại.
|
|
1:35:02
|
[sighs] The ground is very, very hot.
|
Mặt đất đang rất nóng.
|
|
1:35:08
|
It's because of Gobir's interference.
|
Đó là vì Gobir đã can thiệp.
|
|
1:35:15
|
-Ade, Tiger. -Yes, ma.
|
- Ade, Tiger.
- Vâng, thưa bà.
|
|
1:35:17
|
Keep eyes on him for now.
|
Giờ hãy để mắt đến anh ta.
|
|
1:35:21
|
Boys, stand down.
|
Mọi người, rút lui.
|
|
1:35:23
|
Yes, boss. Yeah. Okay.
|
Vâng, sếp. Được ạ.
|
|
1:35:41
|
-Kemi. -Mum.
|
- Kemi.
- Mẹ.
|
|
1:35:44
|
Get a gift to Mr. Gobir to apologize for his inconvenience.
|
Gửi quà cho anh Gobir
để xin lỗi vì làm phiền anh ta.
|
|
1:35:52
|
How much of an inconvenience are we talking?
|
Phiền nhiễu cỡ nào mẹ nhỉ?
|
|
1:35:57
|
A very big inconvenience.
|
Phiền nhiễu lớn ấy.
|
|
1:36:05
|
Yeah, it's me. I need you to handle something for me immediately.
|
Ừ, là tôi đây.
Tôi cần anh xử lý cho tôi ngay.
|
|
1:37:03
|
[in Hausa] Lord have mercy!
|
Chúa nhân từ!
|
|
1:37:59
|
Hello?
|
Alô?
|
|
1:38:00
|
[distorted voice] I see you got our gift.
|
Tôi thấy anh đã nhận được quà.
|
|
1:38:06
|
Who is this?
|
Ai đấy?
|
|
1:38:09
|
It's a hand of friendship from Alhaja Salami.
|
Đây chỉ là quà làm thân từ Alhaja Salami.
|
|
1:38:18
|
What if I refuse the gift?
|
Nếu tôi không nhận thì sao?
|
|
1:38:20
|
Trust me, sir.
|
Tin tôi đi, thưa ông.
|
|
1:38:22
|
You would rather be friends with the Alhaja than her enemy.
|
Ông muốn làm bạn với Alhaja
hơn là làm kẻ thù đấy.
|
|
1:38:26
|
Is that a threat?
|
Anh dọa tôi à?
|
|
1:38:29
|
Ah, Mr. Gobir. When did $500,000 in cash become a threat?
|
Ông Gobir à, từ khi nào 500.000 đô-la
tiền mặt lại là đe dọa vậy?
|
|
1:39:23
|
I'm going to die, aren't I?
|
Dì sẽ chết, phải không?
|
|
1:39:25
|
Don't say that!
|
Dì đừng nói thế!
|
|
1:39:28
|
[in Hausa] Don't talk like this, Hauwa. That will never happen. God forbid.
|
Dì đừng nói vậy, Hauwa.
Chuyện đó sẽ không xảy ra. Lạy Chúa!
|
|
1:39:33
|
Come. God forbid. Come. Come.
|
Chúa sẽ phù hộ ta. Lại đây nào.
|
|
1:39:50
|
[news anchor] Good evening, I am Sade Bello.
|
Chào buổi tối, tôi là Sade Bello.
|
|
1:39:52
|
-[sirens blaring] -KAVTV can now confirm
|
KAVTV giờ có thể xác nhận rằng
|
|
1:39:55
|
that political ally and socialite Alhaja Eniola Salami
|
đồng minh chính trị, nhà xã hội
Alhaja Eniola Salami
|
|
1:40:00
|
has been arrested this evening by state officials
|
đã bị chính quyền liên bang
bắt giữ tối nay
|
|
1:40:03
|
on suspicion of murder, money laundering,
|
vì nghi ngờ giết người, rửa tiền,
|
|
1:40:06
|
diversion of state funds, bribing a state agent.
|
phân chia tiền quỹ của bang,
hối lộ một đặc vụ bang.
|
|
1:40:10
|
It has been confirmed that she has been taken into custody
|
Bà ta được xác nhận là đã bị bắt giam
|
|
1:40:13
|
to an undisclosed location.
|
ở một địa điểm bí mật.
|
|
1:40:18
|
I demand to be let in to see my mother.
|
Tôi yêu cầu được vào gặp mẹ tôi.
|
|
1:40:21
|
Madam, you cannot demand anything here.
|
Thưa cô, cô không thể yêu cầu gì ở đây.
|
|
1:40:23
|
I'm her lawyer.
|
Tôi là luật sư
của bà ấy.
|
|
1:40:25
|
Madam, you cannot see her now. She is going through booking and--
|
Giờ cô không thể gặp bà ấy.
Bà ấy đang được sắp xếp ...
|
|
1:40:28
|
What? So, you intend to keep her here overnight?
|
Gì cơ? Anh định để bà ấy
qua đêm ở đây sao?
|
|
1:40:31
|
-Madam. -[Gobir] Ms. Salami.
|
- Thưa cô.
- Cô Salami.
|
|
1:40:34
|
-Sir! -You see, there is no need
|
- Chào ngài!
- Cô không cần
|
|
1:40:36
|
to get overexcited.
|
kích động quá vậy đâu.
|
|
1:40:38
|
You will see your mum as soon as she is booked and processed.
|
Cô sẽ gặp mẹ
ngay khi bà ấy được sắp xếp, xử lý xong.
|
|
1:40:41
|
So you are keeping her here overnight?
|
Vậy anh sẽ giữ bà ấy ở đây qua đêm?
|
|
1:40:44
|
Yes, hopefully. And every other night until trial.
|
Vâng, chắc là vậy.
Và mọi đêm kể từ nay, cho tới khi xét xử.
|
|
1:40:47
|
On what charges?
|
Vì tội gì?
|
|
1:40:52
|
Okay. There you go.
|
Thôi được, của cô đây.
|
|
1:41:01
|
[scoffs] You can't prove any of this.
|
Anh đâu thể chứng minh điều này.
|
|
1:41:06
|
[whispers] Can I have this, please?
|
Đưa lại cho tôi nhé?
|
|
1:41:21
|
Shit.
|
Chết tiệt.
|
|
1:41:29
|
Ah, ah.
|
Ấy ấy.
|
|
1:41:31
|
[in Yoruba] Eni, you will hurt me.
|
Eni, em sẽ làm tổn thương anh.
|
|
1:41:46
|
Good girl.
|
Ngoan lắm.
|
|
1:41:47
|
Why would I be dealing with a bloody servant when he has a king?
|
Sao em phải đối mặt với một bầy tôi
ác độc khi hắn có một nhà vua?
|
|
1:41:54
|
Ah. [laughs]
|
Ôi.
|
|
1:41:57
|
-I salute you, boss. -Yes, yes?
|
- Xin chào ông chủ.
- Ừ, sao?
|
|
1:42:00
|
-We have a small big problem. -What are you saying?
|
- Ta có vấn đề.
- Anh đang nói gì vậy?
|
|
1:42:06
|
Alhaji, I'll be on my way.
|
Alhaji, tôi đi luôn đây.
|
|
1:42:10
|
Say what you have to say and stop bothering me. Can't you see I'm--
|
Cần nói gì nói đí, đừng làm phiền tôi nữa.
Không thấy tôi bận ...
|
|
1:42:14
|
Alaaru was arrested just before he boarded the plane.
|
Alaaru bị bắt trước khi lên máy bay.
|
|
1:42:16
|
How? But we have people in there.
|
Tại sao? Ta có người ở đó mà.
|
|
1:42:20
|
Someone snitched on him.
|
Có kẻ đã luồn tin.
|
|
1:42:22
|
Have you reached out to our people in there
|
Anh liên lạc với người của ta ở đó
|
|
1:42:24
|
to see if there is anything they can do?
|
để xem họ có thể làm gì chưa?
|
|
1:42:26
|
It's too late. He has been detained.
|
Quá muộn. Anh ấy đã bị bắt.
|
|
1:42:29
|
-Has he mentioned my name? -Not yet, sir.
|
- Nhắc tên tôi chưa?
- Chưa, thưa ngài.
|
|
1:42:31
|
Hurry up!
|
Nhanh lên!
|
|
1:42:33
|
Reach out to our people on the inside so they can handle the situation.
|
Liên lạc với người của ta ở trong đó
để họ xử lý vụ này.
|
|
1:42:36
|
-Do you understand me? -Yes, sir.
|
- Hiểu chưa?
- Vâng, thưa ngài.
|
|
1:42:39
|
You understand?
|
Anh hiểu chứ?
|
|
1:42:40
|
Go and do something about it!
|
Đi đi, hành động đi!
|
|
1:42:44
|
But if we don't deliver the package tonight, sir,
|
Nhưng thưa ngài, nếu tối nay
ta không chuyển được hàng.
|
|
1:42:49
|
we will lose our contact in London.
|
ta sẽ mất liên lạc ở Luân Đôn.
|
|
1:42:52
|
Ah, that's a problem.
|
Rắc rối đấy.
|
|
1:42:55
|
That's a problem.
|
Vấn đề lớn đấy.
|
|
1:42:58
|
Don't worry about that. I will take it for you.
|
Đừng lo, để em lo việc đó.
|
|
1:43:05
|
I said I'll take it for you.
|
Em đã nói sẽ lo việc đó hộ anh.
|
|
1:43:13
|
My love, let me do this for you. I can carry it for you. You can trust me.
|
Anh yêu à, để em giúp anh.
Em có thể làm được. Tin em đi.
|
|
1:43:25
|
[Kemi] Mummy. Mummy.
|
Mẹ à.
|
|
1:43:38
|
I was told I could confer with my client.
|
Tôi được bảo
có thể gặp thân chủ của tôi.
|
|
1:43:43
|
Alone!
|
Một mình!
|
|
1:43:46
|
[guard] Ten minutes.
|
Mười phút.
|
|
1:43:54
|
Mummy, are they treating you well?
|
Mẹ à, họ đối xử với mẹ tốt chứ?
|
|
1:43:57
|
Kemi, they are closing in on me. All of them.
|
Kemi à, tất cả bọn chúng đang nhắm vào mẹ.
|
|
1:44:06
|
[in Yoruba] They can smell blood.
|
Chúng ngửi thấy mùi máu.
|
|
1:44:11
|
They want to get me.
|
Chúng muốn bắt mẹ.
|
|
1:44:12
|
Mummy, don't talk like that.
|
Mẹ, đừng nói thế.
|
|
1:44:16
|
You can't let them see you like this. Defeated.
|
Mẹ không thể để chúng
thấy mẹ bị đánh bại như này.
|
|
1:44:24
|
You are King.
|
Mẹ chính là vua.
|
|
1:44:27
|
The King.
|
Đức vua.
|
|
1:44:32
|
Get me out.
|
Đưa mẹ ra khỏi đây.
|
|
1:44:34
|
I will. I'll get you out.
|
Vâng, con sẽ đưa mẹ ra.
|
|
1:44:38
|
Don't cry. Don't let them see you cry.
|
Đừng khóc. Đừng để chúng thấy mẹ khóc.
|
|
1:44:57
|
Hello, sir.
|
Chào ngài.
|
|
1:44:58
|
[man] Gobir, well done. The entire department is so proud of you.
|
Gobir, làm tốt lắm.
Cả sở rất tự hào về anh.
|
|
1:45:02
|
Thank you, sir.
|
Cảm ơn ngài.
|
|
1:45:04
|
Make sure that woman doesn't get bail, though.
|
Đảm bảo bà ta
không được bảo lãnh.
|
|
1:45:07
|
Of course, sir. I'm on it, sir.
|
Tất nhiên tôi đang cố ạ.
|
|
1:45:08
|
And also make sure your case is airtight
|
Và cũng đảm bảo giữ kín vụ của anh
|
|
1:45:10
|
because that woman is as slippery as an eel, and extremely dangerous.
|
vì bà ta mưu mô và cực kỳ nguy hiểm.
|
|
1:45:14
|
Yes, sir. Sure.
|
Vâng, ngài. Chắc chắn rồi.
|
|
1:45:16
|
Good. Uh, Gobir?
|
Tốt. Gobir này?
|
|
1:45:19
|
Yes, sir?
|
Vâng, thưa ngài?
|
|
1:45:21
|
Can I ask you a personal question?
|
Tôi hỏi anh một câu riêng tư nhé?
|
|
1:45:24
|
[in Hausa] Yes, go ahead, sir.
|
Vâng, ngài cứ nói đi.
|
|
1:45:28
|
The money.
|
Chỗ tiền đó.
|
|
1:45:30
|
I mean, weren't you even tempted at all?
|
Ý tôi là, anh không bị
cám dỗ chút nào sao?
|
|
1:45:37
|
Of course I was, sir.
|
Dĩ nhiên có, thưa ngài.
|
|
1:45:38
|
[in Hausa] But if I had taken it, I would have become one of them.
|
Nhưng nếu tôi lấy nó,
tôi đã trở thành một trong số chúng.
|
|
1:45:45
|
And that is something my conscience cannot live with.
|
Và lương tâm tôi sẽ day dứt cả đời.
|
|
1:45:48
|
I have even more respect for you now. Thank you very much, Gobir.
|
Giờ tôi càng tôn trọng anh hơn đấy.
