King of Boys

Time Subtitle Translation
20s The whole place is full. Mọi người đông đủ quá.
25s Thank you for coming. Thank you so much. Cảm ơn đã đến. Cảm ơn nhiều.
31s Thank you. Cảm ơn.
34s Thank you very much. Cảm ơn rất nhiều.
36s [in Yoruba] Hey! Is that you? Này! Bà đấy à?
39s My dear friend. Chào bạn hiền.
42s [in English] Okay. Thank you, thank you. Vâng. Cảm ơn bà.
46s Thank you, my darling. Thank you. Cảm ơn bạn hiền. Cảm ơn.
48s [in Yoruba] I hope she's not stressing you all out? Bà ấy không làm bà căng thẳng chứ?
50s -Not at all. -Are you sure? [laughing] - Không hề. - Bà chắc không?
54s Thank you. Cảm ơn.
55s How are you? Thank you for coming. Bà khỏe chứ? Cảm ơn đã đến.
57s My dear Eni! Eni thân mến!
59s It is a lie, you made it. Thank you. Ông nói dối. Cảm ơn.
1:02 Happy birthday to you. Mừng sinh nhật bà.
1:04 -Thank you so much. -Congratulations, eh? - Cảm ơn nhiều. - Chúc mừng.
1:05 Thank you, thank you. Cảm ơn.
1:09 [in Yoruba] Dani Cashi himself. Dani Cashi đã đến.
1:10 No shaking. Khỏi bắt tay.
1:13 -Alhaji. -Eni-Baby. - Alhaji. - Eni cưng.
1:15 [in Yoruba] I can't believe this! Just for me? Không thể tin nổi! Ông đến vì tôi ư?
1:19 You are welcome. Hoan nghênh!
1:20 Good to see you. Thank you very much. Rất vui được gặp ông. Cảm ơn ông nhiều.
1:23 [in Yoruba] Please be seated. Don't get up. Mời ngồi. Đừng đứng dậy.
1:28 [in English] The Justice is here. Thẩm phán đến rồi.
1:30 [man] Congratulations. Chúc mừng.
1:31 Thank you, sir. Thank you very much. Thank you. Cảm ơn ngài. Cảm ơn rất nhiều.
1:34 -No, sir. -Mm-mmm. - Không ạ. - Thôi.
1:35 Mm-mmm. Mm-mmm. Không, không.
1:36 I have to. Tôi phải tặng.
1:37 -Ah. -Or I'll take it as a big insult. - Ôi. - Không nhận là sỉ nhục tôi đấy.
1:46 So, so grateful. Ôi, đội ơn ngài quá.
1:48 -It's nothing. -Thank you. - Không có gì. - Cảm ơn ngài.
1:51 Thank you, sir. Cảm ơn ngài.
1:52 What are you drinking? Ngài đang uống gì thế?
1:54 No, no, no, no, sir. Không được đâu.
1:55 Go to the back of the cupboard, Ra sau tủ,
1:57 and bring that special drink to this table. đưa món đồ uống đặc biệt lên bàn này.
1:59 No problem. Vâng, thưa mẹ.
2:00 -Thank you very much. -Thank you very much, sir. Cảm ơn bà nhiều.
2:02 Thank you, sir. Cảm ơn ngài.
2:11 At this moment... Oh, wow! Vào lúc này ...Ôi trời!
2:13 Please permit me to honorably announce the arrival of the man of the people, Xin cho phép tôi tuyên bố sự ghé thăm từ người đàn ông của muôn dân,
2:19 the man who has enjoyed so much support from the women, người đàn ông được rất nhiều phụ nữ ủng hộ, thống đốc,
2:22 Nigeria's favorite politician, the governor, chính trị gia được hoan nghênh của Nigeria,
2:25 His Excellency, Chief Akinwale Razak Onikoyi. Đức ông Quốc trưởng Akinwale Razak Onikoyi.
2:30 Please, can we make the applause louder? Xin hãy vỗ tay to hơn nữa!
2:32 Eni-Baby, I hope I'm not too late. Eni cưng, hi vọng tôi không đến quá muộn.
2:34 Not at all, sir, you made it. Vừa đúng lúc ạ, thưa ngài.
2:36 I had to leave a very important council meeting to be here on time. Bỏ dở cuộc họp hội đồng quan trọng mới kịp giờ.
2:39 Thank you very much. I'm honored, please come along. Cảm ơn ạ. Vinh dự quá, mời theo tôi.
2:41 -Please come, thank you. -After you. - Mời theo tôi. - Tôi đang theo đây.
2:44 Please, can we make your applause louder for His Excellency one more time? Xin dành tràng pháo tay to hơn nữa cho Đức ông được không ạ?
2:49 His Excellency, my governor, the MC is saying hello, sir. Thưa Đức ông, thống đốc, dẫn chương trình đang chào ngài ạ.
2:54 That's my governor. [chuckles] Thống đốc của tôi đó.
2:57 Please, a quick announcement. Sau đây là một thông báo ngắn.
2:59 Uh, please, if you are not here bearing gifts for the celebrant, Nếu không sang tặng quà cho chủ nhân bữa tiệc,
3:03 please stop going to the buffet stand, please. xin đừng tiến đến quầy tiệc đứng nhé.
3:06 Don't go there, please. Xin đừng đến đó nữa nhé.
3:08 And right now, please permit me to welcome to the microphone Ngay bây giờ, tôi xin phép chuyển mic cho
3:12 one of the most respected music legends out of the country of Nigeria. một trong những huyền thoại âm nhạc của đất nước Nigeria.
3:19 When it comes to Fuji music, he is king. Nhắc đến nhạc Fuji, thì anh ấy là vua.
3:24 Please let's welcome King Wasiu Ayinde Marshal Hoan nghênh Đức vua Wasiu Ayinde Marshal,
3:29 popularly known as K1 The Ultimate. thường được gọi là K1 Phi Thường.
3:32 As he does a special birthday song for the celebrant. Anh ấy sẽ gửi tặng ca khúc mừng sinh nhật đến chủ nhân bữa tiệc hôm nay.
3:37 Please can we make the applause louder? Xin hãy vỗ tay to hơn nào!
3:47 [Singing in Yoruba] To the dear celebrant Thân gửi người sinh nhật hôm nay
3:53 To the dear celebrant Thân gửi người sinh nhật hôm nay
3:58 To the dear celebrant Thân gửi người sinh nhật hôm nay
4:02 To the dear celebrant Thân gửi người sinh nhật hôm nay
4:05 As you grow older May your life be more fulfilled Thêm tuổi mới, chúc cuộc sống nàng thêm viên mãn
4:09 To the dear celebrant Thân gửi người sinh nhật hôm nay
4:13 As you grow older May your life be more fulfilled Thêm tuổi mới, chúc cuộc sống nàng thêm viên mãn
4:18 To the dear celebrant Thân gửi người sinh nhật hôm nay
4:21 Eni, go and get your groove on Nhảy múa lên nào hỡi Eni
4:28 Can you hear what I am saying? Nàng có nghe ta nói gì chăng?
4:32 To the celebrant for the day Thân gửi người sinh nhật hôm nay
4:35 Happy birthday to you Chúc mừng sinh nhật nàng
4:38 Eni, may you live long on earth Hỡi Eni, chúc nàng trường thọ
4:44 May you live long on earth Chúc nàng trường thọ
4:48 Can you hear what I am saying? Nàng có nghe ta nói gì chăng?
4:51 Eni, if your feet can dance Hỡi Eni, nếu chân nàng có thể tung bước nhảy
4:54 Waiter! Come, come. Bồi bàn! Lại đây nào!
4:59 -Where's my food now? -It's coming, ma. - Đồ ăn của tôi đâu? - Sắp có thưa bà.
5:02 I ordered Amala, Gbegiri and Ewedu. Tôi đã gọi mấy món Amala, Gbegiri và Ẻwedu.
5:05 It's coming, ma. Right now. Sắp có ngay ạ.
5:06 "It's coming, It's coming." You've been saying that since-- Anh cứ bảo "sắp có" từ lúc ...
5:09 [in Yoruba] When are you going to bring the food? Khi nào mới đưa đồ ăn lên?
5:12 When I've lost my appetite? Đến khi tôi hết muốn ăn à?
5:14 Or what kind of rubbish is this? Kiểu phục vụ gì tệ hại thế?
5:16 Just take a look at our friend. Nhìn bạn chúng ta đi.
5:18 Ah, ageless mama. See her skin glowing. Ôi, người phụ nữ không tuổi. Nhìn làn da sáng rạng rỡ chưa kìa.
5:23 [in Yoruba] What? Whose skin is glowing? Gì cơ? Da của ai sáng?
5:26 This useless one that has bleached her entire life away Người đàn bà vô dụng tự tẩy trắng đời mình
5:28 and looks like a Gambian turkey? trông như con gà tây Gambia kia á?
5:31 [in English] Look at her, always acting like a pussycat. Nhìn bà ta đi, luôn tỏ vẻ thanh cao.
5:34 Meanwhile all her teeth are made of razor blades. Trong khi miệng lưỡi sắc tựa dao lam.
5:36 [in Yoruba] This useless thing. Thứ vô dụng.
5:39 [in Pidgin] Don't come here to eat this woman's food, Đừng ăn của người ta, còn nói xấu
5:41 then start bad-mouthing her. người ta vậy.
5:42 Her food will choke you. Không sợ nghẹn à?
5:44 [in English] You just have eyes, you can't see. Không thể chỉ nhìn bề ngoài bằng mắt.
5:46 -[in Yoruba] Please be quiet. -Nobody forced you to come here. - Im đi. - Có ai bắt bà tới đây đâu.
5:49 Oh, then drag me out. Tell the security to throw me out. Thế kéo tôi ra ngoài đi. Nói bảo vệ đuổi tôi ra.
5:53 Don't spoil my mood, please. Đừng làm tôi mất hứng.
5:54 So, ladies and gentlemen, Thưa quý vị,
5:55 it would be nice for me to invite His Excellency, the Executive Governor, thật vinh dự được mời Đức ông, thống đốc,
6:00 who has supported and also enjoyed the tremendous support of women, đã ủng hộ và cũng nhận được sự ủng hộ lớn lao của phụ nữ,
6:06 to join the celebrant and her friends on the dance floor. cùng lên sàn nhảy với chủ nhân bữa tiệc và bạn của bà ấy.
6:11 Please let's welcome His Excellency Akinwale Razaq Onikoyi. Xin nghênh đón Đức ông Akinwale Razaq Onikoyi.
6:18 Please can we make some noise for his Excellency? Xin dành một tràng pháo tay cho đức ông được chứ ạ?
6:58 KT! Dude, your party is bumping, man. KT! Bữa tiệc của anh thật tưng bừng.
7:04 Are you sure it's not time we go down to join them? Chưa đến lúc xuống nhảy cùng à?
7:07 Oh, you're welcome to, but you're on your own. Anh cứ tự nhiên, nhưng đi một mình nhé.
7:11 Is that not Governor Onikoyi? And look at this man laughing and relaxed. Đó là thống đốc Onikoyi. Nhìn ông ấy thoải mái vui cười kìa.
7:16 Maybe I should go and pitch him one of my top-notch ideas. Chắc tôi nên xuống kể ông ấy nghe vài ý tưởng hay.
7:19 Man, Kitan. Look, your mum has all these crazy connects Trời ạ, Kitan. Mẹ anh có nhiều mối quan hệ quyền lực,
7:24 and you waste them. thế mà anh để phí của trời.
7:26 It's not your fault, when lack of problem is your problem. Anh không muốn dính vào rắc rối thì cũng không sai.
7:29 Have you guys seen Kemi tonight? Tối nay mấy anh gặp Kemi chưa?
7:32 Yo, dude, your sister is fine. Anh bạn à, chị gái anh vẫn ổn.
7:38 Whose sister? Chị gái ai cơ?
7:45 Mum was looking for you. Mẹ đang tìm em đấy.
7:53 Whose mum? Mẹ ai cơ?
7:55 Your mum or my mum? Mẹ chị hay mẹ tôi?
7:58 Fine, Kitan. Được, Kitan.
8:00 It would be great if you came downstairs to help Sẽ rất tuyệt nếu em xuống tầng giúp mẹ
8:03 your mum receive guests and celebrate her birthday. đón khách và chúc mừng sinh nhật bà ấy.
8:06 [MC] A loving mother to two lovely children Một bà mẹ giàu tình thương dành cho hai đứa con đáng yêu
8:11 and the mummy of the whole community! và cũng là người mẹ của cả cộng đồng.
8:14 That's what we call her. At least, ladies and gentlemen, Ta đều gọi bà ấy như vậy. Thưa quý vị,
8:16 at this point, please permit me to welcome to the microphone, ngay lúc này, xin cho phép tôi được chuyển mic
8:21 the celebrant, for a few words. cho chủ nhân bữa tiệc, để bà nói vài lời.
8:25 Please let's put our hands together for... Xin một tràng pháo tay cho ...
8:29 KT, must you be such a jackass to her? KT, anh quá ngu ngốc so với cô ấy.
8:31 [MC] She's Mrs. Eniola Salami. My mummy! Đó là bà Eniola Salami mà. Là mẹ tôi!
8:36 -The mother of the whole community. -[applause] Người mẹ của cả cộng đồng.
8:41 Oh, what can I say? Tôi có thể nói gì đây?
8:49 Thank you very much. Cảm ơn rất nhiều.
8:51 Oh, my God. Ôi, Chúa ơi.
8:53 Thank you for coming everybody. I-- Cảm ơn mọi người đã đến. Tôi ...
9:02 Yes, as I was saying, thank you so much for coming. Như tôi đã nói, cảm ơn rất nhiều vì đã đến.
9:05 Well, I don't know how to make speeches. Tôi không biết phát biểu gì.
9:08 But I know it's not easy to gather people on a Tuesday for a party. Nhưng tôi biết không dễ để mọi người đến đây vào thứ ba để dự tiệc.
9:14 You honor me and may God honor you all. Mọi người tôn vinh tôi, Chúa tôn vinh mọi người.
9:16 Thank you so much. There's so much to eat and so much to drink. Cảm ơn rất nhiều. Còn nhiều đồ ăn, thức uống lắm.
9:21 Thank you, once again. Be merry with me, please. Cảm ơn lần nữa. Xin hãy vui vẻ cùng tôi nhé.
9:27 [MC] The celebrant, ladies and gentlemen! Thưa quý vị, đó là chủ nhân bữa tiệc.
9:30 Kemi, take care of my guests. Kemi, tiếp đãi khách cho mẹ.
9:32 It's never a party without good music... Không có nhạc thì tiệc chẳng vui ...
9:37 from the most versatile band, in the whole of Africa, Xin giới thiệu ban nhạc đa năng nhất trên toàn châu Phi,
9:44 Akin Shuga and the Shuga Band. Akin Shuga và ban nhạc Shuga.
9:46 I hope you people have not forgotten your promise. Mong mấy người đừng quên lời hứa.
9:48 [MC] And I wanna tell you guys, if you're still sitting down... Và tôi muốn nói, nếu mọi người vẫn đang ngồi ...
9:52 Senator, my mother didn't get where she is today Thượng nghị sĩ, nếu mẹ tôi thất hứa
9:54 by breaking her promises. bà đã chẳng có vị trí ngày nay.
9:56 There's been no official appointment yet, so until then, we wait. Chưa có cuộc hẹn chính thức nào, nên chúng ta sẽ đợi đến lúc đó.
10:01 That's fine, that's fine. Không sao đâu.
10:03 But I just want to remind you that a deal is a deal Nhưng tôi chỉ muốn nhắc cô rằng, thỏa thuận là thỏa thuận
10:07 and it won't be good if you break it. và nếu phá vỡ thì không hay ho đâu.
10:09 Remind? Nhắc tôi ư?
10:12 With all due respect, Senator, Ngài Thượng nghị sĩ à, tôi rất xin lỗi,
10:14 you of all people should know that my mother doesn't take kindly to threats. nhưng mọi người nên biết rằng mẹ tôi không chấp nhận lời đe dọa.
10:19 I'd be mindful not to tug the tail of the lion if I were you. Nếu là ông, tôi không dại gì giật đuôi sư tử đâu.
10:23 We will get to you after the announcement has been made, as promised. Chúng tôi sẽ liên lạc sau khi thông báo được đưa ra, như đã hứa.
10:28 So until then, Senator, try to stay out of danger. Tới lúc đó, Thượng nghị sĩ ạ, cố tránh nguy hiểm nhé.
10:32 After all, Lagos can be a very dangerous city, Dẫu sao, Lagos có thể trở thành một thành phố nguy hiểm mà,
10:37 as you and your family must know. Enjoy the rest of the party, sir. như ngài và gia đình biết đấy. Chúc tận hưởng bữa tiệc, thưa ngài.
11:00 [man whimpering] Boss, please. Bà chủ, xin bà.
11:17 Stand him up. Dựng anh ấy dậy.
11:19 -[whimpering] -Stand up. Đứng dậy.
11:30 [in Yoruba] Look at me. Nhìn tôi đi.
11:33 Look at me! Nhìn tôi đi!
11:38 Have you eaten? Anh đã ăn chưa?
11:44 [in English] Nasco, why? Nasco, tại sao?
11:49 Are we barbarians here? Ta là lũ man rợ chắc?
11:50 [in Yoruba] What's all that rubbish? Chuyện khốn kiếp gì đây?
11:54 Please don't be offended. Xin đừng tức giận.
11:56 [in English] I apologize on their behalf. Tôi thay mặt họ xin lỗi anh.
11:59 Sometimes, they don't know how to treat a friend. Đôi khi họ không biết đối đãi bạn bè.
12:04 [in Pidgin] You're my friend, right? Anh là bạn tôi, phải không?
12:07 [in Yoruba] We are friends? Ta là bạn đúng không?
12:11 Very good. Rất tốt.
12:18 [in Yoruba] Who sent you? Ai cử anh đến?
12:24 I said, who sent you? Tôi hỏi, ai cử anh đến?
12:28 Boss, please. They will kill me. Bà chủ, xin bà. Họ sẽ giết tôi mất.
12:31 Really? So you think I'm the one here to play games with you? Thật ư? Anh nghĩ tôi đùa với anh sao?
12:37 [in English] I'm going to ask you for the last time. Tôi sẽ hỏi anh lần cuối.
12:42 Who sent you people to kidnap Chief Davies' daughter? Ai sai anh đến bắt cóc con gái của Thủ lĩnh Davies?
12:47 Please have mercy, Boss. Bà chủ, xin hãy tha cho tôi.
12:53 I hate when people waste my time. Tôi ghét kẻ lãng phí thời thì giờ của tôi.
13:01 Clear the mess. Dọn dẹp chỗ này.
13:07 Aha, boys. Này, các anh.
13:11 [in Yoruba] Ade Tiger will bring your food and drinks. Okay? Ade Tiger sẽ đem đồ ăn, thức uống cho các anh nhé.
13:16 Rice or Eba? Cơm hay món Eba nào?
13:18 Either one, Boss. Đều được, thưa bà.
13:20 How about pounded yam? Bánh khoai nghiền nhé?
13:22 [in English] Good job. Well done, boys. Các anh làm tốt lắm.
13:26 Sort this out. Giải quyết đi.
13:33 [woman speaking Yoruba] What more do you want from me? Các người còn muốn gì từ tôi nữa?
13:37 You're a stupid woman! I said you're a stupid woman! Đồ đàn bà ngu ngốc!
13:41 Get out of here! Ra khỏi đây!
13:42 -[woman] Leave me alone! -[man] I will deal with you! - Để tôi yên! - Tao sẽ xử lý mày!
13:46 [woman] You won't even let me feed well. Anh thậm chí còn chẳng cho tôi ăn no.
13:50 [woman] Eniola! Eniola!
13:59 [woman in Yoruba] It's okay I met you this way. Gặp được bà tốt biết bao.
14:01 What they said about you is who you really are. Bà đúng là danh bất hư truyền.
14:04 King, please help me. This insult is becoming unbearable. Đức vua à, xin hãy giúp tôi. Tôi không chịu nổi xúc phạm nữa.
14:09 I called the police, they did nothing. Tôi đã gọi cảnh sát, mà họ chẳng làm gì cả.
14:13 My daughter's boyfriend impregnated her and denied it. Người yêu con gái tôi đã làm nó mang thai rồi bỏ rơi nó.
14:17 Please have mercy on me. Help me fix this, please. Xin rủ lòng thương. Làm ơn giúp tôi với.
14:21 Please help me. Xin hãy giúp tôi.
14:25 [in English] Have you told him about the pregnancy? Bà đã nói với cậu ta về việc mang thai chưa?
14:28 Eh? Hả?
14:29 The boy responsible. Cậu ta có trách nhiệm.
14:33 [in Yoruba] Yes, I told him. I went to see him. Tôi nói rồi. Tôi đã đến gặp hắn ta.
14:36 If you see the way he treated me. Giá mà bà thấy được hắn đối xử với tôi như nào.
14:39 He insulted me, Hắn sỉ nhục tôi,
14:42 my children and my family. con cái tôi và cả gia đình tôi.
14:47 He belittled my daughter... Hắn coi khinh con gái tôi ...
14:52 after humiliating her. sau khi làm nhục nó.
14:57 Please save me. Làm ơn cứu tôi.
14:59 Mama... are you sure he's the one? Thưa bà ...bà có chắc cậu ta là cha đứa bé chứ?
15:05 He's the one. Chính là hắn.
15:07 If you want me to swear in my child's name. Tôi thề trên danh dự con cái tôi.
15:12 My child is very naive. Con gái tôi quá ngây thơ.
15:16 That's why he took advantage of her. Nên hắn mới lợi dụng con bé.
15:21 He has totally destroyed her life. Hắn ta hủy hoại đời con bé.
15:24 Mama, it's okay. Tears are not allowed here. Thưa bà, không sao đâu. Ở đây không được khóc.
15:28 Take it easy Cứ bình tĩnh.
15:36 Mama. Thưa bà.
15:37 [in Yoruba] I'm listening, King. I'm all ears. Tôi nghe đây, Đức vua.
15:41 -Mama. -[in Yoruba] I'm answering you. - Thưa bà. - Tôi đây ạ.
15:44 [in English] I have a question for you. Tôi có câu hỏi cho bà.
15:49 I want you to think carefully before you answer me. Tôi muốn bà hãy suy nghĩ kỹ trước khi trả lời tôi.
15:55 [in Yoruba] Please explain. Explain in detail. Xin hãy giải thích lại đi.
15:57 [in Yoruba] I have question for you. Tôi có câu hỏi cho bà.
16:01 A week from today... Một tuần nữa ...
16:07 the young man... bà muốn cậu trai đó ...
16:10 and your child... và con gái bà ...
16:15 do you want them to get married? kết hôn chứ?
16:19 Or do you want to hear news of his death? Hay bà muốn nghe tin cậu ta chết?
16:28 Which do you prefer? Bà muốn cái nào?
16:30 What did you just say? Bà vừa nói gì ạ?
16:32 [in English] I will not repeat myself. Tôi sẽ không nhắc lại.
16:41 [in Yoruba] Ah, what a pity. Đáng hổ thẹn.
16:44 What a pity. This man disgraced me. Đáng hổ thẹn. Hắn đã sỉ nhục tôi.
16:49 He disgraced and humiliated me! But it won't go that way. Hắn sỉ nhục, làm bẽ mặt tôi! Hắn không xong với tôi dễ vậy đâu.
16:54 [in English] Mama. You have not answered my question. Thưa bà, bà vẫn chưa trả lời câu hỏi của tôi.
16:58 [in Yoruba] Is that so? Vậy sao?
17:03 King... Đức vua ...
17:05 The deed has been done. Tôi đã quyết định rồi ạ.
17:10 What else? Còn gì khác được chứ?
17:12 It's marriage. Kết hôn ạ.
17:22 -Ade. -Yes, King. - Ade. - Vâng, Đức vua.
17:25 [in English] Take mama outside, get all the information needed. Đưa bà ấy ra ngoài, thu thập thông tin cần thiết.
17:30 I personally, want you to sort this out immediately. Tôi muốn anh giải quyết việc này ngay.
17:36 -Yes, King. -Thank you. - Vâng, Đức vua. - Cảm ơn.
17:37 Mama, this way. Thưa bà, lối này.
17:38 -No need to thank me. -Thank you. - Không cần đâu. - Cảm ơn.
17:40 Mama, no need to thank me. Bà không cần cảm ơn tôi.
17:42 -Ah, I have to. It is needed. -[Ade] Mama. - Phải cảm ơn chứ. - Thưa bà.
17:44 I just want to thank you. Thank you. Tôi chỉ muốn cảm ơn bà.
17:46 -Don't worry. -[sighing] Đừng lo.
17:50 -This way. -See my life. Thank you. - Lối này. - Đời thế đấy. Cảm ơn anh.
17:52 Market woman! Này bà!
17:55 I'm answering you, King. Dạ vâng, thưa Đức vua.
17:57 A week from now... Một tuần nữa ...
18:02 there will be an election. sẽ có cuộc bầu cử.
18:07 Your living things... Sinh vật nhà bà ...
18:11 and the non-living things... tài sản nhà bà ...
18:15 male... đàn ông ...
18:18 female... phụ nữ ...
18:21 they vote or not... we will win. dù bầu chọn hay không ...ta vẫn sẽ thắng.
18:24 King, you can't send a gossip on an errand and she won't deliver. Đức vua, bà không thể tung tin đồn, bà ta sẽ không đưa tin đâu.