Cảm ơn rất nhiều, Gobir.
|
|
1:45:53
|
-Bye. -Thank you, sir.
|
- Chào anh.
- Cảm ơn ngài.
|
|
1:46:05
|
-[laughing] -[in Yoruba] Me? With which guy?
|
Em ư? Với gã nào?
|
|
1:46:08
|
That guy that walks around running his mouth.
|
Gã đó chạy quanh nói liến thoắng.
|
|
1:46:11
|
I was just staring at him, wondering if he was talking to me.
|
Em nhìn chằm chằm,
tự hỏi anh ta đang nói gì với em.
|
|
1:46:14
|
Lord have mercy.
|
Chúa nhân từ.
|
|
1:46:17
|
Eni-Baby.
|
Eni cưng à.
|
|
1:46:20
|
You intoxicate me like alcohol all the time.
|
Lúc nào em cũng làm anh say như điếu đổ.
|
|
1:46:24
|
I wish I met you when I was young.
|
Ước gì anh gặp được em từ hồi trẻ.
|
|
1:46:26
|
-You would have recognized! -Alhaji, you still have it now.
|
- Đáng lẽ em phải nhận ra!
- Alhaji, giờ anh vẫn trẻ mà.
|
|
1:46:30
|
That's not true. There's a huge difference.
|
Không , khác lắm chứ.
|
|
1:46:33
|
You would have enjoyed me the way the white man enjoys cigars.
|
Em sẽ thích anh
như cách người da trắng thích xì gà.
|
|
1:46:36
|
That would have been too much.
|
Nói thế thì hơi quá.
|
|
1:46:40
|
My good lover. My sweet lover. My darling lover.
|
Người tình tuyệt vời, ngọt ngào,
yêu dấu của em.
|
|
1:46:46
|
Eni, Eni.
|
Eni của anh.
|
|
1:46:51
|
You make me happy all the time.
|
Em luôn làm anh hạnh phúc.
|
|
1:46:55
|
But I've asked you to marry me and you have refused.
|
Nhưng anh cầu hôn em, em lại từ chối.
|
|
1:46:59
|
What is wrong? Marry me.
|
Sao vậy? Lấy anh nhé.
|
|
1:47:03
|
Eni, listen. Why do you keep punishing me like this all the time?
|
Nghe này, Eni. Sao em cứ
trừng phạt anh như thế này mãi vậy?
|
|
1:47:14
|
I am asking you to marry me. What is wrong with you? Eni.
|
Anh đang cầu hôn em đấy.
Em bị sao vậy, Eni?
|
|
1:47:21
|
Don't you already have a wife? Yes or no?
|
Chẳng phải anh có vợ rồi à?
Đúng không?
|
|
1:47:24
|
So? What does that have to do with anything?
|
Thì sao? Có liên quan gì chứ?
|
|
1:47:26
|
Look, I can marry up to four wives.
|
Nghe này, anh có thể cưới đến bốn vợ.
|
|
1:47:30
|
Oh, so you want to marry four wives?
|
Ồ, anh muốn cưới đến bốn vợ cơ à?
|
|
1:47:33
|
-No. -That's what you're saying.
|
- Không.
- Anh đang nói vậy mà.
|
|
1:47:36
|
Don't misunderstand me, young lady.
|
Quý cô à, đừng hiểu nhầm anh.
|
|
1:47:39
|
Look, I want you. It's you I want.
|
Nghe này, anh rất muốn có được em.
|
|
1:47:43
|
Eni. Eni.
|
Eni.
|
|
1:47:47
|
Alhaji.
|
Alhaji.
|
|
1:47:51
|
You know I would do anything for you in this life.
|
Anh biết em sẽ làm mọi việc
vì anh suốt cuộc đời này.
|
|
1:47:55
|
Any bloody thing, I would do it.
|
Dù là điều độc ác nhất, em cũng sẽ làm.
|
|
1:47:58
|
But me?
|
Nhưng với em ...
|
|
1:48:00
|
I will never be a second wife.
|
em sẽ không thành vợ bé của ai cả.
|
|
1:48:07
|
Eni, Eni!
|
Eni.
|
|
1:48:10
|
What's wrong with this girl?
|
Cô gái này bị sao thế?
|
|
1:48:20
|
[clicks tongue] I don't know why she's not picking up her calls.
|
Anh không biết sao chị ấy
không nghe máy.
|
|
1:48:23
|
Must be the network. Would you like to try my number?
|
Chắc do mạng lỗi.
Anh thử số em đi.
|
|
1:48:26
|
Yeah.
|
Được.
|
|
1:48:29
|
Code.
|
Mật khẩu.
|
|
1:48:31
|
Tiger, please give me 15 minutes, I'll be right down.
|
Tiger, cho tôi 15 phút,
tôi sẽ xuống ngay.
|
|
1:48:34
|
Where have you been?
|
Chị đã ở đâu vậy?
|
|
1:48:36
|
Why haven't you been picking up my calls? I've been trying to reach you all day.
|
Sao chị không nghe máy?
Hôm nay em gọi chị suốt.
|
|
1:48:39
|
Kitan, not now please. I'm exhausted.
|
Kitan, không phải lúc này.
Chị mệt.
|
|
1:48:41
|
I've been at the holding cell all day trying to make bail.
|
Chị đã ở phòng giam cả ngày
để cố bảo lãnh cho mẹ.
|
|
1:48:44
|
[Kitan] When is she coming out?
|
Khi nào mẹ được ra?
|
|
1:48:46
|
I'm doing everything I can, but they're intent on keeping her.
|
Chị đang cố mọi cách,
nhưng họ định giam bà ấy.
|
|
1:48:49
|
I mean they don't even want to discuss bail
|
Họ còn không muốn nhắc đến bảo lãnh,
|
|
1:48:51
|
and all our political contacts are distancing...
|
các mối quan hệ chính trị
của ta đều ở xa.
|
|
1:48:56
|
Hello. You must be so tired. Is there anything I can do to help?
|
Chào chị. Chắc chị mệt lắm.
Em có thể giúp gì cho chị không?
|
|
1:49:01
|
[Kitan] This is my girlfriend, Amaka.
|
Đây là bạn gái em, Amaka.
|
|
1:49:04
|
Amaka, Kemi. My...
|
Amaka, đây là Kemi. Là ...
|
|
1:49:07
|
The one I told you about.
|
Là người anh đã kể.
|
|
1:49:08
|
Oh, hi!
|
Ôi, chào chị!
|
|
1:49:11
|
Amaka is a lawyer as well.
|
Amaka cũng là luật sư.
|
|
1:49:12
|
So, I have been trying to get her up to speed on everything that's going on.
|
Em đã cố kể với cô ấy
toàn bộ những việc đang xảy ra.
|
|
1:49:16
|
So, what I want you guys to do is sit down and strategize,
|
Giờ em muốn hai người
ngồi xuống bàn bạc
|
|
1:49:19
|
so we can try to come up with a solution to this whole thing.
|
để xem có thể giải quyết việc này không.
|
|
1:49:22
|
All right?
|
Được chứ?
|
|
1:49:31
|
[Kemi] So what you are telling me is that...
|
Vậy em đã nói là ...
|
|
1:49:36
|
Wait, Kitan.
|
Chờ đã, Kitan.
|
|
1:49:38
|
So, you discussed private family business with an outsider, huh?
|
Em bàn chuyện riêng tư
của gia đình với người ngoài ư?
|
|
1:49:45
|
Kitan...
|
Kitan ...
|
|
1:49:48
|
if you think for a second that I'm going to sit down and talk strategy
|
nếu em nghĩ rằng chị sẽ ngồi xuống
và bàn kế hoạch
|
|
1:49:54
|
with one of your whores--
|
với gái điếm ...
|
|
1:49:55
|
Hey, there's no need for all that.
|
Này, chị đừng nói vậy chứ.
|
|
1:49:57
|
You're even more clueless than I've given you credit for.
|
Em còn ngu ngốc hơn là chị nghĩ.
|
|
1:50:00
|
[Amaka] My darling...
|
Anh yêu à ...
|
|
1:50:02
|
You know what, I think I should go.
|
Có lẽ em nên đi đây.
|
|
1:50:04
|
No. This is my mother's house.
|
Không, đây là nhà mẹ anh.
|
|
1:50:07
|
If anyone is going to leave, she is welcome to.
|
Chị ta mới là người phải đi.
|
|
1:50:17
|
What's all this attitude? Is it not you I'm talking to?
|
Thái độ gì vậy?
Tôi đang nói với chị mà?
|
|
1:50:20
|
-Kemi. -Kitan, babe. Babe, calm down.
|
- Kemi.
- Kitan yêu dấu, bình tĩnh nào.
|
|
1:50:24
|
-This is the rubbish I have to deal. -[Amaka] I know.
|
- Anh phải dọn mớ hỗn độn này.
- Em biết.
|
|
1:50:29
|
-[in Yoruba] Good afternoon. -Welcome.
|
- Chào buổi chiều.
- Chào cô.
|
|
1:50:31
|
-Is this Kemi? -Yes, it's her.
|
- Kemi đây à?
- Phải, là con bé.
|
|
1:50:34
|
She's all grown up.
|
Con bé lớn rồi.
|
|
1:50:36
|
Kem-Kem.
|
Kem-Kem.
|
|
1:50:42
|
Bunmi... Bunmi.
|
Bunmi ...
|
|
1:50:51
|
-Bunmi. -[in Yoruba] Oh, Eni-Baby. You came.
|
- Bunmi.
- Ồ, Eni yêu dấu. Cô đến rồi.
|
|
1:50:57
|
Of course.
|
Tất nhiên rồi.
|
|
1:50:59
|
I dashed here as soon as I heard.
|
Tôi đến đây ngay khi nghe tin.
|
|
1:51:04
|
It's been a long time.
|
Đã lâu lắm rồi.
|
|
1:51:08
|
[Bunmi] You look so good.
|
Trông cô xinh quá.
|
|
1:51:18
|
I'm so glad you got out of that place early.
|
Tôi rất vui vì cô đã sớm rời khỏi nơi đó.
|
|
1:51:21
|
I can see that life has been kinder to you.
|
Tôi có thể thấy cuộc sống
của cô đã tốt hơn.
|
|
1:51:27
|
-Look at my Eni-Baby. -How are you?
|
- Nhìn Eni yêu quý của tôi này.
- Cô khỏe chứ?
|
|
1:51:32
|
How are you doing?
|
Cô thế nào rồi?
|
|
1:51:39
|
Sometimes bad,
|
Có lúc thì tệ lắm,
|
|
1:51:44
|
sometimes worse.
|
nhiều khi còn tệ hơn.
|
|
1:51:52
|
Today is bad. So I thank God.
|
Hôm nay thì tệ lắm. Cảm ơn Chúa.
|
|
1:51:57
|
Look. See, I am going to take you to a hospital that is very, very good.
|
Nghe này, tôi sẽ đưa cô đến
một bệnh viện thật tốt.
|
|
1:52:02
|
[in Yoruba] A hospital where they know what they're doing.
|
Một bệnh viện mà các bác sĩ
sẽ biết phải làm gì.
|
|
1:52:05
|
Do you understand? Don't worry.
|
Cô hiểu chứ? Đừng lo.
|
|
1:52:08
|
I just need one favor from you.
|
Tôi chỉ nhờ cô một việc.
|
|
1:52:11
|
Name anything.
|
Gì cũng được.
|
|
1:52:21
|
No. No.
|
Không.
|
|
1:52:24
|
Look, you're going to get better and take care of your child by yourself.
|
Cô sẽ khỏe lên
và tự chăm sóc con của mình.
|
|
1:52:29
|
[in Yoruba] You hear me? By the grace of God,
|
Cô nghe chứ? Nhờ ơn Chúa,
|
|
1:52:31
|
you will get better and you will take care of her by yourself.
|
cô sẽ khỏe lên
và có thể tự chăm sóc con bé.
|
|
1:52:35
|
That's exactly what will happen.
|
Đó chính là điều sẽ xảy ra.
|
|
1:52:37
|
No, I will not.
|
Không thể đâu.
|
|
1:52:43
|
It's already too late. There is no cure for this thing.
|
Đã quá muộn rồi.
Không còn thuốc chữa nữa.
|
|
1:52:48
|
Don't talk like that.
|
Đừng nói như thế.
|
|
1:52:51
|
[in Yoruba] What do these people know?
|
Những người này biết gì?
|
|
1:52:52
|
They don't know anything. What do they know?
|
Họ không biết gì cả. Họ biết gì?
|
|
1:52:55
|
All they are looking for is money.
|
Họ chỉ cần tiền thôi.
|
|
1:52:57
|
Let me tell you something.
|
Để tôi nói với chị.
|
|
1:52:58
|
Chief knows every doctor. There is no doctor...
|
Quốc trưởng quen mọi bác sĩ.