18:30 What you just said... Mọi thứ bà nhắc ...
18:32 The young, old, male, female... Già trẻ gái trai ...
18:36 In fact, the whole market belongs to you. Thật ra, toàn bộ thị trường đều là của bà.
18:44 You are in! Bà trúng cử chắc!
18:58 Do we still have people outside? Vẫn còn người ở ngoài chứ?
19:01 All the way down the street, mum. Chật kín đường luôn ạ.
19:05 Are you okay? Mẹ ổn chứ?
19:06 I'm tired. Mẹ mệt quá.
19:09 I'm done for the day, baby. Con à, hôm nay thế thôi.
19:10 [in Yoruba] Sorry. Thế thôi ạ?
19:12 Please take money, share it among them for their transportation and food. Chia tiền cho họ lấy phí đi lại, ăn uống.
19:17 -Hmm? -Okay. Don't worry, mum. I'll handle it. - Được chứ? - Vâng. Mẹ đừng lo, để con làm.
19:20 Thank you, baby. Cảm ơn con.
19:31 [woman] This is the one I was telling you about, ma. Đây là bộ tôi đã nói với bà.
19:32 It will make you stand out very well. Bà mặc vào sẽ rất đẹp.
19:35 It's very pretty. Mummy, see. Đẹp quá. Mẹ ơi, nhìn này.
19:37 Mmm, yes. It's fine, but... Ừ, trông đẹp lắm. Nhưng mà ...
19:41 [in Yoruba] It's very expensive. Nó đắt quá.
19:42 -Please let me look at something else. -[in Yoruba] Please don't say that. - Để tôi tìm bộ khác. - Đừng nói vậy.
19:45 You shall eat whatever you desire. You shall drink whatever you desire. Ơn Chúa, cứ ăn uống thỏa thích,
19:48 You shall wear whatever you desire, by God's grace. chưng diện thỏa thích đi.
19:50 [in English] Just tell God, it is done. Are you the bride? Chỉ cần báo với Chúa là được. Cháu là cô dâu à?
19:53 -Yes, ma. -Come here. - Vâng, thưa bà. - Lại đây.
19:57 You are beautiful. Cháu thật xinh đẹp.
19:59 [in Yoruba] Ma'am! How many times will your daughter have a wedding? Bà à! Con gái bà sẽ cưới mấy lần chứ?
20:03 It's just once. Chỉ có một lần thôi.
20:04 You have to make your in-laws see that your child is as precious as gold Bà phải khiến nhà trai thấy rằng con gái bà quý như vàng
20:09 and she's not ordinary. và không hề tầm thường.
20:11 Do you understand me? Bà hiểu chứ?
20:12 -I understand but-- -There are no buts! - Tôi hiểu nhưng... - Không nhưng gì cả!
20:15 There are no buts in your life. Đời không nên do dự.
20:17 Give it to me. Đưa cho tôi.
20:18 There are no buts in your life. Can you come closer, my darling? Không nhưng gì hết. Cháu lại đây được chứ?
20:21 I will show you something. Tôi sẽ cho bà xem.
20:27 Just look at this. Nhìn xem.
20:28 [in Yoruba] Ma'am, take a look. Give me your hand. Bà à, nhìn xem. Đưa tay cho tôi nào.
20:31 Feel that. Run it though. Sờ thử đi. Vuốt như này.
20:33 Wow. Chà.
20:34 Feel that? Bà thấy chứ?
20:36 Can you feel that? Beautiful. Bà thấy chứ? Thật đẹp.
20:39 You see, this was handmade. Bà thấy đó, đây là đồ thủ công.
20:41 Everything you see here was hand-crafted. It is neck breaking labor. Đồ ở đây đều làm bằng tay. Rất tốn công sức.
20:46 I know what we're giving you. Chúng tôi biết mình đưa gì đến cho bà.
20:48 [in Yoruba] May this child benefit from you. Cô bé sẽ được lợi nhờ bà.
20:50 [in English] Sweetheart, do you like it? Gái yêu à, cháu thích chứ?
20:52 Yes, ma, it does really make my skin pop. Vâng, nó làm da cháu sáng hẳn lên.
20:54 Oh, my God! Pop! Chúa ơi! Sáng rực!
20:56 [in Yoruba] You've got it spot on! Your daughter wants this badly. Cháu nói rất đúng! Con gái bà rất thích bộ này mà.
21:00 -You know what is good! -Good afternoon, ma. - Cháu biết là đẹp mà! - Chào bà.
21:03 Ah. Can you please go into my office? Anh vào văn phòng tôi nhé?
21:05 When I'm done with my customer, I'll meet you in a minute, okay? Xong việc với khách, tôi gặp anh sau nhé?
21:08 -Okay, ma. -Thank you. - Vâng, thưa bà. - Cảm ơn.
21:10 [in Yoruba] Ah, thank you, my dear. What were we talking about? Cảm ơn cháu yêu. Ta đang nói đến đâu nhỉ?
21:13 Let me tell you something. Để tôi nói cho bà nghe.
21:15 If you have money that covers the entire world Bà có tiền mua được cả thế giới
21:17 and you don't spend it on your child. mà chẳng đầu tư cho con mình,
21:19 It's all a waste. thì thật lãng phí.
21:21 If we die today, will the money be buried with us? Chết có mang theo tiền được không?
21:24 No. Không.
21:25 Do you see this child? Bà thấy con bé chứ?
21:27 I'm tapping into your grace. Tôi cũng may mắn như bà.
21:29 I have two children. A boy and a girl. Tôi có hai đứa con. Một trai, một gái.
21:32 And I am praying for a day like this. Và tôi cầu nguyện chờ mong ngày này.
21:36 I am praying for both a son-in-law and a daughter-in-law. Tôi cầu nguyện cho con dâu, con rể tôi.
21:39 So because of that, I will sow into your daughter's wedding. Vì thế, tôi cũng cầu nguyện cho lễ cưới của con gái bà.
21:42 -Huh? -Yes. - Hả? - Vâng.
21:43 I know how much I bought this fabric and I know what my profit should be. Tôi biết vải này mua bao nhiêu, biết được lời lãi thế nào.
21:47 My profit is 5% and I'll take it off. Just pay the cost price Tôi chỉ lãi năm phần trăm và sẽ giảm giá. Bà chỉ cần trả giá gốc thôi.
21:53 [in English] Thank you so very much, madam. Cảm ơn bà rất nhiều.
21:55 You see, I didn't come expecting to spend that much. Bà thấy đó, tôi không mang nhiều tiền đến vậy.
21:58 [in Yoruba] Ah, what are you talking about? Ôi, bà đang nói gì vậy?
22:00 If that's the situation, I have a POS machine. Nếu bà lo vậy, tôi có máy quẹt thẻ đây.
22:03 Bring the machine! Mang máy ra!
22:04 You see, this store is yours. Bà thấy đó, cửa hàng này là của bà.
22:08 Come in and take whatever you want. Do you understand? Cứ vào lấy thứ bà muốn. Bà hiểu chứ?
22:10 Now I know you, and we've become family. Do you understand? Giờ tôi quen bà, ta là người thân. Hiểu chứ?
22:12 [in English] Just make her happy. Make her happy, please. Làm ơn, hãy khiến con bé hạnh phúc đi.
22:17 Okay. Được rồi.
22:19 Thank you, Mummy. Cảm ơn mẹ.
22:20 Well done, well done. Tốt lắm.
22:23 I pray you enjoy it. Mong là cháu thích.
22:25 [in Yoruba] God will make it a day of joy for you. Chúa sẽ cho cháu ngày cưới hạnh phúc.
22:26 Fantastic! Unfortunately, I have to leave you. Tuyệt vời! Thật không may, giờ tôi phải đi rồi.
22:29 I need to attend to the other guest. Tôi cần gặp khách khác.
22:31 Nneka, the shoe and bag, don't forget to show them. Nneka, nhớ cho họ xem các mẫu giày và túi.
22:36 Shoe and bag? Giày và túi ư?
22:41 -[in Pidgin] Boss, you know what happened? -What happened? - Sếp, biết chuyện gì xảy ra chứ? - Chuyện gì?
22:44 That's what I was expecting from you! You have just been... Biết ngay anh sẽ tỏ thái độ đó mà! Anh vừa mới ...
22:47 So, Boss, as I tried to position myself, Sếp à, tôi đã cố tạo chỗ đứng.
22:50 Do you understand me? Anh hiểu chứ?
22:51 Oh, God. Bosco, speak. Chúa ơi. Bosco, kể đi.
22:54 It hurts that you guys weren't there to see what I did. Thật tiếc vì anh không ở đó mà chứng kiến.
22:58 As soon as I charged... Ngay sau khi tôi nạp đạn ...
22:59 they just kept looking at me and started bringing out their guns and grenades. chúng cứ nhìn tôi, rồi lấy súng và lựu đạn ra.
23:05 I didn't have any weapons with me, but I stood my ground firmly. Tôi không đem vũ khí, nhưng đứng thẳng không run sợ.
23:08 The weed I was smoking before I left you guys just kicked into action Loại cỏ mà tôi hút trước khi đi đã có tác dụng
23:11 and everything switched to slow motion. và mọi thứ đều chuyển động chậm.
23:13 Then I attacked, and ten people fell. Rồi tôi tấn công, mười tên ngã xuống.
23:18 As one tried to hit me in the chest, I countered the attack. Một tên cố đánh vào ngực tôi và tôi đã phản đòn.
23:21 Then I hit him again. Và đánh hắn phát nữa.
23:23 Before I realized it, the 50 men were on the floor. Sau đó thấy 50 tên đã gục trên sàn.
23:25 I didn't even have a scratch. Boss, take a look. Tôi chẳng hề hấn. Nhìn đi.
23:26 -Bosco. -That's me. - Bosco. - Tôi đây.
23:28 The person who talks too much will definitely tell tall tales. Ai nói quá nhiều đều là bịa chuyện cả.
23:31 Don't be upset, boss. Sếp đừng giận.
23:37 Hey! Này!
23:38 -Odogwu Malay! -My people, I salute. - Odogwu Malay! - Chào mọi người.
23:42 Maka Bariga. Baddest. Maka Bariga vẫn là tuyệt nhất.
23:44 -My G. -Baddest, baddest, baddest. What's new? - Chào anh bạn. - Tuyệt lắm. Có gì mới chứ?
23:47 -I'm good. -You're just shining. - Tôi khỏe. - Anh vẫn rạng rỡ.
23:49 What's up? Có chuyện gì vậy?
23:50 -Men everywhere. -That's right, that's right. - Toàn người là người. - Đúng vậy.
23:54 Now you've appeared in our hood, are we safe? Giờ anh đến khu da đen thì an toàn chứ?
23:57 They say if a monkey puts on his sneakers and steps into the hood, Họ nói, nếu con khỉ xỏ giày, bước vào đám da đen,
24:00 there must be a mission. thì hẳn là có nhiệm vụ.
24:02 I have something for you. You'll like what I brought. Tôi có việc cho anh. Anh sẽ thích việc đó.
24:05 Let's just convert here into a small office, quickly. Ta chuyển chỗ sang một văn phòng nhỏ nhé, nhanh lên.
24:13 So, what's up? Có chuyện gì vậy?
24:14 I just got back from Anambra. Tôi vừa trở về từ Anambra.
24:18 My boys over there got some serious intel for us. Người của tôi ở đó có tin tình báo quan trọng.
24:21 Remember my little brother, Dile? Nhớ em trai tôi, Dile chứ?
24:25 Dile is really close to one of Ebele's boys here in Lagos. Dile rất thân với một người của Ebele ở Lagos.
24:31 So, Dile told me that the man has about 10 million in his house. Dile nói với tôi rằng hắn có khoảng mười triệu đô trong nhà.
24:39 I was shocked, my brother. Tôi bị sốc đấy, anh bạn.
24:41 10 million Naira? Mười triệu naira?
24:42 What's up with you, Makanaki? 10 million Naira? Anh bị làm sao vậy, Makanaki? Mười triệu naira ư?
24:46 Did stealing 10 million Naira get us where we are? 10 million dollars! Cướp mười triệu naira làm gì? Mười triệu đô-la nhé!
24:51 In a safe? Trong két sắt à?
24:52 No way. Those types don't put money in safes anymore. Không. Loại người đó không để tiền trong két đâu.
24:55 The bastard buried the money in a septic tank. Tên khốn đó chôn tiền trong bể tự hoại.
24:58 You know this whistle-blowing thing is opening doors like crazy. Anh biết mấy đứa to mồm ấy không kín miệng nổi đâu mà.
25:02 Put some money in the hands of these little boys and they'll start snitching. Nhét cho bọn nó ít tiền là lòi ra tin ngay.
25:06 The government gives five percent, but we give 10 percent, that's it. Chính phủ cho năm phần trăm, nhưng ta cho mười.
25:09 Makanaki, you totally get it. Makanaki, anh hiểu rồi đấy.
25:11 I even have bigger intel for you, Maka. Tôi còn có tin lớn hơn, Maka.
25:13 You know Number One? You know, Aare Akinwande. Anh biết Số Một chứ, Aare Akinwande ấy.
25:16 Same thing, same thing, my guy. Cũng giống vậy, anh bạn ạ.
25:18 So, if you have all this info, why did you bring it to me? Anh có thông tin đó, sao lại kể với tôi.
25:22 Because, Odogwu, I know you very well. You're not Santa Claus. Vì Odogwu ạ, tôi biết anh rất rõ. Anh đâu hào phóng như ông già Nô-en.
25:27 -Why did you bring this deal to me? -Maka, you're still learning. - Đưa tin cho tôi làm gì? - Maka, anh cần học hỏi thêm.
25:31 Maka, I'm a businessman. Fifteen percent of zero is zero, you know. Maka, tôi là doanh nhân Mười lăm phần trăm của không  thì vẫn là không.
25:36 Here's what I want us to do, Makanaki. I want us to work together. Đây là việc tôi muốn ta làm chung, Makanaki.
25:40 I'm proposing a partnership. Let's work together. Tôi đề nghị hợp tác. Cùng làm việc đi.
25:44 Let's get in there and clear out this money from all three locations. Vào đó lấy hết tiền ra khỏi ba địa điểm.
25:47 Maka, this cash will change our lives. Everything. Maka, chỗ tiền này sẽ thay đổi đời chúng ta, thay đổi mọi thứ.
25:51 If you think we're balling right now, this is where the real balling starts. Nếu tưởng tượng đang chơi bóng, giờ trận đấu bắt đầu.
25:56 I'm telling you. Tôi nói anh rồi.
25:58 Fifty-fifty? Chia đôi nhé?
26:00 Yeah. You're my nigga, so fifty-fifty. Được, anh là bạn tôi mà. Chia đôi.
26:02 But that's after we have paid 40% to the King. Nhưng đó là khi ta nộp 40 phần trăm cho Đức vua.
26:05 -Who? What's she doing in this deal? -Maka, you surprise me. - Ai? Bà ta có làm gì đâu? - Maka, anh làm tôi ngạc nhiên.
26:09 -What is her role in this deal? -Odogwu, please. - Bà ta có công gì đâu? - Thôi đi, Odogwu.
26:12 Her 40% must get to her whether she's involved in the deal or not. Khoản 40 phần trăm đó vẫn của bà ấy, dù có tham gia hay không.
26:16 Let's just pay her share and keep what's ours. Trả phần cho bà ấy, giữ lại phần của ta.
26:19 Please. This person in question. Thôi đi, phải bàn lại về bà ta.
26:21 When was the last time she brought anything to the table? Lần cuối bà ta đem lại mối ngon là khi nào?
26:24 But she still eats from what we catch. Nhưng vẫn ăn phần ta kiếm.
26:27 Odogwu, you won't open your eyes. Odogwu, anh chưa mở mang được.
26:29 -But let's talk. -Okay. - Nhưng nói chuyện nào. - Được rồi.
26:35 [in English] What are you telling me? Anh vừa nói gì với tôi?
26:37 Aare went back on his promise. Aare đã không giữ lời hứa.
26:39 So what are you doing here? Thế giờ anh làm gì ở đây?
26:43 Because I'm not a minister. Vì tôi đâu phải Bộ trưởng.
26:46 [scoffs] I am not a deputy governor, not even a bloody commissioner! Tôi không phải phó thống đốc, thậm chí còn chẳng phải ủy viên!
26:51 -Mum, calm down. -"Calm down?" Ha! - Mẹ, bình tĩnh. - Bình tinh ư?
26:55 The governor just wants you to know that he tried his best, ma. Thống đốc chỉ muốn báo là đã cố hết sức, thưa bà.
26:57 Can you listen to what this fool is telling me? Con có nghe tên ngốc này nói gì với mẹ không?
27:00 Listen to what this fool is saying to me! Nghe tên ngốc này nói kìa!
27:03 So my money, my dollars, Thế tiền của tôi,
27:05 all the money spent on this bastard election was for nothing? tất cả số tiền dành cho cuộc bầu cử này là vô nghĩa ư?
27:08 It's not like that, ma. We really appreciate all you've done. Thưa bà, không ạ. Chúng tôi cảm kích việc bà làm.
27:11 Then what exactly happened, Taiwo? This was a done deal. Vậy có chuyện gì, Taiwo? Ta đã thỏa thuận mà.
27:14 -Ha! -Can I speak freely? Cho tôi nói thẳng nhé?
27:16 Speak. Nói đi.
27:18 Okay. Seems some of the party members are worried about... Vâng. Có vẻ vài người trong đảng đang lo ...
27:22 your reputation, ma. về danh tiếng của bà.
27:28 What? My reputation? Gì cơ? Danh tiếng của tôi ư?
27:32 [in Yoruba] It will not be well with you. Anh không xong với tôi đâu.
27:34 [in English] You are mad. My reputation. Anh điên rồi. Danh tiếng ư?
27:38 So when I was financing the movement, nobody spoke about reputation. Khi tôi tài trợ cuộc vận động, không ai nhắc danh tiếng.
27:42 -Mum, calm down. -Don't tell me to calm down. - Mẹ, bình tĩnh. - Đừng bảo mẹ thế.
27:44 Aare wants to talk about reputation. Oh, ho! So, I'm the fool! Aare muốn nói về danh tiếng ư? Ôi trời! Tôi mới là kẻ ngốc!
27:48 The moron that was doing their dirty work for them! Là kẻ xấu xa làm việc bẩn thỉu cho họ!
27:53 I will send you to Aare. Tell Aare that I, Eniola, Tôi sẽ cử anh tới gặp Aare. Nói với Aare rằng tôi, Eniola,
28:00 will take all my money. sẽ lấy lại toàn bộ tiền.
28:03 All my blood, drop for drop. Toàn bộ xương máu, từng giọt một.
28:07 -Ma? -Hey! Can you imagine? - Thưa bà. - Này, anh tưởng tượng được chứ? 
28:10 They can't even come themselves. They sent you rat, to sit in my chair. Họ còn chẳng dám tự đến. Họ cử con chuột nhắt là anh đến ngồi ở đây.
28:15 I think it's time you leave, Mr. Onitiri. Đến lúc anh đi rồi, anh Onitiri.
28:30 [man] Mama. Excuse me, ma. Thưa bà, xin phép bà.
28:33 Huh? Hả?
28:36 [man] Makanaki on the phone, ma. Makanaki gọi bà.
28:40 What is it? Cái gì vậy?
28:41 [man] Makanaki, on the phone. Makanaki gọi điện cho bà.
28:43 What does he want? Anh ta muốn gì?
28:45 Listen, I am tired and I am not ready for his trouble now. Nghe này, tôi mệt rồi và tôi chưa sẵn sàng giải quyết rắc rối của anh ta.
28:50 -Ma? -Hmm? - Thưa bà. - Sao?
28:52 It seems very, very important. Việc có vẻ quan trọng lắm.
29:03 -Korede. -Mama. - Korede. - Chào bà.
29:04 [in Yoruba] Good evening, ma. It's Makanaki speaking. Chào bà, tôi là Makanaki đây.
29:06 -Yes, what is it? How are you? -Fine, thank you, ma. - Ừ, sao vậy? Anh khỏe chứ? - Tôi khỏe, cảm ơn bà.
29:11 [in English] We need to see you. We have urgent things to talk about. Bọn tôi cần gặp bà, có chuyện gấp cần nói.
29:14 -What is it? -Business. - Chuyện gì? - Công việc.
29:16 Ah. What kind of business? Ồ. Công việc gì vậy?
29:20 [in Yoruba] Mama, it is wrong to use parables on elders. Thưa bà, không nên vòng vo tam quốc với mấy bô lão đâu.
29:24 What other business do we discuss? Ta còn bàn chuyện gì nữa?
29:26 Please, we need to meet. Làm ơn, ta cần gặp nhau.
29:32 [in English] Korede, listen to me and listen good. Korede, anh nghe cho rõ này.
29:36 I have enough on my plate Tôi đã có đủ chuyện để lo,
29:39 to get involved with your small, small play. không thể tham gia vào vở kịch nhỏ bé của anh.
29:42 Just do the needful. Chỉ làm việc cần thiết thôi.
29:44 [in Yoruba] No ill wind must touch my people. Chẳng cơn gió độc nào chạm được vào người tôi đâu.
29:49 Do you understand? Anh hiểu chứ?
29:52 Pay me my tax, finish. Cứ trả thuế cho tôi là được.
29:55 Other than that, I don't care. Ngoài ra, tôi không quan tâm.
30:01 -Take this. -Yes, ma. - Cầm lấy. - Vâng.
30:02 Thank you. Cảm ơn.
30:07 -[man] Gobir. -Attention, sir! - Anh Gobir. - Rõ, thưa ngài!
30:11 I hope that you're finding everything satisfactory. Tôi mong rằng anh thấy mọi thứ thỏa đáng.
30:15 -Yes, sir. Fine. Really fine, sir. -That's good. - Vâng, đều ổn cả, thưa ngài. - Vậy tốt rồi.
30:20 Nice, isn't it? Đẹp nhỉ?
30:22 Very nice. Very nice, sir. Đẹp lắm, thưa ngài.
30:25 A gift from my new son-in-law. Quà của con rể mới tặng tôi đấy.
30:28 -Amazing. -Yeah. - Tuyệt vời. - Đúng vậy.
30:30 Let's get to it, sit down. Nào, ngồi xuống.
30:32 Thank you, sir. Cảm ơn ngài.
30:36 You will not believe who we have in custody. Anh sẽ không tin chúng tôi đang giam giữ ai đâu.
30:41 -Who's that? -Eigbe. - Ai vậy? - Eigbe.
30:43 -Eigbe? -And Rewane. - Eigbe? - Và Rewane.
30:45 Ebele Rewane? Ebele Rewane?
30:46 Senator Rewane. Thượng nghị sĩ Rewane.
30:49 Wow! Chà!
30:50 Both of them were using the National Petroleum Corporation Cả hai đều dùng Tập đoàn Dầu khí Quốc gia
30:54 as a personal treasury, removing millions of dollars without conscience. làm ngân quỹ cá nhân, bòn rút hàng triệu đô-la bất lương.
31:00 Anyway, they are both yours right now. Dù gì, giờ họ đều nằm trong tay anh rồi.
31:05 -I want you to take their statements. -Okay, sir. - Tôi muốn anh lấy lời khai của họ. - Vâng, thưa ngài.
31:08 Make the necessary residence verifications. Hãy xác nhận những điểm thiết yếu.
31:12 -Yes, sir. -The press will be here anytime soon. - Vâng, thưa ngài. - Báo chí sẽ sớm tới đây.
31:14 Okay, sir. Vâng, thưa ngài.
31:18 How is your wife, Hauwa? I heard-- Vợ anh thế nào, Hauwa? Tôi nghe nói ...
31:21 [in Hausa] Much better now, sir. No problem. Tốt hơn nhiều rồi, thưa ngài. Không sao.
31:24 She's much better now. Giờ cô ấy khá hơn rồi.
31:26 [in English] In case you need anything, do let me know. Nếu anh cần gì, hãy cho tôi biết.
31:30 Okay, sir. I will. Vâng, thưa ngài.
31:39 [TV announcer] It's morning in Africa... Châu Phi đã chào buổi sáng ...
31:41 [man] Aare is in a meeting with the party chairman Aare đang họp với chủ tịch Đảng
31:44 in the main living room. ở phòng khách chính.
31:45 He has asked me to make you feel comfortable Ông ấy nhờ tôi tiếp đãi bà chu đáo
31:48 until he is ready to join you. cho tới khi ra gặp bà.
31:53 Please have a seat, ma. Mời bà ngồi.
31:54 -[Kemi] Thank you. -Thank you. - Cảm ơn anh. - Cảm ơn anh.
32:07 [news anchor] The senate today confirmed the appointment of Nurudeen Gobir Thượng viện hôm nay xác nhận bổ nhiệm Nurudeen Gobir
32:10 as the new head of NCCC's special financial crimes department. làm người đứng đầu bộ phận tài chính đặc biệt của Ủy ban Quốc gia.
32:14 Speaking at a news conference, Nurudeen Gobir thanked his supervisors... Phát biểu tại họp báo, Nurudeen Gobir cảm ơn các giám sát viên ...
32:18 -[man] Can I get you something to drink? -No, thank you. - Hai vị muốn uống gì chứ? - Không, cảm ơn anh.
32:22 ...promising to execute his duties with virtue and honesty. ... hứa thực thi nhiệm vụ bằng đức hạnh và trung thực.