Không có bác sĩ nào ...
|
|
1:53:02
|
[in Yoruba] Look, we will fly them in.
|
Ta sẽ đặt vé máy bay cho họ.
|
|
1:53:04
|
We will fly them in. Do you understand?
|
Họ sẽ bay đến đây. Cô hiểu chứ?
|
|
1:53:07
|
I just want you to take care of Kemi for me.
|
Tôi chỉ muốn cô chăm sóc Kemi giúp tôi.
|
|
1:53:11
|
There is no other person on this earth I can trust more.
|
Không còn ai khác trên đời
tôi tin tưởng hơn nữa.
|
|
1:53:17
|
I don't want her to grow up in my environment.
|
Tôi không muốn con bé
lớn lên trong hoàn cảnh như tôi.
|
|
1:53:22
|
That dirty world we grew up in.
|
Thế giới bẩn thỉu mà ta đã lớn lên.
|
|
1:53:24
|
Please help me give her a better life.
|
Xin hãy giúp tôi cho con bé
một cuộc sống tốt hơn.
|
|
1:53:31
|
A life I can never give her, but you now can.
|
Cuộc sống mà tôi không thể cho con bé,
nhưng cô thì có.
|
|
1:53:38
|
I promise.
|
Tôi hứa.
|
|
1:53:44
|
I promise.
|
Tôi hứa.
|
|
1:54:00
|
Tiger.
|
Tiger.
|
|
1:54:03
|
I need you to do something very important for me.
|
Tôi muốn nhờ anh
làm một việc rất quan trọng.
|
|
1:54:11
|
-[knocking at door] -Come in.
|
Vào đi.
|
|
1:54:15
|
[woman] Just wanted to make sure you were ready, sir.
|
Ngài đã sẵn sàng chưa ạ?
|
|
1:54:17
|
Yes, I am. Do you have all the files with you?
|
Rồi. Cô đem theo đủ hồ sơ chứ?
|
|
1:54:21
|
They are right here with me, sir.
|
Tôi đang cầm đây.
|
|
1:54:22
|
-Oh, good. So let's go then. -All right, sir.
|
- Ồ, tốt. Vậy đi thôi.
- Vâng, thưa ngài.
|
|
1:54:30
|
-I'll meet you downstairs. -All right, sir.
|
- Gặp cô dưới nhà.
- Vâng ạ.
|
|
1:54:32
|
Look, honey, I really don't have the time to talk now.
|
Em à, giờ anh không nói được.
|
|
1:54:34
|
I'm on the way to the court.
|
Anh đang đến tòa.
|
|
1:54:36
|
[man] That's exactly why we must talk now.
|
Thế nên ta mới phải nói chuyện.
|
|
1:54:39
|
Who is this and what are doing with my wife's phone?
|
Ai đang nghe điện thoại của vợ tôi vậy?
|
|
1:54:43
|
-[crying] -You, talk to your husband.
|
Nào, nói với chồng bà đi.
|
|
1:54:46
|
Honey, please help us.
|
Anh à, xin hãy cứu mẹ con em.
|
|
1:54:49
|
-Do whatever they tell you. -[men shouting]
|
Cứ làm theo lời họ.
|
|
1:54:51
|
Please. That's my entire family. Please.
|
Làm ơn, đó là gia đình tôi.
|
|
1:54:56
|
Don't hurt any one of them.
|
Đừng làm hại ai cả.
|
|
1:54:57
|
I don't want to.
|
Tôi không muốn đâu.
|
|
1:54:59
|
But if you don't want me to send you their body parts one after the other,
|
Nhưng nếu không muốn tôi
gửi xác của họ, từng người một,
|
|
1:55:04
|
you must do something for me.
|
thì ông phải làm gì cho tôi chứ.
|
|
1:55:07
|
[bailiff] May we all rise for The Honorable Justice Nwachukwu.
|
Hãy cùng đứng lên chào
Thẩm phán Nwachukwu nào.
|
|
1:55:14
|
Please be seated.
|
Mời ngồi.
|
|
1:55:19
|
I'll go right to it.
|
Tôi sẽ nói thẳng vào vấn đề luôn.
|
|
1:55:22
|
After deliberating on the evidence presented to this court,
|
Sau khi cân nhắc những chứng cứ
đã thảo luận ở tòa,
|
|
1:55:28
|
I feel the NCCC has failed to establish a direct link
|
tôi cảm thấy Ủy ban Quốc gia
đã không chứng minh được
|
|
1:55:35
|
between Alhaja Salami and the $500,000 bribe.
|
việc Alhaja Salami có liên quan
đến khoản hối lộ 500.000 đô-la.
|
|
1:55:43
|
All other evidence is circumstantial at best.
|
Những bằng chứng khác
hoàn toàn vô căn cứ.
|
|
1:55:47
|
Not forgetting that Alhaja Salami is a respected member of society
|
Đừng quên rằng Alhaja Salami là
một thành viên đáng kính của xã hội,
|
|
1:55:52
|
with strong ties with the community.
|
có quan hệ mật thiết với cộng đồng.
|
|
1:55:58
|
With all these in mind, I have no other choice
|
Với những điều này,
tôi không còn lựa chọn nào
|
|
1:56:04
|
than to grant Alhaja Salami
|
ngoài phải ban cho Alhaja Salami
|
|
1:56:12
|
bail without conditions.
|
quyền được bảo lãnh vô điều kiện.
|
|
1:56:18
|
-[gavel banging] -Silence in court!
|
Đề nghị mọi người yên lặng!
|
|
1:56:22
|
-[gavel banging] -Silence in court!
|
Mọi người yên lặng!
|
|
1:56:36
|
Calm down. Calm down. Calm down. Calm down.
|
Mọi người bình tĩnh nào.
|
|
1:56:42
|
Loosely borrowing from the words
|
Tôi xin mượn lại lời
|
|
1:56:43
|
of the very well-respected Justice Nwachukwu,
|
của Thẩm phán Nwachukwu đáng kính:
|
|
1:56:46
|
my mother is an upstanding member of this community.
|
Mẹ tôi là thành viên đáng kính
của cộng đồng này.
|
|
1:56:54
|
And it is completely outrageous how she is being treated.
|
Thật tổn thương khi bà bị đối xử vậy.
|
|
1:56:59
|
We caution the NCCC to cease this witch-hunt of Alhaja Salami.
|
Chúng tôi cảnh cáo
Ủy ban Quốc gia dừng việc điều tra bà Alhaja Salami.
|
|
1:57:07
|
Or we will have no other recourse than to seek redress in the court of law.
|
Nếu không, chúng tôi
chỉ còn cách đòi đền bù trước tòa.
|
|
1:57:13
|
Hold on.
|
Khoan đã.
|
|
1:57:15
|
As you can tell, my mother is very tired. So no more questions,
|
Mọi người thấy đó. Mẹ tôi rất mệt.
Nên đừng hỏi nữa, nhưng quý vị
|
|
1:57:19
|
but you can expect a formal statement from us soon. Thank you.
|
sẽ sớm nhận được
tuyên bố từ chúng tôi. Cảm ơn.
|
|
1:59:29
|
Oh...
|
Ồ ...
|
|
1:59:37
|
[in Yoruba] How is everything now?
|
Mọi việc thế nào rồi?
|
|
1:59:41
|
Oh, I don't want to hear any business talk from you.
|
Ôi, em không muốn nghe
anh nói chuyện công việc nữa.
|
|
1:59:46
|
No business talk.
|
Bàn việc thế đủ rồi.
|
|
1:59:49
|
Everything you're supposed to be doing, I'm handling it.
|
Mọi việc anh phải làm, em đang xử lý hết.
|
|
1:59:52
|
So don't worry about it. Our business is doing very fine.
|
Đừng lo. Việc của ta vẫn ổn cả mà.
|
|
1:59:59
|
That shouldn't be your burden to bear.
|
Em không cần làm vậy.
|
|
2:00:01
|
You shouldn't be doing any work in this your condition.
|
Em không nên làm việc gì
trong tình trạng này.
|
|
2:00:08
|
I am not having any condition.
|
Em không có vấn đề gì cả.
|
|
2:00:11
|
I am having your son. You say I am having "condition."
|
Em đang mang thai con của anh.
Có "tình trạng" gì đâu.
|
|
2:00:15
|
Besides, it's only till you get well.
|
Với cả, chỉ đến lúc anh khỏe lại thôi.
|
|
2:00:19
|
I don't know if that will ever happen.
|
Anh không biết có khỏe lại được không.
|
|
2:00:24
|
[in Yoruba] God forbid!
|
Chúa phù hộ!
|
|
2:00:27
|
By the grace of God, you are already well.
|
Nhờ ơn Chúa, anh đã khỏe rồi đấy.
|
|
2:00:29
|
Look, in the name of Jesus...
|
Nghe này, nhân danh Chúa Giêsu ...
|
|
2:00:32
|
As long as the Almighty Father that I serve is alive, you are already well.
|
Miễn là Cha Toàn Năng mà em luôn
phục vụ còn sống, thì anh khỏe rồi mà.
|
|
2:00:37
|
Look, you are already well, but you just don't know it yet.
|
Nghe này, anh khỏe rồi,
nhưng anh không biết thôi.
|
|
2:00:41
|
I'll be mad at you. Don't ever say that.
|
Em sẽ giận anh đấy. Đừng nói thế nữa nhé.
|
|
2:00:47
|
Eni.
|
Eni.
|
|
2:00:50
|
I don't know how much time I still have.
|
Anh không biết mình còn sống bao lâu.
|
|
2:00:57
|
And I want to see my family.
|
Và anh muốn gặp gia đình mình.
|
|
2:01:06
|
[in Yoruba] For God's sake, please.
|
Vì Chúa, làm ơn!
|
|
2:01:10
|
Please, let me see them. Please.
|
Làm ơn, hãy để anh gặp họ.
|
|
2:01:14
|
[in Yoruba] For God's sake.
|
Vì Chúa.
|
|
2:01:18
|
Alhaji, something has happened.
|
Alhaji, có chuyện không hay xảy ra.
|
|
2:01:31
|
There was a very bad accident.
|
Có một tai nạn xe hơi thảm khốc.
|
|
2:01:34
|
And in that car crash, not a single soul survived.
|
Và trong vụ đâm xe đó,
không một ai còn sống.
|
|
2:01:40
|
Eh?
|
Hả?
|
|
2:01:41
|
I didn't know how to tell you. That was why I kept quiet about it.
|
Em không biết nên nói thếnào,
nên vẫn im lặng.
|
|
2:01:44
|
Because, how do I even say that type of a thing?
|
Bởi vì, sao em có thể
nói với anh việc như vậy?
|
|
2:01:49
|
Eni!
|
Eni!
|
|
2:01:53
|
Ah, Eni.
|
Ôi, Eni.
|
|
2:02:03
|
Now that we have joined you both in holy matrimony according to Islamic rites,
|
Giờ hai người đã là vợ chồng
theo nghi lễ Hồi giáo
|
|
2:02:07
|
and as the holy prophet Muhammad has instructed,
|
và như ngôn sứ Muhammad đã chỉ dẫn,
|
|
2:02:12
|
we will round this off with the Fatiha prayer.
|
tôi sẽ kết thúc lễ bằng kinh Fatiha.
|
|
2:02:38
|
-[women weeping] -[priest] Father Lord,
|
Lạy Chúa,
|
|
2:02:40
|
you wept at the death of Lazarus.
|
người đã khóc trước cái chết của Lazarus.
|
|
2:02:43
|
Please console those who now grieve the loss of a loved one.
|
Hãy an ủi những người đau khổ
vì mất đi người thân.
|
|
2:02:48
|
Comfort them in the remembrance of your promises.
|
An ủi họ bằng tưởng niệm
như lời Người hứa.
|
|
2:02:53
|
Give those who mourn peace in the midst of tears and suffering.
|
An ủi những người khóc thương
hòa bình trong nước mắt và đau khổ.
|
|
2:02:58
|
You are the resurrection and the life.
|
Người là sự hồi sinh, sự sống.
|
|
2:03:00
|
Let those that despair find hope and consolation
|
Hãy để ai tuyệt vọng
tìm thấy hy vọng và an ủi
|
|
2:03:03
|
in Your presence and Your love.
|
dưới sự hiện diện
và tình yêu của Người.
|
|
2:03:06
|
Oh, Heavenly Father, we pray. Amen.
|
Ôi, Cha Thiên Thượng,
chúng con cầu nguyện. Cầu xin Cha.
|
|
2:03:14
|
[woman] I've been trying to-- Kitan.
|
Em đang cố ... Kitan.
|
|
2:03:16
|
Kitan.
|
Kitan.
|
|
2:03:27
|
[in Pidgin] Get this guy out of my sight!
|
Vứt nó khỏi tầm mắt tao!
|
|
2:03:33
|
I should have done this myself!
|
Đáng lẽ tao phải tự xử lý.
|
|
2:03:35
|
So Maka, how will you handle this Nwachukwu family situation?
|
Maka, tính xử lý tình hình
nhà Nwachukwu thế nào?
|
|
2:03:42
|
-Cancel them. -Yes, boss.
|
- Hủy đi.
- Vâng, thưa sếp.
|
|
2:03:58
|
She died in my hands, Amaka,
|
Chị ấy chết trong tay anh, Amaka,
|
|
2:04:02
|
my hands.
|
trong tay anh.
|
|
2:04:04
|
Kitan, you are drunk. And high.
|
Kitan, anh cứ say xỉn,
lại còn nghiện thuốc nữa.
|
|
2:04:10
|
How do you intend to take care of your mum like this?
|
Anh thế này thì chăm sóc mẹ anh kiểu gì?
|
|
2:04:21
|
It will all be okay. I promise.
|
Tất cả sẽ ổn thôi. Em hứa.
|
|
2:04:26
|
Look, your mother needs you,
|
Nghe này, mẹ anh cần anh,
|
|
2:04:30
|
but you cannot go to her in this condition.
|
nhưng trong lúc này
anh không thể gặp bà ấy.
|
|
2:04:35
|
Kitan, you have to be strong.
|
Kitan, anh phải mạnh mẽ lên.
|
|
2:04:39
|
This is the time for you to take charge
|
Đây là lúc để anh nhận lấy trách nhiệm
|
|
2:04:44
|
and show your mother you can lead the family.
|
và chứng minh cho mẹ thấy
anh có thể dẫn dắt gia đình này.
|
|
2:04:51
|
Have you eaten?
|
Anh đã ăn chưa?
|
|
2:04:56
|
You need to sober up.
|
Anh cần phải tỉnh táo.
|
|
2:04:59
|
Let me make you some coffee.
|
Để em pha cà phê cho anh.
|
|
2:05:51
|
Passcode.
|
Mật khẩu.
|
|
2:06:30
|
What are you doing?
|
Anh làm gì vậy?
|
|
2:06:35
|
-Who's this, Amaka? -Why are you going through my phone?
|
- Ai đây, Amaka?
- Sao anh lục điện thoại em?
|
|
2:06:39
|
I don't understand. What does this mean?
|
Anh không hiểu. Nghĩa là sao?
|
|
2:06:43
|
You shouldn't have gone through my phone.
|
Anh đừng nên lục điện thoại em.
|
|
2:06:51
|
[Kitan] I thought you said you loved me.
|
Em bảo em yêu anh mà.
|
|
2:06:52
|
Baby, calm down let me explain.
|
Anh yêu à, bình tĩnh nghe em giải thích.
|
|
2:06:57
|
-You said you loved me. -I do.
|
- Em nói em yêu anh.
- Em yêu anh mà.
|
|
2:07:01
|
You don't understand. It's not what you think. It was a mistake.
|
Anh không hiểu, chuyện không như anh nghĩ.
Đó chỉ là một sai lầm.
|
|
2:07:05
|
She was my sister!
|
Đó là chị gái anh mà!
|
|
2:07:12
|
But, Kitan, you hated her.
|
Nhưng Kitan à, anh ghét chị ta.
|
|
2:07:54
|
In an unbelievable turn in this ongoing saga,
|
Trong một diễn biến không thể tin nổi,
|
|
2:07:58
|
KAVTV has just learned that Alhaja Salami
|
KAVTV vừa mới biết được
con trai duy nhất của Alhaja Salami
|
|
2:08:02
|
has lost her only son to what seems to be a murder-suicide.
|
đã giết người và tự kết liễu đời mình.
|
|
2:08:08
|
This news just comes one day after her daughter was gunned down
|
Việc này diễn ra ngay sau ngày
con gái bà ấy bị một sát thủ vô danh
|
|
2:08:12
|
outside Justice Nwachukwu's court by unknown assassins
|
bắn chết ngay trước cửa phiên tòa
của Thẩm phán Nwachukwu.
|
|
2:08:16
|
seemingly gunning for Alhaja herself.
|
Dường như sát thủ này
định bắn bà Alhaja.
|
|
2:08:19
|
Bad news must come in threes as this comes on the heels
|
Tin xấu tiếp tục kéo đến ngay sau đó,
|
|
2:08:22
|
of NCCC freezing assets of the business mogul.
|
Ủy ban Quốc gia đã đóng băng
tài sản của trùm kinh doanh này.
|
|
2:08:27
|
Will this be the end of the Salami empire as we have come to know it?
|
Liệu đây là sự chấm dứt
của đế chế Salami mà chúng ta đã biết ư?
|
|
2:08:34
|
KAVTV has also learned that the bodies of the wife and children
|
KAVTV cũng nhận được tin
xác của vợ con Thẩm phán Nwachukwu
|
|
2:08:38
|
of Justice Nwachukwu were discovered this morning
|
vừa được tìm thấy sáng nay
|
|
2:08:42
|
on the side of Epe road off Badagry Axis.
|
ở lề đường Epe tại thị trấn Badary.
|
|
2:08:46
|
We are told that there are currently no suspects.
|
Được biết hiện tại chưa có kẻ tình nghi.
|
|
2:08:49
|
KAVTV has reached out to the police for a statement
|
KAVTV đã liên lạc với
cảnh sát để đưa ra tuyên bố
|
|
2:08:52
|
but they have declined to comment at this time,
|
nhưng họ từ chối bình luận vào lúc này,
|
|
2:08:55
|
as investigations are still ongoing.
|
và các cuộc điều tra vẫn đang tiếp diễn.
|
|
2:09:11
|
[in Yoruba] Leave me alone!
|
Để tôi yên!
|
|
2:10:14
|
So that is it, my people.
|
Là vậy đó mọi người.
|
|
2:10:16
|
We are going to re-strategize. We are going to...
|
Ta sẽ tái lập chiến lược và...
|
|
2:10:24
|
What sort of madness is this?
|
Cô có bị điên không?
|
|
2:10:28
|
[in Yoruba] So because of the cat's absence,
|
Mèo vắng nhà,
|
|
2:10:30
|
-rats have taken possession of the house. -What?
|
- chuột lên làm kẻ cả.
- Cái gì?
|
|
2:10:33
|
My husband's body is not even cold in the grave
|
Thi hài chồng tôi còn chưa lạnh
|
|
2:10:35
|
but you've taken possession of his seat, isn't it?
|
mà giờ anh đã nhảy vào
vị trí của anh ấy nhỉ?
|
|
2:10:37
|
Eniola.
|
Eniola.
|
|
2:10:40
|
Look, I know that Alhaji stupidly accommodated your excesses.
|
Nghe này, tôi biết Alhaji đã ngu ngốc
khi nuông chiều cô thái quá.
|
|
2:10:44
|
But I can assure you that we won't tolerate
|
Nhưng tôi chắc rằng
chúng tôi không dung thứ
|
|
2:10:47
|
your stepping over your boundaries.
|
việc cô vượt giới hạn.
|
|
2:10:48
|
[in Yoruba] Never.
|
Không bao giờ.
|
|
2:10:51
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
2:10:53
|
Alhaji Taiwo, you are sitting in my seat. That is my seat.
|
Alhaji Taiwo, anh đang ngồi vào
chỗ của tôi. Đó là chỗ của tôi.
|
|
2:10:58
|
[in Yoruba] Get up!
|
Đứng dậy!
|
|
2:10:59
|
-Abomination! -Shut your dirty mouth.
|
- Thật ghê tởm!
- Câm mồm đi.
|
|
2:11:04
|
Who is this?
|
Ai đây?
|
|
2:11:07
|
Eniola. Eniola.
|
Eniola.
|
|
2:11:11
|
Your boldness is more than that of a dog who has walked into a lion's den.
|
Cô còn táo bạo hơn cả loài chó
dám bước vào hang sư tử.
|
|
2:11:15
|
You!
|
Là cô đấy!
|
|
2:11:16
|
Why should I be afraid of a lion that is so powerless?
|
Sao tôi phải sợ một con sư tử vô dụng?
|
|
2:11:21
|
You stupid woman! What are--
|
Đồ đàn bà ngu ngốc! Cái gì ...
|
|
2:11:29
|
The taproot that stands in the way of an elephant will definitely be crushed.
|
Rễ cây mọc trên đường voi đi
chắc chắn sẽ bị dập nát.
|
|
2:11:47
|
Does anybody else have anything they want to say?
|
Có ai muốn nói gì không?
|
|
2:11:51
|
-Not at all. -No, please feel free. Speak your mind.
|
- Không.
- Cứ tự nhiên, nói thật lòng đi.
|
|
2:11:55
|
[in Yoruba] No. After what just happened?
|
Không. Sau chuyện vừa xảy ra ư?
|
|
2:12:01
|
It is settled.
|
Xử lý xong rồi.
|
|
2:12:04
|
My name is Eniola Salami, and I accept to be your leader.
|
Tôi là Eniola Salami,
giờ tôi sẽ là lãnh đạo của các anh.
|
|
2:12:18
|
Let us begin.
|
Nào, bắt đầu thôi.
|
|
2:13:17
|
[woman] Look at you. Hmph.
|
Nhìn bà kìa.
|
|
2:13:20
|
[in Yoruba] Take a look at your life.
|
Bà nhìn lại cuộc đời mình đi.
|
|
2:13:24
|
The mighty Eniola Salami.
|
Eniola Salami vĩ đại.
|
|
2:13:26
|
Look what you have turned us into.
|
Xem bà đã biến chúng ta thành gì.
|
|
2:13:30
|
Look what you have turned us into!
|
Xem bà đã biến chúng ta thành gì!
|
|
2:13:35
|
You are weak. Weak!
|
Bà thật là yếu đuối!
|
|
2:13:41
|
In my time, could this have happened?
|
Ở thời tôi,
việc này có thể xảy ra không?
|
|
2:13:44
|
Could this have happened?
|
Có thể xảy ra không?
|
|
2:13:47
|
It's making my skin crawl.
|
Tôi cực kỳ khó chịu.
|
|
2:13:50
|
It's making my skin crawl!
|
Tôi cực kỳ khó chịu!
|
|
2:13:52
|
You have ruined everything!
|
Bà đã hủy hoại tất cả!
|
|
2:13:54
|
You have destroyed the house that I built!
|
Bà đã phá hủy ngôi nhà mà tôi xây!
|
|
2:14:03
|
They will never see you for more than what you really are:
|
Họ chỉ nhìn thấy mỗi bản chất của bà thôi:
|
|
2:14:09
|
a bloody gangster.
|
một kẻ xã hội đen tàn bạo.
|
|
2:14:30
|
-Useless mother. -Kemi.
|
- Bà mẹ vô dụng.
- Kemi.
|
|
2:14:33
|
Why did you do this to me?
|
Sao mẹ làm vậy với con?
|
|
2:14:37
|
You should have protected me.
|
Lẽ ra mẹ phải bảo vệ con.
|
|
2:14:39
|
[in Yoruba] My daughter, I tried!
|
Con gái ơi, mẹ đã cố!
|
|
2:14:41
|
You should have shielded me.
|
Lẽ ra mẹ phải chắn đạn cho con.
|
|
2:14:43
|
You should have kept me away from this life.
|
Mẹ nên bảo vệ con khỏi cuộc sống này.
|
|
2:14:46
|
-[in Yoruba] You killed me! -No! Kemi! Oh!
|
- Mẹ đã giết con!
- Không, Kemi à!
|
|
2:14:52
|
My child. My child, please.
|
Con gái ơi, làm ơn.
|
|
2:14:56
|
Mummy, I want to come home.
|
Mẹ à, con muốn về nhà.
|
|
2:14:58
|
[in Yoruba] Come home, please.
|
Về nhà đi con.
|
|
2:15:00
|
Mummy, I want to come home.
|
Mẹ ơi, con muốn về nhà.
|
|
2:15:02
|
Come home, please.
|
Về nhà đi con ơi.
|
|
2:15:04
|
I want to come home.
|
Con muốn về nhà.
|
|
2:15:05
|
Come home.
|
Về đi con.
|
|
2:15:07
|
-I miss you. -I want to come home.
|
- Mẹ nhớ con.
- Con muốn về nhà.
|
|
2:15:12
|
[Bunmi in Yoruba] Don't call her Mother.
|
Đừng gọi bà ta là mẹ.
|
|
2:15:13
|
She's not your mom. A beast like her shouldn't be called so.
|
Bà ta là quái vật, không phải mẹ con.
|
|
2:15:18
|
-Bunmi. -These ones eat their young.
|
- Bunmi.
- Loài quái vật tự ăn thịt con của mình.
|
|
2:15:23
|
Bunmi, don't say that.
|
Bunmi, đừng nói vậy.
|
|
2:15:24
|
Eniola, I trusted you with my only child.
|
Eniola, tôi đã tin tưởng
giao đứa con duy nhất cho cô.
|
|
2:15:28
|
No! It's not like that!
|
Không! Không phải thế đâu!
|
|
2:15:30
|
And this is what you do to her?
|
Mà bà làm vậy với nó?
|
|
2:15:32
|
I love Kemi. Argh! I love Kemi like my own.
|
Tôi yêu Kemi,
yêu nó như con ruột của mình vậy.
|
|
2:15:38
|
I can never hurt you!
|
Mẹ không bao giờ làm hại con.
|
|
2:15:40
|
[man in Yoruba] Shut your dirty mouth!
|
Câm miệng đi!
|
|
2:15:43
|
Nuisance.
|
Thật phiền toái.
|
|
2:15:44
|
You murdered my family in cold blood.
|
Bà là đồ máu lạnh, giết cả gia đình tôi.
|
|
2:15:47
|
[Eniola] No, no!
|
Không!
|
|
2:15:49
|
You put us through so much agony.
|
Bà khiến chúng tôi đau đớn.
|
|
2:15:50
|
No! No! No! No! No!
|
Không!
|
|
2:15:53
|
It wasn't like that. It was an accident.
|
Không phải thế. Đó là một tai nạn.
|
|
2:15:57
|
-[man] Accident? -Yes.
|
- Tai nạn?