32:25 Actually, can I have a glass of cold water? Cho tôi một cốc nước lạnh nhé.
32:29 [man] Yes, ma. Vâng, thưa bà.
32:30 [news anchor] Gobir's appointment is the latest in efforts Việc bổ nhiệm Gobir là nỗ lực gần nhất
32:32 for the organization to clean up its image, after... để làm sạch hình ảnh tổ chức, sau khi ...
32:35 Let's set up. Time is 8:25. No, 8:26 now. Bắt đầu nào. Giờ là 8 giờ 25 phút. À không, 8 giờ 26 phút rồi.
32:40 [in Pidgin] I've set it. Tôi đã hẹn giờ rồi.
32:41 The match will start at 10:01 on the dot. Trận đấu bắt đầu vào đúng mười giờ một phút.
32:44 And the match will end at exactly 11:31. Và kết thúc vào đúng 11 giờ 31 phút.
32:47 If Arsenal isn't in the championship by then, they're on their own. We're out. Nếu lúc đó, Arsenal không vô địch, họ sẽ tự lo. Ta bỏ cuộc.
32:50 We'll be there. Don't worry, we'll be there. Đừng lo, bọn tôi sẽ có mặt.
32:59 [news anchor] Gobir's disgraced predecessor... Tiền nhiệm tai tiếng của Gobir ...
33:01 [man] Eniola! Eniola!
33:03 [chuckles] Eniola! Good girl. Eniola! Người phụ nữ dịu hiền.
33:06 -Good evening, sir. -How are you? - Chào ngài. - Bà khỏe chứ?
33:09 Ah! Who is this? Ah! Ồ, ai đây?
33:12 Is this not Adekemi of yesterday? That used to look like a boy. Đây là Adekmi ngày đó à? Hồi trước con bé trông như con trai.
33:17 -[chuckles] -Ah, the work of God, Ôi, kiệt tác của Chúa,
33:20 you cannot find it even if you look for it. không thể nhận ra, dù cố gắng thế nào.
33:22 Look at how God has put everything one by one Hãy xem Chúa sắp xếp từng việc
33:25 in every place and everything is perfection. Ah! ở mọi nơi, vận hành mọi thứ hoàn hảo.
33:29 [in Yoruba] She is our daughter. Nó là con gái chúng ta.
33:31 Stand up. Stand up and sit down. Đứng dậy đi, ngồi xuống đây.
33:33 -Thank you, sir. -Ah, ah. Welcome. Sorry. - Cảm ơn ngài. - Chào mừng hai người. Xin lỗi.
33:37 [news anchor] The Nigerian government Chính phủ Nigeria
33:38 has officially signed its whistle-blower policy đã chính thức ký chính sách báo tin
33:41 which encourages citizens để khuyến khích người dân
33:43 to report suspected financial crimes to the authorities. báo cáo các vụ án tài chính đáng ngờ với chính quyền.
33:46 The policy put in place Chính sách cùng được đưa ra
33:48 in conjunction with the Attorney General, the federation and the Ministry of Justice bởi Bộ trưởng Tư Pháp, liên bang và Bộ Tư pháp
33:53 offers five percent of all moneys recovered to whistle-blowers, là thưởng năm phần trăm tổng số tiền thu được cho người báo cáo,
33:57 irrespective of amount. không giới hạn lượng tiền.
33:59 Imagine the rubbish. Huh? Imagine this rubbish. Hãy tưởng tượng thứ rác rưởi này đi.
34:04 They are encouraging criminals to harass us Họ đang khuyến khích bọn tội phạm quấy rối
34:09 and to blackmail us. và tống tiền chúng ta.
34:12 Huh? Is this the reason why we put him there? Thế nên họ mới giao chức đó cho anh ta à?
34:16 Why we appointed him as president? Huh? Sao ta lại bổ nhiệm anh ta làm tổng thống?
34:19 It's the "Corruption today, corruption tomorrow, Cứ như khẩu hiệu: "Tham nhũng nay, tham nhũng mai,
34:23 corruption, corruption everywhere!" tham nhũng khắp!"
34:25 Is that what we are going to be eating? Ta sẽ phải chịu bóc lột à?
34:28 Huh? What is all of that? Đúng không? Chuyện gì thế này?
34:31 Ah, ah. Festus, these are special guests. How could you bring water for them? Festus, đây là khách quý. Sao anh lại mời họ nước lọc?
34:37 No, no, sir. I actually, I requested the water, sir. Không, thưa ngài. Tôi xin anh ấy nước lọc đấy.
34:42 -Ah? You wanted water? -Yes, sir. - Gì cơ? Bà muốn uống nước lọc à? - Vâng.
34:45 Okay, you can go. You can go. Được rồi, anh có thể đi.
34:50 -[in Yoruba] Sorry. -Thank you, sir. - Xin lỗi. - Cảm ơn ngài.
34:52 -[in English] You're welcome. -Thank you, sir. - Không có gì. - Cảm ơn ngài.
35:01 Um... Mum, I'll just go sort out that thing I told you about. Ừm ...Mẹ à, con đi xử lý việc con đã bảo với mẹ đây.
35:05 Sorry, sir, excuse me. Xin phép ngài.
35:08 Ah, the work of God. Kiệt tác của Chúa.
35:12 [chuckles] Eniola. Eniola.
35:14 -Sir? -Let us get back to why you are here. - Vâng? - Hãy nói lý do bà đến đây đi.
35:17 -Hmm? -Yes, sir. Vâng, thưa ngài.
35:18 But before you say anything, let me tell you-- Nhưng trước khi nói, tôi nói cho bà ...
35:22 Personally, I, personally, Cá nhân tôi,
35:25 I know how-- I know about your... [in Yoruba] What is it called? tôi biết về ...Nó gọi là gì nhỉ?
35:30 [in English] This thing from inside... Agitation! Cảm giác bên trong ...À, kích động!
35:34 I know about your agitations and your concern. Tôi biết về sự kích động, mối lo lắng của bà.
35:39 I know how you feel. Tôi hiểu cảm giác của bà.
35:41 I know how you feel. Tôi hiểu cảm giác của bà.
35:45 Hmm? You see, if I tell you Bà thấy đó, nếu tôi nói rằng
35:50 that you are a very important part of this our movement, bà là phần quan trọng của cuộc vận động này,
35:52 you have to believe me. bà phải tin tôi.
35:54 Yes, you must believe me. Đúng vậy, bà phải tin tôi.
35:57 You're my person. You're my child. Bà là người của tôi, là con của tôi.
36:04 Huh? So when I tell you to be patient, Nên khi tôi bảo bà phải kiên nhẫn,
36:08 I know exactly what I am talking about. tôi biết chính xác mình đang nói gì.
36:11 You see, it is all about timing. Simple timing. Bà thấy đó, đơn giản chỉ là vấn đề thời gian thôi.
36:16 That is why the elders of the party, they have said that, Nên mấy bô lão trong Đảng nói rằng
36:22 we need to, uh... we need to keep you aside, uh, chúng tôi cần phải tạm để bà ra ngoài
36:28 until the next, uh, election. cho tới cuộc bầu cử tiếp theo.
36:32 Ministerial appointment, that is not for you now. Giờ chưa phải lúc bổ nhiệm Bộ trưởng.
36:35 You see what we are planning is big. It is bigger! Bà thấy kế hoạch của chúng tôi lớn thế nào! Còn lớn hơn nữa.
36:41 We're talking about power. Real power! Ta đang nói về quyền lực thật sự.
36:48 So you just have to be patient, because, you see, we... Nên bà phải kiên nhẫn, vì bà thấy đó, chúng tôi ...
36:55 What we're trying to do right now is... Việc chúng tôi đang cố làm bây giờ là ...
36:59 to clean up in our heads, thanh tẩy đầu óc của chúng ta,
37:03 this idea that you are from another world. quên đi việc bà đến từ một thế giới khác.
37:07 -Sir? -You see, because-- Eh? - Thưa ngài. - Bà thấy đó, vì ...
37:11 What do you mean by "different world," sir? Thưa ngài, "thế giới khác" là sao?
37:13 With all due respect. Tôi hỏi rất tôn trọng.
37:14 -Eniola. -Sir? - Eniola. - Vâng.
37:15 [in Yoruba] Don't take it personal. Đừng xem đó là việc tư.
37:17 -[in English] This is politics. -No, sir. - Đây là chính trị. - Không, thưa ngài.
37:19 -Look at-- -No, no, no sir. I just want to know. - Hãy xem ... - Không, thưa ngài. Tôi chỉ muốn biết.
37:23 Is it this same world that has financed Có phải thế giới này đã tài trợ
37:28 more than 30 state elections in this country since 1999? cho hơn 30 cuộc bầu cử bang ở nước này từ năm 1999 không?
37:33 Eniola-- Eniola ...
37:34 Or the world you call upon whenever you need muscle? Hay là thế giới ngài có thể gọi người khi ngài cần sức mạnh?
37:40 Or when they said that Aare could no longer deliver the south Hay khi họ nói rằng Aare không thể quản lý phía nam
37:45 or Aare could no longer arrange the streets... hay Aare không còn quản lý đường phố nữa ...
37:50 Who did you run to? Ngài đến tìm ai?
37:52 Who did you come to for help? Ngài đến tìm ai giúp đỡ?
37:55 Me! Tôi!
37:57 Me, Eniola! And what happened? Là tôi, Eniola! Và chuyện gì đã xảy ra?
38:01 People came out! Mọi người đều đi!
38:04 People came to support you! Mọi người đi ủng hộ ông!
38:06 Who had the power of the south? Ai có quyền lực ở miền Nam?
38:10 Who had the power of the East? Ai có quyền lực ở miền Đông?
38:13 Eniola, don't get upset for no reason. Eniola, đừng giận dỗi vô cớ.
38:17 Don't, baba! Don't go there! Không, thưa ông! Đừng có nói thế!
38:19 [in Yoruba] Don't even go there. Sir, don't! Thưa ngài, đừng có nói thế!
38:24 Take a good look at me. Nhìn kỹ tôi đi.
38:25 The locust bean said Hạt carob nói rằng
38:28 that it had never felt insulted nó chưa từng bị ai xúc phạm
38:32 until it reached Okemesi, cho tới khi đến Okemesi,
38:36 where it was called a tick. khi nó bị gọi là ve hút máu.
38:38 Eniola! Have you forgotten? Eniola! Bà quên rồi à?
38:45 Have you forgotten the presence of whom you are standing? Bà quên mình đang đứng trước mặt ai à?
38:47 Have you forgotten the presence of whom you are? Bà quên mất bà là ai à?
38:51 It is I, Aare! Là tôi, Aare!
38:53 Whatever I say cannot be questioned, Không nghi ngờ điều tôi nói,
38:55 whatever I do can never be questioned. không được hỏi điều tôi làm.
38:58 My word is law. Lời của tôi là mệnh lệnh.
39:00 Ah, Eniola? Nghe chưa, Eniola?
39:05 Sir. Thưa ngài.
39:09 I apologize, sir. Tôi xin lỗi ngài.
39:13 I was out of line. Tôi đã vượt quá giới hạn.
39:27 Sit down. Ngồi xuống đi.
39:38 Ah, ah, Eniola. Eniola à.
39:41 -[in English] Sir. -You have to be patient. Eh? - Vâng, thưa ngài. - Bà phải kiên nhẫn.
39:46 You have to be patient. The things that I have planned for you. Bà phải kiên nhẫn, tôi đã lên kế hoạch cho bà mà.
39:52 It's bigger than you think. Kế hoạch lớn hơn bà nghĩ đấy.
39:55 But you won't be patient. You will not be patient. Nhưng bà chẳng biết kiên nhẫn.
39:59 Look, what if we start like this, because we are family, we're one. Nghe này, hay là ta làm thế này. Vì ta là gia đình, chung một mái nhà.
40:06 What if we start by taking one of your children, Nếu ta bắt đầu bằng việc bổ nhiệm con bà
40:11 and make him or her the Deputy Commissioner for, làm Phó Ủy viên
40:16 say, Agriculture in Lagos State? Bộ Nông nghiệp bang Lagos thì sao?
40:21 This your boy, what's his name? Con trai cô, tên nó là gì nhỉ?
40:23 -Kitan. -Yes, Kitan! - Kitan. - Đúng rồi, Kitan!
40:26 If we make Kitan the Deputy Commissioner for Agriculture in Lagos State, Nếu ta đưa Kitan làm Phó Ủy viên Bộ Nông Nghiệp bang Lagos
40:32 that will prove to you that we are one family. Eh? thì sẽ chứng minh cho bà thấy chúng ta là gia đình.
40:37 Thank you very much, sir. Cảm ơn ngài nhiều.
40:38 Ah, the things we have in store for you is bigger than that. Những thứ chúng tôi chuẩn bị cho bà còn lớn hơn thế.