- Vâng.
|
|
2:15:59
|
-Accident that you orchestrated yourself. -[baby crying]
|
Tai nạn mà bà tự dàn xếp.
|
|
2:16:03
|
For what?
|
Vì cái gì?
|
|
2:16:04
|
Because you wanted my inheritance.
|
Vì bà muốn thừa kế gia sản tôi.
|
|
2:16:06
|
You wanted my wealth all to yourself. Isn't it?
|
Bà muốn giành lấy tiền của tôi,
phải không?
|
|
2:16:09
|
No, it wasn't that.
|
Không, không phải vậy.
|
|
2:16:12
|
Then what was it? Look at my child. My infant child.
|
Vậy là gì?
Nhìn con của tôi đi. Nó vừa mới sinh ra.
|
|
2:16:25
|
[Gobir] Mrs. Salami.
|
Bà Salami.
|
|
2:16:30
|
Mrs. Salami, can I get you some water?
|
Bà Salami, tôi lấy nước cho bà nhé?
|
|
2:16:38
|
Mrs. Salami?
|
Bà Salami?
|
|
2:16:44
|
Water?
|
Nước à?
|
|
2:16:47
|
I know it's a difficult day for you, and I apologize for what we--
|
Tôi biết ngày hôm nay rất khó khăn với bà
và tôi xin lỗi vì những gì ...
|
|
2:16:54
|
Do you believe in hell?
|
Anh tin vào địa ngục chứ?
|
|
2:16:56
|
What?
|
Gì cơ?
|
|
2:16:59
|
Do you believe there is a hell where people pay for their sins?
|
Anh có tin rằng có địa ngục, nơi người ta
rả giá cho tội lỗi của mình chứ?
|
|
2:17:08
|
I...
|
Tôi ...
|
|
2:17:15
|
Yes.
|
Tôi có tin.
|
|
2:17:17
|
I believe that there is Jahannam,
|
Tôi tin rằng có địa ngục,
|
|
2:17:22
|
where all of those found wanting by Allah end up.
|
nơi những kẻ xấu bị thánh Allah
từ chối, phải ở lại.
|
|
2:17:35
|
Have I been found wanting, Mr. Gobir?
|
Tôi có phải là kẻ xấu không, anh Gobir?
|
|
2:17:41
|
Only Allah can judge that.
|
Chỉ thánh Allah mới có thể phán xét.
|
|
2:17:47
|
Allah. [scoffs]
|
Thánh Allah.
|
|
2:17:55
|
I used to think I was a god, Mr. Gobir.
|
Tôi từng nghĩ
tôi là một vị thần, anh Gobir ạ.
|
|
2:18:06
|
Is that blasphemy, Mr. Gobir?
|
Vậy có báng bổ thần thánh không,
anh Gobir?
|
|
2:18:15
|
Can we just talk about your case now, Mrs. Salami?
|
Giờ hãy chỉ nói về vụ việc của bà
được chứ, bà Salami?
|
|
2:18:20
|
God. All I love
|
Chúa ơi. Những người tôi yêu quý
|
|
2:18:27
|
in this world...
|
trên đời này ...
|
|
2:18:31
|
is dead.
|
đều đã chết.
|
|
2:18:42
|
And yet...
|
Vậy mà ...
|
|
2:18:48
|
yet...
|
tôi vẫn ...
|
|
2:18:51
|
I am still here.
|
còn ở đây.
|
|
2:18:56
|
[in Yoruba] They say a leaf does not fall far from a tree without God's consent.
|
Họ nói một chiếc lá không rời cây
mà không có sự đồng ý của Chúa.
|
|
2:19:05
|
This has become my hell
|
Đây chính là địa ngục của tôi
|
|
2:19:09
|
for impersonating God, Mr. Gobir.
|
vì tôi đã đóng giả Chúa, anh Gobir ạ.
|
|
2:20:17
|
But she hasn't said anything worthy of mention here.
|
Nhưng bà ta không nói
thông tin gì hữu ích.
|
|
2:20:20
|
Yes, sir. She's obviously extremely traumatized.
|
Vâng, thưa ngài. Nhìn bà ấy đau khổ lắm.
|
|
2:20:23
|
Don't tell me you're beginning to feel sorry for her.
|
Đừng nói anh thương bà ta nhé.
|
|
2:20:26
|
[snickers] Of course not, sir.
|
Dĩ nhiên không, thưa ngài.
|
|
2:20:28
|
Anyway, cease all interrogations and further investigations.
|
Dù sao thì hãy chấm dứt
mọi cuộc thẩm vấn và điều tra.
|
|
2:20:34
|
She is being transferred to another holding facility.
|
Bà ta sẽ được chuyển sang trại giam khác.
|
|
2:20:38
|
To face prosecution for the murder of Justice Nwachukwu's family.
|
Để đối mặt với sự truy tố
vì giết gia đình Thẩm phán Nwachukwu.
|
|
2:20:45
|
But, sir, we should be allowed to finish questioning her
|
Nhưng ta cần kết thúc thẩm vấn
|
|
2:20:48
|
as regards the money laundering and bribery charges.
|
về việc rửa tiền và hối lộ của bà ta đã.
|
|
2:20:50
|
I mean, we've been building our cases for long.
|
Ta đã theo vụ này lâu rồi.
|
|
2:20:52
|
And we have jurisdiction, sir.
|
Và ta có quyền hạn mà.
|
|
2:20:54
|
Look, this is above me.
|
Tôi không đủ quyền.
|
|
2:20:57
|
The orders came from above.
|
Đây là lệnh từ phía trên.
|
|
2:20:58
|
[in Hausa] Who cares about a simple bribery case?
|
Ai quan tâm đến
một vụ hối lộ đơn giản chứ?
|
|
2:21:04
|
We have her on Nwachukwu's murder case.
|
Giờ bà ta có mặt
trong án mạng nhà Nwachukwu.
|
|
2:21:08
|
Who cares about a simple bribery case?
|
Ai quan tâm
vụ hối lộ đơn giản chứ?
|
|
2:21:10
|
Sir, I do!
|
Thưa ngài, tôi quan tâm!
|
|
2:21:12
|
It's more than a simple bribery case to me.
|
Với tôi, nó hơn một vụ hối lộ đơn giản.
|
|
2:21:14
|
[in Hausa] It was a threat to my family and me.
|
Nó đe dọa đến tôi và gia đình.
|
|
2:21:20
|
When did $500,000 become a threat, Mr. Gobir?
|
Từ khi nào 500.000 đô-la
là một mối đe dọa vậy, anh Gobir?
|
|
2:21:27
|
Is that a threat?
|
Đó là mối đe dọa à?
|
|
2:21:29
|
[distorted voice] Ah, Mr. Gobir, when did $500,000 in cash become a threat?
|
Từ khi nào 500.000 đô-la
là một mối đe dọa vậy, anh Gobir?
|
|
2:21:39
|
Just cease all investigations.
|
Cứ ngừng điều tra thôi.
|
|
2:21:46
|
Is there anything else?
|
Còn gì nữa không?
|
|
2:21:49
|
No, sir.
|
Không, thưa ngài.
|
|
2:22:14
|
Sule, I need you to do me a favor.
|
Sule, tôi cần giúp tôi một việc.
|
|
2:22:19
|
Can I trust you'll keep this between us?
|
Giữ bí mật hai ta biết thôi nhé?
|
|
2:22:22
|
Good. Now, it's very urgent. I would like you to...
|
Tốt. Giờ rất gấp. Tôi muốn cô ...
|
|
2:22:31
|
You have five minutes, sir, don't exceed it, I could get into trouble.
|
Anh có năm phút, đừng vượt quá.
Tôi có thể gặp rắc rối đấy.
|
|
2:22:47
|
[whispers] Mrs. Salami?
|
Bà Salami?
|
|
2:22:51
|
Mrs. Salami?
|
Bà Salami?
|
|
2:22:55
|
I need to speak with you. It's very urgent.
|
Tôi cần nói chuyện với bà,
chuyện gấp lắm.
|
|
2:23:11
|
Did you kidnap and kill the family of Justice Nwachukwu?
|
Bà có bắt cóc, giết hại
gia đình Thẩm phán Nwachukwu không?
|
|
2:23:41
|
[Gobir] I need you to be very, very honest with me.
|
Tôi cần bà thành thật với tôi.
|
|
2:23:46
|
Did you send me that bribe?
|
Bà gửi khoản hối lộ đó cho tôi à?
|
|
2:23:51
|
What does the truth matter?
|
Sự thật có ý nghĩa gì chứ?
|
|
2:23:55
|
Mrs. Salami, if it didn't, I wouldn't be here.
|
Bà Salami, nếu chẳng ý nghĩa
thì tôi đã không ở đây.
|
|
2:24:01
|
Do not test God.
|
Đừng thử Chúa.
|
|
2:24:04
|
No, no, don't test God.
|
Thật đấy, đừng thử Chúa.
|
|
2:24:10
|
He's finally making me pay for my sins.
|
Ngài đang để tôi trả giá
mọi lỗi lầm của mình.
|
|
2:24:16
|
I accept it, Mr. Gobir.
|
Tôi chấp nhận, anh Gobir ạ.
|
|
2:24:21
|
Mrs. Salami, is this too your sin?
|
Bà Salami, việc đó có phải tội lỗi
của bà không?
|
|
2:24:37
|
Did you order the kidnap and murder of Justice Nwachukwu's family?
|
Bà có ra lệnh bắt cóc, giết hại
gia đình Thẩm phán Nwachukwu không?
|
|
2:24:43
|
His wife and young children--
|
Vợ con ông ấy ...
|
|
2:24:46
|
No!
|
Không!
|
|
2:24:53
|
I have many things on my conscience.
|
Tôi vẫn còn lương tâm.
|
|
2:25:02
|
I refuse to let them add that to it.
|
Tôi không để chúng làm mất nốt
phần còn lại.
|
|
2:25:08
|
But why would Justice Nwachukwu say it was you?
|
Nhưng tại sao Thẩm phán Nwachukwu
lại đổ tội cho bà?
|
|
2:25:14
|
Gobir...
|
Anh Gobir ...
|
|
2:25:21
|
there are many people in power
|
có rất nhiều người quyền lực
|
|
2:25:26
|
who want me out of the way.
|
muốn đẩy tôi khỏi cuộc chơi.
|
|
2:25:31
|
And are willing to do anything to make sure it happens.
|
Chúng sẵn sàng làm mọi thứ
để điều đó xảy ra.
|
|
2:25:44
|
I have done many things...
|
Tôi đã làm nhiều thứ ...
|
|
2:25:50
|
unspeakable things in life.
|
không thể tưởng tượng trong đời này.
|
|
2:25:57
|
I did not
|
Tôi không đụng vào
|
|
2:26:03
|
touch that man's family.
|
gia đình người đàn ông ấy.
|
|
2:26:10
|
I did not. Never.
|
Không. Không bao giờ.
|
|
2:26:15
|
I didn't.
|
Không đâu.
|
|
2:26:18
|
I didn't.
|
Không đâu.
|
|
2:26:20
|
I did not.
|
Không đâu.
|
|
2:26:23
|
I did not.
|
Không đâu.
|
|
2:26:26
|
I did not.
|
Không đâu.
|
|
2:26:32
|
Yes, Dr. Shobanjo?
|
A lô, bác sĩ Shobanjo à?
|
|
2:26:34
|
Mr. Gobir, we've had an emergency complication with your wife's health.
|
Anh Gobir, sức khỏe vợ anh
có biến chứng khẩn cấp.
|
|
2:26:38
|
We need to take her into surgery straightaway.
|
Cần phải phẫu thuật ngay lập tức.
|
|
2:26:40
|
All right, I will be with you immediately.
|
Được, tôi đến chỗ anh ngay.
|
|
2:26:42
|
-Okay. -This is the file you asked for.
|
- Được rồi.
- Đây là hồ sơ anh cần.
|
|
2:26:44
|
Thank you.
|
Cảm ơn.
|
|
2:26:46
|
Okay, where are you? We need you to sign off on it immediately.
|
Được rồi, anh đang ở đâu?
Chúng tôi cần anh ký ngay.
|
|
2:26:49
|
Okay, okay, please. I'll be there soon. I'll be there soon.
|
Vâng, làm ơn. Tôi sẽ đến ngay.
|
|
2:27:02
|
Hello, Detective Samuel?
|
Alô, thám tử Samuel à?
|
|
2:27:06
|
Fantastic. Fantastic. Good. Do you know Silas Specialist Hospital?
|
Tuyệt. Anh có biết bệnh viện Silas không?
|
|
2:27:12
|
Okay, meet me there immediately. As soon as you can, please.
|
Được rồi, gặp tôi ở đó ngay.
Càng sớm càng tốt.
|
|
2:27:15
|
Yes, thank you.
|
Vâng, cảm ơn.
|
|
2:27:29
|
No, no, no. We won't know anything for about three to four hours.
|
Không. Ta sẽ không biết
gì trong khoảng ba đến bốn giờ.
|
|
2:27:43
|
Mr. Gobir, I need you to understand that this will not solve the problem.
|
Anh Gobir, tôi cần anh hiểu là
sẽ không chữa khỏi bệnh hoàn toàn.
|
|
2:27:49
|
It only buys your wife a little time.
|
Chỉ kéo dài thời gian cho vợ anh.
|
|
2:27:52
|
She will need that transplant surgery, even more than ever.
|
Cô ấy cần phẫu thuật cấy ghép ngay.
|
|
2:27:56
|
Yes.
|
Vâng.
|
|
2:27:57
|
It's a dire situation, sir.
|
Tình huống này tệ lắm đấy.
|
|
2:28:04
|
I understand, Doctor. I'm working on it.
|
Tôi hiểu chứ, bác sĩ. Tôi đang cố đây.
|
|
2:29:30
|
Please, tell Dr. Shobanjo I have to take care of something very urgent.
|
Làm ơn, nói bác sĩ Shobanjo
tôi có việc khẩn cấp.
|
|
2:29:33
|
I'll be back before my wife leaves the theater.
|
Tôi sẽ quay lại
trước khi vợ tôi rời rạp hát.
|
|
2:29:40
|
Yes? When is our friend scheduled to move?
|
Ừ. Khi nào người bạn của chúng ta
định chuyển đi nào?
|
|
2:29:47
|
Ah. Oh. I will send an assoc--
|
Ồ. Tôi sẽ cử một tổ chức ...
|
|
2:29:55
|
I will send a friend of mine to visit her before then.
|
Tôi sẽ cử bạn tôi
tới thăm bà ta trước khi chuyển đi.
|
|
2:30:01
|
[in Yoruba] Give him access and grant him smooth passage.
|
Nhớ đưa địa chỉ
và cấp quyền gặp mặt cho anh ta nhé.
|
|
2:30:08
|
Of course, sir.
|
Dĩ nhiên, thưa ngài.
|
|
2:30:10
|
Okay.
|
Được rồi.
|
|
2:30:17
|
It is done.
|
Xong việc rồi.
|
|
2:30:27
|
[in Yoruba] Makanaki,
|
Makanaki,
|
|
2:30:30
|
I hope this friendship we've started today will last a long time.
|
hi vọng tình bạn
mới bắt đầu hôm nay sẽ trường cửu.
|
|
2:30:34
|
Isn't that so?
|
Không phải thế sao?
|
|
2:30:37
|
I will hold you to your promise.
|
Tôi sẽ bắt anh giữ lời hứa.
|
|
2:31:02
|
What sort of insubordination is this, Gobir?
|
Sao anh lại
thiếu tôn trọng vậy, anh Gobir?
|
|
2:31:07
|
You come into my house without an appointment
|
Anh không hẹn mà đến nhà tôi
|
|
2:31:10
|
and you are being rude?
|
và cư xử thô lỗ thế này.
|
|
2:31:12
|
In the last nine months, you have had in excess of 50 million naira,
|
Chín tháng qua, ông có hơn
50 triệu naira
|
|
2:31:16
|
deposited in your account, by Deltec Consortium and Holdings.
|
được gửi vào tài khoản,
bởi Liên doanh Cổ phần Deltec.
|
|
2:31:22
|
You've been spying on me?
|
Anh điều tra tôi à?
|
|
2:31:24
|
Do you know who owns Deltec Consortium? Chief Durosimi.
|
Ông biết ai làm chủ Liên doanh Deltec chứ?
Chủ tịch Durosimi.
|
|
2:31:29
|
But you and I know he's just a front man for the business...
|
Nhưng ta đều biết
ông ấy chỉ là người đại diện công ty ...
|
|
2:31:33
|
Inspector Gobir!
|
Thanh tra Gobir!
|
|
2:31:34
|
...and Aare Akinwande.
|
... và Aare Akinwande.
|
|
2:31:41
|
Ah. This does not mean a thing.
|
Việc này không chứng minh được gì cả.
|
|
2:31:45
|
He and I have been involved in some business ventures.
|
Tôi và ông ấy
tham gia một vài dự án kinh doanh.
|
|
2:31:47
|
Oh, really? But you did not see the last page. See here.
|
Thật sao? Nhưng ông
chưa đọc trang cuối. Nhìn đi.
|
|
2:31:53
|
This contains the details of all the calls you made on the 13th of August 2017.
|
Nó ghi rõ chi tiết các cuộc gọi
ông đã gọi vào ngày 13/8/2017.
|
|
2:32:00
|
What?
|
Gì cơ?
|
|
2:32:02
|
You were careful to block your number,
|
Ông đã cẩn thận, chặn số của tôi,
|
|
2:32:05
|
making it untraceable for me on the other end.
|
khiến tôi không lùng ra đầu dây bên kia.
|
|
2:32:08
|
But you cannot erase the record of the numbers you called.
|
Nhưng không xóa được
lịch sử cuộc gọi.
|
|
2:32:13
|
You see this? You see this, sir?
|
Ông thấy chưa?
|
|
2:32:16
|
You called this number at exactly 23:30 hours.
|
Ông đã gọi số này
vào đúng 23 giờ 30 phút.
|
|
2:32:23
|
That is my number.
|
Đó là số của tôi.
|
|
2:32:25
|
And that is the exact time I got the call bribing me
|
Và đó chính xác
là lúc tôi nhận được cuộc gọi hối lộ
|
|
2:32:29
|
with $500,000 I found in my car.
|
với 500.000 đô-la tôi tìm thấy trong xe.
|
|
2:32:32
|
Inspector Gobir, I was told you were downstairs. How's your wife?
|
Thanh tra Gobir, tôi được báo là
anh ở tầng dưới. Vợ anh sao rồi?
|
|
2:32:36
|
Much better, ma'am. She's much better.
|
Cô ấy đã khỏe hơn, thưa bà.
|
|
2:32:38
|
Aw, you must have missed her home made food.
|
Chắc anh nhớ đồ cô ấy nấu lắm.
|
|
2:32:40
|
I made some fine Egusi soup tonight. Let me get you some.
|
Tối nay tôi nấu súp Egusi.
Ăn nhé.
|
|
2:32:43
|
No, no, no, no, please. I don't want you to go through the trouble.
|
Không cần đâu.
Tôi không muốn phiền bà.
|
|
2:32:47
|
I ate before I came here.
|
Tôi ăn trước khi đến đây rồi.
|
|
2:32:49
|
Oh. It's no trouble. Okay, at least something to drink.
|
Không phiền đâu.
Hoặc để tôi lấy đồ uống cho.
|
|
2:32:52
|
A cold beer?
|
Bia ướp lạnh nhé?
|
|
2:32:53
|
Woman! He says he doesn't want anything!
|
Bà này! Anh ta bảo là không muốn rồi!
|
|
2:33:49
|
So, what do you intend to do now?
|
Vậy giờ anh định làm gì?
|
|
2:33:53
|
The right thing.
|
Làm điều đúng đắn.
|
|
2:33:57
|
Gobir, that would be a mistake.
|
Anh Gobir, nó sẽ trở thành sai lầm.
|
|
2:34:03
|
A mistake? For me or for you?
|
Sai lầm ư? Của tôi hay của ông?
|
|
2:34:07
|
Oh, spare me the sanctimonious bullshit.
|
Thôi, đừng có tỏ ra thanh cao.
|
|
2:34:11
|
I have been on the force for over 40 years.
|
Tôi đã nắm quyền hơn 40 năm rồi.
|
|
2:34:14
|
What do I have out of it?
|
Tôi kiếm được gì từ vụ này?
|
|
2:34:16
|
A salary that barely feeds my family or gotten my kids through school?
|
Tiền lương vừa đủ để nuôi sống
gia đình hay đưa con tôi đi học?
|
|
2:34:22
|
Gobir, I got this house just six months ago.
|
Anh Gobir, tôi vừa có căn nhà này
sáu tháng trước.
|
|
2:34:28
|
And look at you, you can't afford to treat your dying wife.
|
Nhìn anh đi, anh còn không đủ tiền
để cứu cô vợ sắp chết.
|
|
2:34:32
|
You will leave my wife out of this!
|
Đừng lôi vợ tôi vào!
|
|
2:34:34
|
[in Hausa] Don't bring her into this.
|
Đừng lôi cô ấy vào.
|
|
2:34:37
|
Look, all I'm saying is
|
Nghe này, tôi chỉ nói
|
|
2:34:39
|
I am just a small fish in the big river of things.
|
tôi là một con
cá nhỏ trên dòng sông lớn.
|
|
2:34:45
|
It is not just me. Everyone is on the take.
|
Mà không chỉ riêng tôi.
Mọi người đều làm vậy.
|
|
2:34:51
|
This is how the economy keeps moving.
|
Đây là cách nền kinh tế vận hành.
|
|
2:34:55
|
You make it look as if I'm doing something strange
|
Anh làm như tôi là người kỳ lạ
|
|
2:34:58
|
when you're the odd one out.
|
trong khi anh mới là kẻ lập dị.
|
|
2:35:01
|
So that's why you sold your soul to the devil?
|
Thế nên ông mới bán linh hồn cho quỷ dữ?
|
|
2:35:04
|
I didn't sell my soul.
|
Tôi không bán linh hồn.
|
|
2:35:07
|
I just look the other way when it is necessary.
|
Tôi chỉ làm theo cách khác khi cần thiết.
|
|
2:35:14
|
You bribed me, pretending it was from her.
|
Ông đóng giả bà ấy để hối lộ tôi.
|
|
2:35:18
|
All we needed was a stronger case to have a hold on her.
|
Thứ ta cần là một vụ nghiêm trọng hơn
để kìm chân bà ta.
|
|
2:35:24
|
We needed her out immediately and you were taking your time.
|
Chúng tôi cần loại bà ta ngay,
còn anh chỉ phí thời gian.
|
|
2:35:32
|
So what if I had kept the money, and I didn't report it?
|
Nếu tôi giữ tiền và không báo cáo thì sao?
|
|
2:35:36
|
Ah, come on, Gobir. It is you. You are straighter than a ruler.
|
Thôi nào, Gobir. Đây mới chính là anh.
Anh thẳng thắn thật đấy.
|
|
2:35:45
|
[Gobir] And what about the assassination outside the court?
|
Còn vụ ám sát bên ngoài tòa án thì sao?
|
|
2:35:47
|
That has nothing to do with me, absolutely.
|
Thật sự chẳng liên quan gì đến tôi cả.
|
|
2:35:51
|
We just needed a stronger case to arrest her.
|
Chúng tôi chỉ cần vụ án
nghiêm trọng hơn để bắt bà ta.
|
|
2:36:07
|
Look, they are going after her tonight.
|
Nghe này, tối nay họ sẽ đi tìm bà ta.
|
|
2:36:23
|
What?
|
Gì cơ?
|
|
2:36:24
|
They can't afford to keep her alive. She is too much of a threat.
|
Họ không thể để bà ta sống sót.
Bà ta quá nguy hiểm.
|
|
2:36:30
|
They are going after her before she is transferred tomorrow.
|
Họ sẽ tìm đến
trước khi bà ta chuyển đi ngày mai.
|
|
2:36:42
|
How did you know this?
|
Sao ông biết?
|
|
2:36:43
|
I don't know much.
|
Tôi không biết nhiều.
|
|
2:36:45
|
All I'm supposed to do is to secure access to her,
|
Việc tôi phải làm
là đảm bảo họ gặp được bà ta,
|
|
2:36:50
|
and look the other way.
|
và phớt lờ mọi chuyện.
|
|
2:36:53
|
The guards have been paid off.
|
Lính gác đã được hối lộ.
|
|
2:36:58
|
It's amazing how you are able to wake up every day
|
Không thể tin
là ông có thể thức dậy hằng ngày
|
|
2:37:02
|
and look at yourself in the mirror.
|
và nhìn mình trong gương.
|
|
2:37:05
|
Look, she is not a saint. She is a murderer, the scum of the earth.
|
Bà ta không phải thánh. Bà ta là
kẻ giết người, là cặn bã của trái đất.
|
|
2:37:11
|
People like that deserve whatever comes to them, and even more.
|
Người như vậy đáng phải trả giá,
thậm chí còn hơn thế nữa.
|
|
2:37:18
|
No matter how you try to reason this out in your head,
|
Dù ông có cố tự giải thích thế nào đi nữa,
|
|
2:37:23
|
it does not change the fact that the blood of that woman and her family
|
thì không thể thay đổi sự thực
rằng bàn tay ông nhuốm đầy máu
|
|
2:37:31
|
is on your hands.
|
của bà ấy và gia đình.
|
|
2:37:34
|
And I will ensure you are punished to the fullest extent of the law.
|
Và tôi đảm bảo
ông sẽ phải nhận bản án cao nhất.
|
|
2:37:43
|
Please, this is my life. This is my family.
|
Làm ơn, đây là cuộc đời tôi.