40:42 But you have to wait. Nhưng bà phải chờ đợi.
40:43 Thank you, sir. Cảm ơn ngài.
40:44 It's all right. It's okay. Không có gì đâu.
40:46 But, sir, can we... put Adekemi instead? Nhưng thưa ngài, ta có thể thay bằng Adekemi không?
40:54 Because Kitan just got back, and he has not really settled. Vì Kitan vừa mới trở lại, nó vẫn chưa ổn định.
40:59 If it is Adekemi you want, we will do that. Nếu bà muốn Adekemi, chúng tôi sẽ bổ nhiệm.
41:02 -That is it, Adekemi will become. Huh? -Thank you, sir. - Vậy đó, Adekemi sẽ đảm nhận. - Cảm ơn ngài.
41:07 -[in Yoruba] It's done! -Thank you, sir. - Xong rồi đấy! - Cảm ơn ngài.
41:09 Eniola, stand up, stand up. Eniola, đứng lên đi.
41:13 Eniola. Ah. Eniola à.
41:18 -Don't forget yourself. -Yes, sir. - Chớ manh động. - Vâng, thưa ngài.
41:20 -You must not forget yourself. -Yes, sir. - Bà không được manh động. - Vâng, thưa ngài.
41:30 Hello, sis. Chào chị.
41:32 -[in Hausa] Hello. -Hello, Aisha. - Chào em. - Chào chị, Aisha.
41:36 [in English] I wanted to come to the hospital after work today Hôm nay chị muốn đến bệnh viện sau giờ làm,
41:39 but the children, you know, they have lessons and they were really hungry. nhưng bọn trẻ có giờ học và chúng đói bụng lắm.
41:43 It's fine. It's okay, You don't have to. Không sao, chị không cần đến đâu.
41:45 Did you get the costing from the hospital in India? Em có nhận được tiền từ bệnh viện ở Ấn Độ không?
41:48 Yes, I did. They sent it to me. Có, họ đã gửi cho em.
41:50 [in Hausa] Okay. How much is it? Ừ, bao nhiêu vậy?
41:52 [in English] No, Hajia, don't worry yourself. Hajia à, chị đừng lo.
41:55 I'll find a way to get it. Để em tự nghĩ cách.
41:56 Please, let me know how we can help. Nếu cần, hãy báo cho chị nhé.
41:59 You are taking care of my children, and that is so much of a help. Chị đang chăm sóc con em, thế là giúp đỡ nhiều rồi.
42:03 Honestly. Thật đấy.
42:06 Good night, Aisha. Chúc ngủ ngon, Aisha.
42:11 [in Hausa] Good night, Nuru. Ngủ ngon, Nuru.
42:21 [sighs] Oh, my God. She's asleep. Chúa ơi, con bé ngủ rồi.
42:24 I wonder why mid-week service has to end so late, though. Em tự hỏi sao dịch vụ giữa tuần kết thúc muộn thế.
42:29 Honey, who are those? The police? Anh yêu à, ai vậy? Cảnh sát à?
42:32 -Do you have change? -What do they want? - Em có tiền lẻ chứ? - Họ muốn gì?
42:34 Shh, do you have change? Suỵt, em có tiền lẻ chứ?
42:35 -I have change but I can't give them. -Bring it, bring it. - Có cũng không đưa họ. - Lấy đi.
42:38 Oh, I hate when you do this. Em ghét anh làm việc này.
42:45 Officer, good evening. How are you? Chào anh cảnh sát. Anh khỏe chứ?
42:47 [woman] Hi, Officer. What do you want, please? Chào anh. Anh cần gì?
42:49 [man] Officer. Anh cảnh sát à.
42:50 Please don't do that. You're going to wake her up. Đừng làm vậy, anh sẽ đánh thức con bé.
42:53 [man] Officer, I hope no problem? Anh cảnh sát, có vấn đề gì chứ?
42:59 License and registrations, please. Vui lòng cho xem bằng lái và giấy đăng ký xe.
43:03 [woman] License and registration at this time? Ah, gosh. Giấy phép và đăng ký vào lúc này? Ôi trời.
43:08 [woman] My baby! No! Con tôi! Không!
43:10 -[gun cocks] -Step out. Ra khỏi xe.
43:15 -[woman] Give me my baby, give me! -[man] I said calm down! - Trả con tôi đây! - Tao bảo yên ngay!
43:18 [woman] My baby, my baby, please. Con tôi. Làm ơn.
43:21 [man] Shut up! Câm ngay!
43:23 [woman] My baby, please! Please give me my baby! Làm ơn, con tôi! Xin hãy trả con cho tôi!
43:28 [woman sobbing] My baby, please! Please! Con tôi, làm ơn!
43:31 [in Pidgin] Does this car have anti-theft security? Xe này có bảo vệ chống trộm chứ?
43:33 No. Không.
43:40 [in Yoruba] Bring me that baby. Đưa đứa bé cho tao.
43:44 Leave me alone! Để tôi yên!
43:47 [in English] Please. Take everything, take the car, take the money, Làm ơn, cứ lấy hết cả xe, cả tiền.
43:49 -Take everything. Just leave my baby. -[woman crying] Lấy hết đi. Chỉ cần trả con cho tôi.
43:52 Give us our baby, please. Làm ơn trả con cho chúng tôi.
43:55 -[in Pidgin] You are not Superman. -Please, please! - Các người không phải siêu nhân. - Xin anh.
43:58 [in Yoruba] If I fire one shot, you're gone. Tôi bắn một phát là chết.
44:00 [in Pidgin] If this car has no anti-theft security, you'll see your baby again. Xe không có chống trộm, thì tôi sẽ trả lại.
44:03 Do you understand? Hiểu chứ?
44:04 Let's go. Take their phones. Đi nào. Lấy điện thoại của chúng đi.
44:30 -[gun cocks] -Will you get out of this car? Ra ngoài xe đi.
44:33 Out! Get out! Stupid man. Ra ngoài! Lão ngu ngốc.
44:42 [in Pidgin] Who put a baby here? Ai bỏ đứa bé ở đây vậy?
44:48 [in Pidgin] If you move, I'll bust your cranium. Inside! Nếu động đậy, tao sẽ bắn vỡ sọ mày! Vào trong nhà!
44:54 [in Pidgin] Goal! My bet just paid off! Thắng rồi! Thắng cược rồi!
44:59 -Nine million! Nine million! Nine-- -[gun cocks] Chín triệu! Chín ...
45:04 Father. Chào ông.
45:10 We have a warrant to search this building. Có lệnh khám nhà.
45:12 -What's going on? -[in Pidgin] Man, open this gate! - Chuyện gì vậy? - Mở cổng ra!
45:14 Open this gate! Mở cổng ra!
45:45 Cletus, come clear the dishes. We're finished eating. Cletus, dọn bát đũa đi. Chúng tôi ăn xong rồi.
45:50 Oh! Oh, Jesus! Ôi Chúa ơi!
45:52 -[gun cocks] -Oh! What do you want? Ôi! Các anh muốn gì?
45:59 How many of you are on guard tonight? Tối nay có mấy người canh gác?
46:01 We're four in number. Bọn tôi có bốn người.
46:02 One is at the back, another went to buy food outside. Một người đằng sau, một người ra ngoài mua đồ ăn rồi.
46:06 -Okay. Please get the guard at the back. -I don't understand, what's going-- - Được. Nhớ canh phía sau. - Tôi không hiểu, có chuyện ...
46:09 Get the guard at the back! Canh giữ phía sau!
46:11 Hello, sir. Should we arrest the officers on guard? Xin chào. Ta có nên bắt cảnh sát canh gác không?
46:13 -Go and call these people! -Yes, sir! - Đi gọi họ! - Vâng, thưa ngài.
46:15 Okay, we should leave them, right? Okay, okay, sir. Thank you, sir. Vâng, ta nên để họ lại đây ạ? Vâng, cảm ơn ngài.
46:20 [clears throat] Who and who is in the building? Ai đang ở trong tòa nhà này?
46:22 Sir, the building is empty, nobody stays in this apartment. Thưa anh, tòa nhà trống trơn, không ai ở mấy căn hộ này.
46:26 I know that, but who is in the building right now? Tôi biết, nhưng ai đang ở trong đấy?
46:30 [in Pidgin] There's one old woman that comes with a very big carrier bag. Có một bà già cầm theo một túi hàng lớn.
46:34 She said she wanted to drop clothes off for her boss. Bà ấy nói muốn đưa quần áo cho sếp bà ấy.
46:37 Yes, she drops the bag, then she goes off. Bà ấy để cái túi lại rồi rời đi.
46:42 -So she's not in the building right now? -No. - Vậy giờ bà ta không còn trong đó nữa? - Không.
46:47 -Officers. -[guard] Maybe I should call-- - Đi nào. - Có lẽ nên gọi ...
46:49 Don't worry, come. Come, write a statement, okay? Đừng lo, lại đây. Nhớ viết lời khai nhé?
46:54 -Statement? -You'll sign too. - Lời khai ư? - Rồi ký luôn.
46:56 [in Pidgin] Put your head down. Are you dumb? Cúi đầu xuống. Muốn chết à?
47:21 -[in Pidgin] Anyone in the house? -Are you deaf? - Trong nhà còn ai không? - Mày điếc à?
47:25 Nobody, sir. Không, thưa anh.
47:28 -You, hey. -[man] Look up. - Mày. - Ngẩng đầu lên.
47:31 Stand up. Đứng dậy.
47:32 -Stand up. Shaking like a leaf. -[in Pidgin] And he's in the army. - Đứng lên. Run lẩy bẩy. - Hắn bên quân đội.
47:35 So disappointing. Thật đáng thất vọng.
47:38 Take the baby, take her. Giữ lấy đứa bé đi.
47:40 Collect the baby. Đỡ lấy đứa bé.
47:45 You, you. Follow me. Hai anh đi theo tôi.
48:14 [in Igbo] Odogwu. What do we do now? Odogwu. Giờ ta làm gì?
48:17 I really don't know, bro. That's what I'm trying to figure out. Tôi không biết, tôi đang cố tìm hiểu đây.
48:20 It looks like we'll have to break this thing. Có vẻ ta phải đập vỡ thứ này.
48:23 Get me a sledgehammer Đưa tôi cái búa.
49:06 What's that? My friend, put it down. Cái gì đây? Anh bạn, đặt xuống.
49:10 Give him paper. Đưa giấy cho anh ấy.
49:17 You, face yours. Don't forget to sign. Của anh đây. Đừng quên ký.
49:21 Good boys. Tốt lắm.
49:36 [in Pidgin] He's in! He's broken in! Take a look! Anh ấy vào được rồi! Nhìn đi!
49:38 Too much money! Take a look! Too much money! Nhìn đi! Nhiều tiền quá!
49:49 [in Pidgin] We've hit the jackpot! Chúng ta trúng số rồi!
49:52 -We are made! -Pack it up! - Chúng ta giàu rồi! - Xếp lại đi!
49:56 [in Pidgin] Odogwu, what kind of shit money is this? Odogwu, đây là tiền dính phân à?
49:59 -Does it stink? -It stinks bad. - Có thối không? - Thối quá.
50:01 -Get it out of there. -I can't get it. It stinks. - Đưa ra khỏi đó. - Không lấy được. Thối quá.
50:03 [in Igbo] Join him. Bring out the money and let's go. Tham gia đi. Lấy tiền ra và đi thôi.
50:06 Odogwu, please. This is difficult. Làm ơn, Odogwu. Việc này khó quá.
50:08 What does that mean? Am I the one to bring it out? Nghĩa là sao? Tôi là người lấy tiền ra à?
50:11 [in Pidgin] Boss, that's a tough one. Sếp, khó đấy.
50:13 Boss, shit money is still real money. Tiền dính phân vẫn là tiền thật.
50:16 Please step back so you don't get any on you. Lùi lại để không bị dính vào người.
50:28 [in Igbo] Find the knife. Cut it open and let's see what's inside. Tìm con dao đi. Rạch ra và xem bên trong có gì.
50:31 -Odogwu, this thing still stinks. -I said cut it open! - Odogwu, thứ này vẫn thối. - Tôi bảo rạch ra!
50:36 -Oh God! Look at all that money! -Wait, wait, wait. - Chúa ơi! Nhìn chỗ tiền kìa! - Chờ đã.
50:39 -This is really money! -Look at all that money. - Là tiền thật! - Nhìn chỗ tiền đó đi.
50:42 Hey! Trời!
50:45 -Hey! Now it doesn't stink anymore, right? -Check this out! - Này! Giờ không thối nữa nhỉ? - Kiểm tra đi!
50:50 [in Pidgin] Step aside. Tránh ra.
51:01 Open it. Mở ra.
51:14 Open the thing. Mở ra đi.
51:22 Any problem? Có vấn đề gì không?
51:27 Take out the body. Lấy cái xác ra.
51:33 Take out the body! Lấy cái xác ra!
52:10 -You're all crazy. Now you're happy. -Makanaki! Makanaki! - Các anh điên hết rồi. Giờ thì vui đó. - Makanaki!
52:15 [in Yoruba] The money is in the mouth of the lion. Tiền đang ở trong miệng sư tử.
52:17 Can you see? Can you see? Thấy chưa?
52:28 -Okay, quick. Pack it. Pack it all up. -Makanaki! - Được rồi, nhanh lên. Gói lại đi. - Makanaki!
52:31 [in Pidgin] Quickly, quickly. Nhanh lên.
52:55 Move, move. Đi nào.
52:57 We're out of time. Move, move. Ta hết thời gian rồi. Đi nào.
53:02 Let's go, let's go. Đi thôi.
53:09 [in Igbo] Guys, let's go, let's go. Put your backs into it, let's go. Được rồi, đi nào. Cố gắng lên, mọi người.
53:14 We're out of time! Let's go, let's go, let's go! Chúng ta hết thời gian rồi! Đi thôi!
53:44 Eniola, as you can see, we are one big family here. Hmm? Eniola, như cháu thấy đó, giờ ta là một gia đình lớn.
53:49 We take good care of each other. And we have our fun. Chúng ta chăm sóc nhau. Và chúng ta vui vẻ.
53:54 But there are rules. Nhưng vẫn có quy định.
53:56 Look at me. Nhìn cô này.
53:59 There are rules, and you must obey them. Có những quy định mà cháu phải tuân thủ.
54:25 -[in Pidgin] How much is there? -Give me that one. - Chỗ đó bao nhiêu vậy? - Đưa tôi.
54:29 Look at all this money! Nhìn đống tiền này đi!
54:32 Maka, my nigga. Maka, anh bạn à.
54:35 It looks like we're going to be here all night. Có lẽ ta sẽ phải ở đây cả đêm.
54:40 Whoo! Chà!
54:41 -It's like we'll be here all night. -I swear. - Có lẽ ta sẽ phải ở đây cả đêm. - Tôi thề.
54:46 [in Igbo] God. Chúa ơi.
54:47 [man] Central Bank! Ngân hàng trung ương!
54:50 [in Pidgin] I told you our status would change. Tôi đã nói ta sẽ đổi vận mà.
54:52 Bro, this is the jackpot. Anh bạn à, đây là giải độc đắc.
54:55 -What's wrong with you? -How much is here? - Anh bị làm sao thế? - Ở đây bao nhiêu tiền?
55:07 Bring it, bring it, bring it. Lấy tiền ra đi.
55:10 Relax, the machine is acting up. Thư giãn đi, cái máy đang bị hư.
55:25 Count this quickly and stop wasting my time. Đếm nhanh, đừng lãng phí thời gian.
55:27 Chairman. Chủ tịch.
55:32 Bring it, quick. Lấy ra nhanh lên!
55:42 It's not my fault, the machine is acting up. Không phải do tôi, máy đang bị hư.
55:49 -Let me adjust this first. -How much is that? - Để tôi sửa máy. - Bao nhiêu tiền?
55:52 Count this quickly and stop wasting my time. Đếm nhanh lên, đừng phí thời gian nữa.
55:55 Quick. Bring it, bring it. Nhanh lên. Lấy ra đi.
55:57 -Count this for me, quick. -Relax, let me adjust it. - Đếm cho tôi, nhanh lên. - Bình tĩnh, để tôi sửa máy.
56:04 Stop mixing the pounds and dollars. Đừng để lẫn đô-la với bảng Anh.
56:21 Is there anything you want to bring to my attention? Anh muốn tôi chú ý gì không?
56:23 No, sir. Không, thưa anh.
56:29 No problem. Không sao.
56:34 Dude, count the money. Why are you so scared? Này, đếm tiền đi. Sao anh sợ thế?
56:36 Count it properly. Is there something wrong with you? Đếm tử tế đi. Anh bị sao vậy?
56:50 -Bite the table. -Bite the table! - Cắn cái bàn. - Cắn cái bàn đi!
56:52 Ah! Sir! Thưa anh!
56:53 Bite the table! Cắn cái bàn đi!
56:55 -Sir! -Bite the table! - Thưa anh! - Cắn cái bàn đi.
56:57 -Bite that thing! -Bite the table! - Cắn đi! - Cắn cái bàn đi!
57:01 -Harder! Hard! -[groans] Cắn mạnh lên!
57:10 Oh, damn! This guy has lost his teeth. Chết tiệt! Gã này rụng hêt răng rồi.
57:13 Listen up. Nghe này.
57:15 The person who sees something, but doesn't say anything Người nào thấy nhưng không nói gì
57:18 will get the worst punishment. sẽ bị trừng phạt nặng nhất.
57:21 -Makanaki! -No problem. - Makanaki! - Không sao.
57:23 How many are there? Rụng mấy cái răng thế?
57:25 It's four. His gap-tooth is wider now. Bốn cái. Kẽ răng cửa của hắn rộng hơn rồi.
57:29 [Kemi] How can he still be in that meeting? Sao ông ấy vẫn ở cuộc họp đó?
57:32 Did you tell him Alhaja Salami is the one that needs to speak with him? Anh đã bảo Alhaja Salami cần nói chuyện với ông ấy chứ?
57:37 Simon? Simon. Simon?
57:43 He hung up the phone on me. Bastard. Anh ta gác máy rồi. Chết tiệt.
57:55 I can't get ahold of Mr. Onitiri. Con không gọi anh Onitiri được.
57:58 He's not picking up my phone calls or returning my text messages. Anh ta không nghe điện hay trả lời tin nhắn của con.
58:06 Kitan, could you give me like ten minutes? I need to speak to your sister. Kitan, cho mẹ mười phút nhé? Mẹ cần nói chuyện với chị gái con.
58:14 I'm in the middle of breakfast, Mummy. Con vẫn đang ăn sáng mà mẹ.
58:16 [in Yoruba] Please, my love. Xin con đấy, con yêu.
58:19 [in English] It's a business discussion. Ten minutes. Đây là chuyện công việc. Mười phút thôi.
58:26 So you can discuss important business with her and you can't discuss with-- Vậy mẹ bàn chuyện công việc với chị ấy mà không thể bàn với ...
58:30 Get out! Get up from that table! Ra ngoài! Bước ra khỏi bàn!
58:34 What is the matter with you, Kitan? Mày bị sao vậy, Kitan?
58:36 Must you query me every time I speak with you? Cứ phải hỏi mỗi lần tao nói à?
58:39 How many sons give their parents trouble the way you give me? Có thằng con nào gây nhiều rắc rối cho bố mẹ như mày chứ?
58:44 [in Yoruba] Are you doing drugs again? Mày lại nghiện thuốc à?
58:46 Get out! Ra ngoài!
58:47 Wow. Chà.
58:59 Mum, don't you think that was a bit too harsh? Mẹ, thế hơi quá rồi.
59:00 I don't give a damn, Kemi. Mẹ không quan tâm, Kemi.
59:04 I think the governor and Aare... Mẹ nghĩ thống đốc và Aare ...
59:08 I suspect they think I have something to do with those robberies. Mẹ nghĩ họ có liên quan đến vụ cướp.
59:12 Okay, Mum, we may be overthinking things. Mẹ à, có thể ta suy nghĩ nhiều rồi.
59:14 I mean, surely they know you wouldn't jeopardize your relationship with them. Ý con là họ biết mẹ sẽ không phá mối quan hệ với họ.
59:18 Also, they know that things like this cannot happen without my consent. Với cả họ biết việc như này phải có mẹ đồng ý mới xảy ra được.
59:22 So what, this was some kind of retaliation for the ministerial snub? Vậy đây là trả thù cho việc làm bẽ mặt ông Bộ trưởng à?
59:25 Korede wants to ruin me. Korede muốn hủy hoại mẹ.
59:28 -Mum? -Yes? - Mẹ à? - Ừ, sao?
59:30 Makanaki has been overreaching for a while now Makanaki đã bắt đầu quá đáng rồi.
59:32 and I keep telling you that we need to send him a strong warning. Và con luôn bảo mẹ rằng ta phải cảnh cáo hắn.
59:36 You're taking him too lightly and its making us look weak and afraid. Mẹ quá nương tay với hắn, đâm ra ta thành yếu đuối và sợ sệt.
59:41 Weak? Yếu đuối ư?
59:42 [in Yoruba] The slow crawling of a lion is not out of fear. Sư tử chậm rãi không phải do sợ hãi.
59:48 And you also taught me... Và mẹ cũng dạy con ...
59:51 [in Yoruba] The ram that moves backwards has gone to summon more power. Con cừu đi lùi là để dồn nhiều sức mạnh hơn.
1:00:03 [in English] Kemi, organize a round table meeting. Kemi, hãy sắp xếp một hội nghị bàn tròn.
1:00:13 Kitan! Kitan, darling! Kitan, con yêu quý!
1:00:18 Hello? Alô?
1:00:19 Can you please come back to the table and finish your meal? Quay lại bàn và ăn nốt bữa đi con.
1:00:22 [Aare] Don't tell me that you are doing everything you can. Đừng nói là anh đang làm mọi thứ có thể.
1:00:25 I just lost 45 million dollars that I cannot report to the authorities. Tôi vừa mất 45 triệu đô-la mà không thể báo cáo với chính quyền.
1:00:31 [man] We are on it, sir. But we have to proceed with caution. Đang làm, thưa ông. Nhưng phải cảnh giác.
1:00:33 Eniola is a dangerous adversary. Eniola là đối thủ nguy hiểm.
1:00:35 Eniola? Eniola?
1:00:36 [in Yoruba] When a slave turns on its master, it gets killed. Nô lệ tấn công chủ nhân sẽ bị xử tử.
1:00:39 Sir? Thưa ông.
1:00:40 -My friend, go and get the thing done! -Noted, sir. - Anh bạn, cố lo liệu xong đi! - Đã rõ, thưa ông.
1:00:44 Hold on, hold on. Yes? Đợi tôi. Có chuyện gì vậy?
1:00:46 The pilot said the jet is ready. Phi công nói máy bay sẵn sàng.
1:00:48 Okay, I'm coming. Được rồi, tôi đến đây.
1:00:51 And let us get Ebele out of prison before he begins-- Và hãy cố đưa Ebele ra khỏi tù trước khi anh ta bắt đầu ...
1:00:55 [in Yoruba] Before he starts to sing like a canary. hớt lẻo với chính quyền.
1:01:08 [in Yoruba] What's going on? Boys! Boys! Let's go let's go! Có chuyện gì vậy? Các anh, đi thôi!
1:01:12 [in Pidgin] Hey. Do you realize you are in the hood? Này, bà thấy bà đang ở khu da đen chứ?
1:01:15 What's going on? Có chuyện gì vậy?
1:01:21 You think you can come here without paying the fee? You must pay! Bà nghĩ có thể đến đây mà không trả phí à? Trả phí đây!
1:01:28 Who do you think you are? You want me to wreck this car? Bà nghĩ bà là ai? Muốn tôi đập nát chiếc xe này không?
1:01:33 [in Yoruba] King! Đức vua!
1:01:38 [in Pidgin] Mama, don't be angry. Mẹ à, đừng giận.
1:01:40 We didn't know it was you. We're your children, please forgive us. Bọn tôi không biết đó là bà. Bọn tôi đều là con của bà, xin thứ lỗi.
1:01:44 We didn't realize it was you. Hey, you, move that thing away from there! Bọn tôi không biết là bà. Này, đẩy thứ đó ra đi!
1:01:48 -[in Yoruba] It's okay. -Good afternoon, ma! - Không sao. - Chào bà ạ.
1:01:52 -Let me see. -Good afternoon, ma! - Để tôi xem. - Chào bà ạ.
1:01:54 -Wait, wait! -Good afternoon, ma! - Đợi đã! - Chào bà ạ.
1:01:57 -Karimotu? -Ma? - Karimotu? - Vâng?
1:01:58 Come, come, come. Lại đây nào.
1:02:00 Move quickly! Hurry up! Nhanh lên! Khẩn trương nào!
1:02:03 -Kari? -Ma? - Kari! - Vâng?
1:02:06 -[in English] You're still pregnant? -No. Another one. - Cô vẫn mang thai à? - Không, là đứa khác.
1:02:09 Eh? Hả?
1:02:11 -How many now? -Six. - Giờ là mấy đứa? - Sáu.
1:02:13 Ah, Karimotu. What are you trying to do? To build a football team? Ôi Karimotu à. Cô đang cố làm gì vậy? Thành lập đội bóng đá à?
1:02:18 No, ma. Không, bà ạ.
1:02:19 [in Yoruba] Take care of yourself, come on. Bảo trọng nhé.
1:02:22 This is not right. Việc này không ổn đâu.
1:02:24 [in Yoruba] Sorry. Xin lỗi.