Là gia đình tôi đó.
|
|
2:38:03
|
Your family and the rest of the world
|
Gia đình ông và cả thế giới
|
|
2:38:07
|
deserve to see you for who you truly are.
|
xứng đáng thấy được bộ mặt thật của ông.
|
|
2:38:12
|
An utter disgrace!
|
Một nỗi nhục nhã!
|
|
2:38:18
|
Sir.
|
Thưa ông.
|
|
2:38:30
|
Yes, Samuel, I need you to do something very urgent for me.
|
Samuel, tôi cần anh
giúp tôi một việc khẩn cấp.
|
|
2:38:34
|
-Yeah? I'd like you to... -[call waiting beeping]
|
Vâng, tôi muốn nhờ anh ...
|
|
2:38:37
|
Stay on the line, Samuel. Don't hang up.
|
Giữ máy nhé, Samuel. Đừng ngắt.
|
|
2:38:41
|
-Dr. Shobanjo? -[static]
|
Bác sĩ Shobanjo?
|
|
2:38:43
|
Mr. Gobir. Mr. Gobir, can you...
|
Anh Gobir, anh có thể ...
|
|
2:38:47
|
[Gobir] Yes, how did it go?
|
Vâng, thế nào rồi?
|
|
2:38:48
|
-[static] -Mr. Gobir, can you hear me?
|
Anh Gobir, anh nghe chứ?
|
|
2:38:49
|
-Mr. Gobir, your wife is... -Is she out already?
|
- Vợ anh ...
- Ra ngoài?
|
|
2:38:51
|
-Can you hear me? Mr. Gobir. -Hello?
|
- Nghe tôi nói chứ? Anh Gobir.
- Alô?
|
|
2:38:54
|
-Your wife is-- -Dr. Shobanjo, can you hear me?
|
- Vợ anh ...
- Bác sĩ Shobanjo, anh nghe tôi chứ?
|
|
2:38:57
|
-Mr. Gobir... -Hello?
|
- Anh Gobir?
- Alô?
|
|
2:39:00
|
Please could you tell my wife that I'll be there soon?
|
Có thể báo vợ tôi
rằng tôi sẽ đến ngay chứ?
|
|
2:39:03
|
I needed to sort out something very urgent.
|
Tôi cần phải giải quyết việc gấp.
|
|
2:39:05
|
Hello? Hello, Doctor... Oh, God.
|
Alô? Bác sĩ à ... Chúa ơi.
|
|
2:39:13
|
Samuel. Yes, please I need backup. You have to put a squad together
|
Samuel. Vâng, tôi cần hỗ trợ.
Anh phải tập hợp một đội
|
|
2:39:17
|
and come meet me at the secret female holding facility.
|
và đến gặp tôi ở trại giam phụ nữ bí mật.
|
|
2:39:20
|
ASAP. Please.
|
Nhanh lên. Làm ơn.
|
|
2:39:26
|
[man] Quickly. Quickly.
|
Nhanh lên.
|
|
2:39:29
|
Pour it inside and everywhere.
|
Đổ ngập vào trong đó đi.
|
|
2:39:38
|
Ah! Cigarette!
|
Ôi! Thuốc lá!
|
|
2:39:41
|
[in Yoruba] Boss, you're holding a cigarette!
|
Sếp, sếp đang cầm điếu thuốc!
|
|
2:39:59
|
[in Yoruba] Who is that?
|
Ai vậy?
|
|
2:40:06
|
Who is there?
|
Ai đấy?
|
|
2:40:27
|
Akorede.
|
Akorede.
|
|
2:40:31
|
I knew you would come.
|
Tôi biết anh sẽ đến.
|
|
2:40:36
|
I was wondering when.
|
Tôi đã tự hỏi khi nào.
|
|
2:40:38
|
[in Yoruba] Oh! So you've been expecting me?
|
Ồ! Vậy bà mong tôi đến à?
|
|
2:40:45
|
The Bible says
|
Kinh thánh nói
|
|
2:40:49
|
where there is carcass,
|
nơi có xác thịt,
|
|
2:40:54
|
vultures gather.
|
kền kền sẽ tụ tập.
|
|
2:40:56
|
So you know it all ends tonight? You will die tonight.
|
Vậy bà biết tối nay là kết thúc chứ?
Tối nay bà sẽ chết.
|
|
2:41:04
|
-Akorede! -Hmm?
|
- Akorede!
- Hả?
|
|
2:41:08
|
You can only kill the body. You cannot kill the spirit.
|
Anh chỉ có thể giết xác tôi,
không thể giết được linh hồn tôi.
|
|
2:41:15
|
Because my spirit is already gone. It left with my children.
|
Vì linh hồn tôi đã chết rồi,
đã đến với con tôi.
|
|
2:41:19
|
Mama. Then my work is done.
|
Thưa bà, việc của tôi xong rồi.
|
|
2:41:22
|
I'm the one who killed them.
|
Tôi là người đã giết họ.
|
|
2:41:27
|
What do you want?
|
Anh muốn gì?
|
|
2:41:29
|
What do you want?
|
Anh muốn gì?
|
|
2:41:33
|
Korede, you want to kill me?
|
Korede, mày muốn giết tao à?
|
|
2:41:35
|
Where is the knife? Give me your knife.
|
Con dao đâu? Đưa dao cho tao!
|
|
2:41:38
|
[in Yoruba] Give me the gun. I'll do it. I'll kill myself!
|
Đưa súng đây. Tao sẽ tự sát!
|
|
2:41:42
|
I'll make it quick!
|
Tao sẽ làm nhanh thôi!
|
|
2:41:44
|
I'll save you the trouble!
|
Cứu mày khỏi gặp rắc rối luôn!
|
|
2:41:47
|
And what would be my pleasure in that? There is no satisfaction in that.
|
Thế còn gì là hân hạnh cho tôi?
Chẳng vui gì hết.
|
|
2:41:52
|
I want to see you weeping, wailing, and begging in agony.
|
Tôi muốn bà khóc lóc,
cầu xin trong tuyệt vọng.
|
|
2:41:57
|
-I even want to see that in my dreams. -Your mother.
|
- Tôi còn nằm mơ thấy điều đó.
- Mẹ mày.
|
|
2:42:02
|
Your grandmother.
|
Bà mày.
|
|
2:42:05
|
Your mother must have cursed God when she was giving birth to you.
|
Mẹ mày hẳn đã xúc phạm Chúa
khi bà ta sinh ra mày.
|
|
2:42:15
|
Korede! I'll wait for you in hell!
|
Korede! Tao sẽ chờ mày ở địa ngục!
|
|
2:42:20
|
Korede! Korede!
|
Korede!
|
|
2:42:30
|
[in Yoruba] Let's go.
|
Đi thôi.
|
|
2:43:17
|
Who did this? Who did this?
|
Ai đã làm việc này?
|
|
2:43:24
|
What happened here?
|
Chuyện gì đã xảy ra?
|
|
2:43:27
|
I don't know, sir. We went to buy food, sir.
|
Tôi không biết.
Chúng tôi đi mua đồ ăn.
|
|
2:43:29
|
You went to-- Both of you? Huh? Where is Alhaja? Where is Alhaja?
|
Cả hai người ư? Bà Alhaja đâu rồi?
|
|
2:43:34
|
Sir...
|
Thưa anh ...
|
|
2:43:36
|
Call the fire service! Call the fire brigade!
|
Gọi đội cứu hỏa đi!
|
|
2:43:39
|
Do as he says! Call the fire service now! Call the fire service!
|
Nghe anh ấy đi!
Gọi đội cứu hỏa!
|
|
2:43:42
|
Give me the key!
|
Đưa chìa đây!
|
|
2:43:43
|
-Sir. -Give me the key! Where's the key?
|
- Thưa anh.
- Đưa! Chìa đâu?
|
|
2:43:47
|
Go! Go! Go!
|
Đi đi!
|
|
2:43:50
|
Move! Move!
|
Tránh ra!
|
|
2:43:52
|
It's very dangerous, sir.
|
Thưa anh, rất nguy hiểm đó!
|
|
2:43:54
|
You think I don't know what happened?
|
Tưởng tôi không biết có việc gì à?
|
|
2:43:57
|
[in Hausa] I swear, I'll deal with you if anything happens to that woman.
|
Tôi thề sẽ xử lý anh
nếu bà gặp bất trắc.
|
|
2:43:59
|
Sir, calm down. Calm down, calm down.
|
Thưa anh, bình tĩnh đi.
|
|
2:44:02
|
It's very dangerous.
|
Nguy hiểm lắm.
|
|
2:44:05
|
Samuel, just, somebody... We need to get her out of there.
|
Samuel, hãy ...
Ta cần đưa bà ta khỏi đó.
|
|
2:44:09
|
-But how, sir? -Get me a ladder.
|
- Nhưng bằng cách nào?
- Cho tôi một cái thang.
|
|
2:44:12
|
-I think I saw one at the security post. -Go!
|
- Tôi thấy một cái ở bốt an ninh.
- Đi nào!
|
|
2:44:14
|
Hurry up! Hurry up!
|
Nhanh lên!
|
|
2:44:22
|
-[knock on door] -[woman] Daddy?
|
Bố ơi?
|
|
2:44:24
|
-[knocking continues] -[woman] Daddy?
|
Bố ơi?
|
|
2:44:26
|
Yes?
|
Sao thế?
|
|
2:44:27
|
[woman] Are you okay?
|
Bố ổn chứ?
|
|
2:44:31
|
I'm okay.
|
Bố không sao.
|
|
2:44:35
|
I will be out soon.
|
Bố sẽ ra ngay.
|
|
2:44:38
|
[woman] Okay.
|
Vâng.
|
|
2:44:55
|
-Detective Samuel? -Yes, sir.
|
- Thanh tra Samuel?
- Vâng.
|
|
2:44:56
|
Please ensure the fire brigade is on their way.
|
Hãy đảm bảo đội cứu hỏa đang đến.
|
|
2:44:59
|
-Please. -Yes, sir.
|
- Làm ơn.
- Vâng.
|
|
2:46:45
|
Mrs. Salami, it's time to go.
|
Bà Salami, đi thôi.
|
|
2:46:51
|
It's time to go.
|
Đến lúc phải đi rồi.
|
|
2:46:54
|
It's time, let's go.
|
Đến lúc rồi, đi thôi.
|
|
2:46:58
|
[Eniola] Don't touch me.
|
Đừng động vào tôi.
|
|
2:47:01
|
[Gobir] Please let's go.
|
Làm ơn bỏ tôi ra.
|
|
2:47:02
|
[Eniola] Don't touch me! Let me be.
|
Đừng động vào tôi! Để tôi chết đi.
|
|
2:47:04
|
Mrs. Salami, please we don't have time. We need to leave now, please.
|
Bà Salami, làm ơn. Không còn thời gian.
Ta phải đi ngay.
|
|
2:47:08
|
Let us go. This is not how you want to die.
|
Đi nào. Đây không phải
cách chết mà bà muốn.
|
|
2:47:11
|
How do you know? If I don't die here, they will kill me out there.
|
Sao anh biết? Tôi không chết ở đây,
chúng sẽ giết tôi ngoài đó.
|
|
2:47:15
|
Those people will never let me walk away alive.
|
Chúng sẽ không để tôi sống sót đâu.
|
|
2:47:18
|
Mrs. Salami, please.
|
Bà Salami, làm ơn.
|
|
2:47:56
|
We need to take her to the hospital for further treatment.
|
Ta cần đưa bà ấy đến bệnh viện
điều trị thêm.
|
|
2:47:58
|
We cannot tell how much smoke she has inhaled.
|
Không biết bà ấy hít bao nhiêu khói.
|
|
2:48:01
|
She cannot go alone with you in this vehicle.
|
Bà ấy không thể đi cùng anh trên xe.
|
|
2:48:03
|
She is a high risk prisoner.
|
Đó là tội phạm nguy hiểm.
|
|
2:48:04
|
It's okay, Detective Samuel. She will ride with me instead.
|
Không sao, thanh tra Samuel.
Tôi đi cùng.
|
|
2:48:07
|
I mean, my wife is in the same hospital.
|
Vợ tôi cũng ở bệnh viện đó.
|
|
2:48:09
|
Okay, sir. I will join you.
|
Vậy tôi đi cùng anh.
|
|
2:48:11
|
No, I need someone here I can trust.
|
Không, tôi cần người mình tin ở lại đây.
|
|
2:48:14
|
Just make sure all these things are handled properly.
|
Chỉ cần đảm bảo
mọi việc được xử lý đúng cách.
|
|
2:48:18
|
And the guys on duty, get them into custody.
|
Hãy bắt giam mấy gã trực đêm nay.
|
|
2:48:21
|
When backup arrives, send a few men to the hospital to relieve me.
|
Đội dự phòng đến thì cử vài người
ra bệnh viện giúp tôi.
|
|
2:48:24
|
-Yes, sir. -Please let's go, Mrs. Salami.
|
- Vâng.
- Đi nào, bà Salami.
|
|
2:48:26
|
-Sorry. Easy, easy... -Thank you.
|
- Xin lỗi. Bình tĩnh nào.
- Cảm ơn anh.
|
|
2:48:32
|
-Hello, Dr. Shobanjo? -Mr. Gobir, I've been trying to reach you.
|
- Bác sĩ Shobanjo?
- Tôi đã cố gọi.
|
|
2:48:34
|
-I'm sorry, I'm on my way immediately. -Mr. Gobir.
|
- Xin lỗi, tôi đến ngay.
- Anh Gobir.
|
|
2:48:36
|
-Is she awake? How is she doing? -Mr. Gobir? Mr. Gobir?
|
- Cô ấy tỉnh chưa, sao rồi?
- Anh Gobir?
|
|
2:48:40
|
-Dr. Sho-- -I'm sorry, she's gone.
|
- Bác sĩ ...
- Xin lỗi, cô ấy mất rồi.
|
|
2:48:44
|
We lost her during surgery.
|
Cô ấy mất trong khi phẫu thuật.
|
|
2:48:48
|
Mr. Gobir... Mr. Gobir, are you there? Mr. Gobir?
|
Anh Gobir ...anh có đó không?
|
|
2:50:02
|
If you walk to the end of the road, at the junction...
|
Bà đi đến cuối đường, ở ngã ba ...
|
|
2:50:09
|
there's a 24-hour call center.
|
có bốt điện thoại gọi được suốt 24 giờ.
|
|
2:50:14
|
Do you have anyone you trust that can come and get you?
|
Bà có ai đáng tin tưởng
để đến đón bà không?
|
|
2:50:19
|
Mr. Gobir, I don't understand.
|
Anh Gobir, tôi không hiểu.
|
|
2:50:47
|
There.
|
Đây.
|
|
2:50:51
|
For the call.
|
Để gọi điện.
|
|
2:50:53
|
There's enough there in case you need to get a taxi.
|
Còn đủ phòng khi bà cần bắt taxi.
|
|
2:51:00
|
I don't... I still don't understand.
|
Tôi không ...tôi vẫn không hiểu.
|
|
2:51:08
|
You're right, Mrs. Salami.
|
Bà nói đúng, bà Salami.
|
|
2:51:11
|
They're not gonna let you live.
|
Họ sẽ không để bà sống đâu.
|
|
2:51:15
|
There's too much death.
|
Có quá nhiều cái chết.
|
|
2:51:26
|
Mr. Gobir...
|
Anh Gobir ...
|
|
2:51:29
|
won't you get into trouble for doing this?
|
anh sẽ gặp rắc rối vì việc này chứ?
|
|
2:51:33
|
I'll find something to tell them.
|
Tôi sẽ tìm cách nói với họ.
|
|
2:51:36
|
Oh, my God.
|
Ôi, Chúa ơi.
|
|
2:51:40
|
Your men cornered me and...
|
Tôi bị dồn vào chân tường và ...
|
|
2:51:44
|
Something.
|
đủ lý do khác.
|
|
2:51:50
|
You are going to have to disappear, Mrs. Salami.
|
Bà phải đi khỏi đây, bà Salami.
|
|
2:51:59
|
It will be bad for both of us if you are caught again.
|
Nếu bị bắt lần nữa, hai ta đều xong đời.
|
|
2:52:07
|
I know this will not bring back your children,
|
Tôi biết làm vậy
không giúp con bà sống lại,
|
|
2:52:11
|
but I'm sorry for everything.
|
nhưng tôi xin lỗi vì mọi thứ.
|
|
2:52:19
|
I'm sorry...
|
Tôi xin lỗi ...
|
|
2:52:22
|
I just didn't know.
|
Tôi không biết.
|
|
2:52:41
|
You can go.
|
Bà đi đi.
|
|
2:52:44
|
Mr. Gobir, thank you.
|
Anh Gobir, cảm ơn anh.
|
|
2:52:49
|
Thank you very much.
|
Cảm ơn rất nhiều.
|
|
2:53:21
|
This morning, respected industrialist and political godfather Aare Akinwande
|
Sáng nay, ông trùm chính trị, nhà tư bản
công nghiệp đáng kính Aare Akinwande
|
|
2:53:26
|
was picked up by security operatives
|
đã bị cơ quan an ninh bắt giữ
|
|
2:53:29
|
on suspicion of money laundering, bribery, corruption and murder.
|
vì cáo buộc rửa tiền, hối lộ,
tham nhũng và giết người.
|
|
2:53:38
|
Nuru, you should be proud of yourself.
|
Nuru, em nên tự hào.
|
|
2:53:42
|
This would never have happened without you.
|
Không có em,
chuyện này sẽ không được phơi bày.
|
|
2:53:47
|
In one month, they will drop all charges,
|
Một tháng nữa,
họ sẽ hủy bỏ mọi cáo buộc,
|
|
2:53:51
|
and everyone will forget this ever happened.
|
và mọi người sẽ quên chuyện này.
|
|
2:53:56
|
In two years, he will contest for presidency,
|
Hai năm nữa,
ông ta sẽ tranh cử chức tổng thống
|
|
2:54:01
|
and he will win.
|
và thắng cử.
|
|
2:54:05
|
[in Hausa] What a wasted job.
|
Thật là phí công.
|
|
2:54:08
|
Nuru, but you should never give up hope.
|
Dù vậy, Nuru à, em đừng hết hi vọng.
|
|
2:54:15
|
[in Hausa] Never give up hope.
|
Đừng bao giờ từ bỏ hy vọng.
|
|
2:54:51
|
[news anchor] His arrest is part of a larger bust
|
Vụ bắt giữ
là phần nhỏ của vụ lớn hơn
|
|
2:54:53
|
that involves high-ranking officers of the NCCC.
|
liên quan tới các quan chức cấp cao
trong Ủy ban quốc gia.
|
|
2:54:57
|
A series of arrests has been made throughout the week
|
Hàng loạt vụ bắt giữ
được thực hiện suốt tuần qua
|
|
2:55:00
|
in what has been described as a major conspiracy
|
được mô tả là một âm mưu lớn
|
|
2:55:03
|
of witness intimidation, evidence tampering, and bribery.
|
gồm việc đe dọa nhân chứng,
giả mạo bằng chứng và hối lộ.
|
|
2:55:07
|
Open this door!
|
Mở cửa ra!
|
|
2:55:08
|
Inspector Shehu, don't try that thing I suspect you want to do. Do not try it!
|
Thanh tra Shehu, đừng làm
điều mà tôi đoán anh định làm!
|
|
2:55:11
|
-Open this door! -[gunshot]
|
Mở cửa ra!
|
|
2:55:25
|
This immediately follows the escape of disgraced businesswoman
|
Ngoài ra còn có sự trốn thoát
của nữ doanh nhân thất thế
|
|
2:55:29
|
and suspected drug lord, Alhaja Eniola Salami.
|
và bị nghi ngờ là trùm ma túy,
Alhaja Eniola Salami.
|
|
2:55:33
|
There is a nationwide manhunt,
|
Có một cuộc truy lùng toàn quốc,
|
|
2:55:36
|
and the police have warned anyone who comes across the Alhaja
|
và cảnh sát đã cảnh báo
ai có gặp Alhaja
|
|
2:55:39
|
to report to their police station immediately.
|
cần báo cáo với sở cảnh sát ngay lập tức.
|
|
2:55:42
|
She is being described as extremely dangerous.
|
Bà ta được cho là rất nguy hiểm.
|
|
2:55:48
|
-[Pidgin] Maka... I got message for you. -What sort of madness is this?
|
- Make ... Có tin nhắn cho anh?
- Chuyện quái gì vậy?
|
|
2:55:51
|
I even wrote it on my palm.
|
Tôi còn viết vào tay.
|
|
2:55:54
|
[in Yoruba] "I'll see you in hell."
|
"Tao sẽ gặp mày ở địa ngục."
|
|
2:55:58
|
[in Pidgin] Did I get it? You know my Yoruba isn't too good.
|
Tôi nói đúng chứ?
Tiếng Yoruba của tôi không tốt lắm.
|
|
2:56:02
|
-[in Pidgin] You got it right, boss. -Speed!
|
- Đúng rồi, sếp ạ.
- Speed!
|
|
2:56:06
|
Saheed!
|
Saheed!
|
|
2:56:09
|
Milo!
|
Milo!
|
|
2:56:42
|
Nigga don't drink shit, just acting all brand-new and stuff.
|
Người da đen không uống đồ dở,
cố tỏ vẻ thời thượng thôi.
|
|
2:56:46
|
Goddamn, she fine. What's up, mama?
|
Chà, xinh quá. Chào cô.
|
|
2:56:50
|
What you acting brand-new for? Come here.
|
Tỏ vẻ thời thượng làm gì chứ?
Lại đây nào.
|
|
2:56:53
|
Hey! Hey! Hey! Young man, we don't do that here.
|
Này! Chàng trai trẻ ạ,
ở đây chúng tôi không làm vậy.
|
|
2:57:03
|
I know this crazy bitch ain't talking to me, right?
|
Mụ già này đang nói với tôi à?
|
|
2:57:06
|
Mm-mmm. I am talking to you. Stop harassing my girls.
|
Tôi đang nói với cậu đấy.
Đừng quấy rối nhân viên của tôi.
|
|
2:57:10
|
What are you gonna do about that?
|
Thế bà định làm gì?
|
|
2:57:13
|
Who the fuck you think you talking to?
|
Bà nghĩ bà đang nói chuyện với ai?
|
|
2:57:15
|
Hey, bro, calm down, man. Calm down, all right?
|
Này, anh bạn, bình tĩnh đi. Được chứ?
|
|
2:57:18
|
My nigga, if you don't sit your lame ass down,
|
Anh bạn, nếu cậu không ngồi xuống,
|
|
2:57:21
|
I promise you, I'ma knock you the fuck out, homie.
|
tôi thề sẽ đấm vỡ mặt cậu.
|
|
2:57:23
|
Sit your ass down, bruh!
|
Ngồi xuống đi!
|
|
2:57:25
|
You see, that's the problem with you fuckin' Nigerians
|
Đó, người Nigeria hay làm vậy
|
|
2:57:28
|
in this motherfucker, man.
|
ở nơi khốn kiếp này.
|
|
2:57:29
|
You think you come in this spot and run my city, homie?
|
Định đến đây
và điều hành thành phố của tôi ư?
|
|
2:57:32
|
This is my town! This is Brooklyn!
|
Đây là thị trấn của tôi!
Đây là Brooklyn!
|
|
2:57:35
|
Y'all ain't gonna do shit in this motherfucker, homie.
|
Không được giở trò vớ vẩn ở đây.
|
|
2:57:36
|
Talking to me like I'm some crazy ass motherfucker.
|
Nói chuyện như tôi là thằng khốn.
|
|
2:57:39
|
What you gonna do?
|
Bà định làm gì?
|
|
2:57:41
|
What? You wanna say something? Do something.
|
Sao? Bà muốn nói gì không?
Làm gì đi.
|
|
2:57:48
|
What? Say something.
|
Sao? Nói gì đi.
|
|
2:57:59
|
Someone cannot play with you anymore?
|
Giờ không ai chơi đùa với anh à?
|
|
2:58:02
|
-I don't play like that, man. -I'm playing with you.
|
- Tôi không đùa như thế.
- Tôi đang đùa với anh.
|
|
2:58:05
|
Don't be annoyed, please accept my apology.
|
Đừng khó chịu, thứ lỗi cho tôi đi.
|
|
2:58:09
|
You know what I'm going to do?
|
Biết tôi sẽ làm gì không?
|
|
2:58:11
|
I'm going to serve you all another round of beers, on the house.
|
Tôi sẽ phục vụ các anh
một chầu bia khắp nhà nữa.
|
|
2:58:14
|
What about that?
|
Thế được chứ?
|
|
2:58:17
|
What about suya?
|
Muốn ăn thịt xiên chứ?
|
|
2:58:19
|
Yeah, that shit be tasting right sometimes, man,
|
Ừ, món đó đôi khi ngon lắm.
|
|
2:58:20
|
I don't know what it is, but it's good.
|
Không biết nó là gì, nhưng ngon lắm.
|
|
2:58:23
|
[in Pidgin] Okay, fist bump.
|
Được rồi, đấm tay nào.
|
|
2:58:26
|
I like that, go do that.
|
Tôi thích, phục vụ đi.
|
|
2:58:28
|
Get that sexy-ass bitch to bring it too!
|
Để em mông đẹp kia phục vụ nhé!
|
|
2:58:34
|
Damn, she almost had me on a hundred, bro.
|
Chết tiệt, bà ta suýt làm tôi cáu tiết.
|
|
2:59:01
|
-Hello, Tiger. -Yes, King.
|
- Tiger à.
- Vâng, Đức vua.
|
|
2:59:05
|
Is everyone there?
|
Có ai ở đó không?
|
|
2:59:06
|
Everybody is present at the table.
|
Mọi người đều có mặt ở bàn.
|
|
2:59:10
|
Good.
|
Tốt.
|
|
2:59:11
|
-Yes, ma. -So...
|
- Vâng, thưa bà.
- Vậy ...
|
|
2:59:13
|
let's start with today's business.
|
bắt đầu việc làm ăn hôm nay đi.
|
|
2:59:16
|
Yes, ma.
|
Vâng, thưa bà.
|
|
2:59:23
|
Good evening, King.
|
Chào buổi tối, Đức vua.
|
|
2:59:24
|
-Good evening, King. -Good evening, King.
|
- Xin chào, Đức vua.
- Chào Đức vua.
|
|
2:59:28
|
[in Igbo] King, I greet you.
|
Chào bà, Đức vua.
|