1:02:25 How much is your cassava flour? Cô bán bột sắn bao nhiêu tiền?
1:02:28 It depends on the quantity you want to buy. Tùy số lượng mua ạ.
1:02:29 No, just tell me, how much is everything? Không, nói xem tất cả hết bao nhiêu?
1:02:34 Okay, 25,000, ma. Thưa bà, 25.000 naira ạ.
1:02:36 -Karimotu! -Market must sell! - Karimotu! - Phải bán được hàng!
1:02:40 Kari, take. Kari, cầm lấy đi.
1:02:42 Twenty-five thousand? Hai mươi lăm nghìn mà?
1:02:44 Shh. Quiet, quiet please. Nào, làm ơn im lặng.
1:02:47 Twenty-five thousand naira for your cassava flour, Bột sắn thì 25.000 naira,
1:02:49 and the rest, please use it to take care of your children. chỗ còn lại hãy dùng để nuôi con cô đi.
1:02:53 -[in Yoruba] Thank you so much, ma! -You're pregnant, don't kneel. - Cảm ơn bà rất nhiều. - Cô có thai mà, đừng quỳ.
1:02:58 Don't do that, my dear. Take care of yourself. Đừng làm vậy, cô à. Bảo trọng nhé.
1:03:01 [in English] Let me go pack the flour for you. Để tôi gói bột cho bà.
1:03:03 [in Yoruba] Come back. I don't need the cassava flour. Quay lại đi. Tôi không cần bột sắn đâu.
1:03:05 The flour is for you and the boys. Để cho cô và các cậu ấy.
1:03:07 -[cheering] -Stand up! Đứng lên đi nào!
1:03:13 The next time I see you, you must not be pregnant. Lần sau tôi gặp cô, đừng mang thai nữa nhé.
1:03:17 I don't want to see you pregnant. Do you understand? Tôi không muốn thấy cô có thai nữa. Hiểu chứ?
1:03:20 -If your husband tries to touch you-- -[man] Karimotu! - Nếu chồng chạm vào cô... - Karimotu!
1:03:22 I am talking. Tôi đang nói.
1:03:24 If your husband tries to touch you, look for a nice stick and hit his head. Nếu chồng cô chạm vào cô, tìm một cái gậy, đập vào đầu anh ta.
1:03:30 [in Yoruba] Have you heard? Cô nghe chưa?
1:03:34 [men shouting] Clear the road! Tránh đường nào!
1:03:49 "You want to do dinner, lunch?" She's like, "No, come over." "Em muốn đi ăn tối hay ăn trưa?" Cô ấy đáp: "Không, cứ đến đi."
1:03:54 I'm like, "Lady, I'm with my younger brother." Tôi nói: "Tiểu thư à, tôi đang ở cùng em trai tôi."
1:03:57 She said, "No! Go drop him off and come alone." Cô ấy nói: "Không, thả cậu ấy ở đâu đó, rồi đến một mình đi."
1:04:02 Lanre! Lanre! Minister of lies. Lanre à! Anh đúng là Bộ trưởng dối trá.
1:04:08 Lie, lie, lie, lie, lie. Dối trá.
1:04:09 This is the problem I have with you. No one can even tell you anything. Đấy là việc tôi vẫn sợ anh. Không ai có thể nói với anh điều gì.
1:04:14 Okay, okay, one quick question. Được rồi, một câu hỏi nhanh thôi.
1:04:16 You're telling me the same babe we always see dating big boys, Anh đang nói về một cô gái luôn hẹn hò mấy gã to con,
1:04:20 Lagos big boys, private jet having mofos, came to you, sống ở Lagos, có phi cơ riêng. Anh bảo cô ấy hẹn hò anh.
1:04:24 Lanre, who can't even get her a bicycle, and said, "Come over alone." Lanre, anh chẳng mua nổi xe đạp cho cô ấy, thế mà cô ấy bảo: "Đến một mình đi."
1:04:29 -I don't-- I don't-- -Get outta here, man! Shit! - Tôi không ... - Xéo đi, anh bạn!
1:04:32 The problem is that he thinks that money can buy happiness. Vấn đề là anh ấy nghĩ rằng tiền có thể mua được hạnh phúc.
1:04:37 That's what he thinks. You're deluding yourself. Anh ấy nghĩ thế. Anh đang tự lừa dối mình.
1:04:40 Some of us have swag. Vài gã đàn ông khá ngầu.
1:04:43 Some of us know the kinds of things we tell these girls. Vài gã đàn ông biết nên nói gì với phụ nữ.
1:04:46 And I'm not bragging. Tôi không khoe khoang gì cả đâu.
1:04:49 Dude, I told her, I said, "Look, if I come over..." Anh bạn à, tôi đã nói với cô ấy: "Nghe này, nếu anh đến ..."
1:04:54 -See that lady over there? -Yes, sir. - Thấy cô gái kia chứ? - Vâng, thưa anh.
1:04:57 Give her anything she wants from the menu. It's on me. Tôi trả tiền cho bất cứ món gì cô ấy gọi.
1:04:59 -[whooping] -KT! KT!
1:05:01 KT for the money! Mm! KT trả tiền đấy!
1:05:04 London swag. Ngầu kiểu Luân Đôn.
1:05:05 [in Pidgin] This London swag you're trying here won't work. Kiểu ngầu Luân Đôn đó không dùng ở đây được đâu.
1:05:08 The girls will eat, wipe their mouths, and say bye. Các cô ấy ăn xong, lau mồm và tạm biệt.
1:05:10 Calm down. Just calm down. Bình tĩnh nào.
1:05:15 My brother, my brother, see. Anh bạn à, nghe này.
1:05:17 When I got there and she opened the door, she was the freaking 15 out of 10. Khi tôi đến đó, lúc cô ấy mở cửa, cô ấy đẹp tuyệt vời luôn.
1:05:23 She said she appreciates the offer, but she will have to decline. Cô ấy cảm kích lời đề nghị, nhưng buộc phải từ chối.
1:05:27 And to say thank you for being thoughtful, Để cảm ơn sự chu đáo của anh,
1:05:29 she's paid for all the food and drink you and your friends have consumed. cô ấy trả tiền toàn bộ thức ăn, đồ uống các anh đã gọi.
1:05:32 -Oh! -[groans] Ôi trời!
1:05:34 And that you're welcome. Và anh không cần cảm ơn.
1:05:37 -Oh. Oh, my God. -Oh! - Ôi Chúa ơi! - Trời ạ!
1:05:39 -Fine baby girl: 10. KT: 0. -Oh, my God. - Cô gái trẻ: 10 điểm. KT: 0 điểm. - Ôi Chúa ơi.
1:05:43 -Oh, KT, oh, my God. -That's painful. - Chúa ơi, KT à. - Đau lòng quá.
1:05:46 -It's all right, my brother. -That's painful, that's painful. - Không sao đâu. - Nhói lòng.
1:05:47 She has finished you. Cô ấy hạ gục anh rồi.
1:05:49 -He might as well go to his casket. -Aunty... Well done, ma'am. Good try. - Chắc anh ấy chết mất thôi. - Cô à, cô làm tốt lắm.
1:06:02 [in Yoruba] Stop crying. The first time is always the hardest. Đừng khóc nữa. Lần đầu tiên luôn là khó nhất.
1:06:05 After a while, it gets easier. Sau một thời gian, sẽ dễ dàng hơn.
1:06:11 I feel this way sometimes, too. Đôi khi tôi cũng cảm thấy thế.
1:06:13 But when I shut my eyes, I find myself somewhere else. Nhưng khi nhắm mắt lại, tôi thấy mình ở một nơi khác.
1:06:17 -Where? -In my mind. - Ở đâu? - Trong tâm trí tôi.
1:06:20 Stop crying. Sorry. Đừng khóc nữa. Xin lỗi.
1:06:25 -Do you understand English? -I understand, but I can't speak it. - Cô hiểu tiếng Anh chứ? - Tôi hiểu, nhưng không nói được.
1:06:28 -That's okay. First, what is your name? -Eniola. - Cũng được. Tên cô là gì? - Eniola.
1:06:32 I'll teach you how to speak in English. Just repeat after me. Tôi sẽ dạy cô nói tiếng Anh. Cứ nói theo tôi.
1:06:36 [in English] My name is Eniola. Tên tôi là Eniola.
1:06:39 My name is Eniola. Tên tôi là Eniola.
1:06:41 Nice to meet you. My name is Bunmi. Vui được gặp cô. Tôi là Bunmi.
1:07:44 Thank you. Cảm ơn.
1:07:53 Akorede is not here. Akorede không có ở đây.
1:08:00 Anyway... Dù sao thì…
1:08:02 [in Yoruba] To avoid thorns from poking you in the eyes... Để tránh gai đâm vào mắt ...
1:08:06 you observe them from a safe distance. phải giữ khoảng cách khi quan sát.
1:08:11 [in English] Thank you for coming once again. Cảm ơn lần nữa vì đã đến.
1:08:14 I know you're very busy people. Tôi biết mọi người rất bận.
1:08:19 But I must call this emergency meeting before things get out of hand. Nhưng tôi phải triệu tập cuộc họp khẩn cấp này trước khi việc vượt quá tầm kiểm soát.
1:08:29 Nothing moves... Chẳng gì thay đổi ...
1:08:32 I repeat, nothing moves in Lagos without you people at this table. Tôi nói lại, Lagos sẽ chẳng thay đổi gì nếu mọi người không có mặt ở bàn nữa.
1:08:39 As the head of this table, Là người ngồi đầu bàn,
1:08:42 I know I have been fair to this association. tôi biết mình rất công bằng với hiệp hội này.
1:08:47 But today I am not happy! Nhưng hôm nay tôi không vui!
1:08:50 God forbid! God forbid! You are happy in Jesus' name. Không đâu. Nhân danh Chúa, bà vẫn vui thôi.
1:08:54 No, Apostle, how can I be happy? Không, ông tông đồ ạ, sao tôi có thể vui được?
1:09:00 When some small rat Khi vài con chuột nhắt
1:09:04 wants to eat and destroy everything I... muốn cắn xé, hủy hoại mọi thứ mà tôi ...
1:09:10 everything we all worked for. mọi thứ ta nỗ lực đạt được.
1:09:12 [man] I will be rat. Tôi sẽ là con chuột đó.
1:09:22 Now that we have a full table, can we address-- Giờ đủ người rồi, ta có thể gọi ...
1:09:27 Akorede, we are mates now, right? Akorede, giờ ta là bạn đúng không?
1:09:33 That I have to wait for you. Tôi phải đợi anh.
1:09:36 [in Yoruba] What a pity, what a pity, what a pity. Thật đáng tiếc.
1:09:43 You have taken your finger, Anh tự lấy ngón tay mình
1:09:47 dipped it in hot pepper and poked your mother in the eye with it. nhúng vào ớt cay và chọc vào mắt mẹ anh.
1:09:50 My name is Makanaki and I don't have a mother. Tôi là Makanaki và tôi không có mẹ.
1:09:52 [in Pidgin] Maka, respect the crown. What is wrong with you? Maka, tôn trọng Đức vua đi. Anh bị sao vậy?
1:09:55 What crown are you talking about? Anh nói về vương miệng gì vậy?
1:09:59 You all fear a lion that has lost its claws and teeth. Mọi người sợ con sư tử mất móng và răng.
1:10:02 Old glory, old school. Với những hoài niệm, vinh quang cũ.
1:10:05 A mother who can't take care of her children. Người mẹ không thể chăm sóc con.
1:10:08 She's making money from politics. Bà ấy kiếm tiền từ chính trị.
1:10:10 [in English] She has no time for us. Bà ấy không có thời gian cho ta.
1:10:14 When last has anyone at this table benefited from this woman? Lần cuối mọi người được lợi từ bà ta là lúc nào?
1:10:17 Huh? Answer. Raise hands. Apostle? Huh? Hả? Trả lời đi. Giơ tay lên. Ông tông đồ?
1:10:22 Otunba, sir? Ông Otunba?
1:10:24 You? But she wants to come back here and share from our hustle again. Còn ông? Nhưng bà ấy lại muốn quay lại đây, chia phần mình từ mồ hôi ta.
1:10:31 She wants to be king at this table. Bà ta muốn làm vua ở bàn này.
1:10:34 [in Yoruba] Mama, your era has passed. Drop the mantle. Thưa bà, thời của bà hết rồi. Bỏ áo choàng xuống đi.
1:10:38 [in English] Release the crown. Bỏ vương miện đi.
1:10:51 Jesus of Nazareth! Giêsu thành Nazareth!
1:10:53 Apostle, that is not from Jesus... Ông tông đồ, đây không phải từ Chúa Giêsu ...
1:10:59 or your king. hay Đức vua của ông.
1:11:01 It's from Makanaki. Là từ Makanaki. 
1:11:02 And Odogwu Malay. Và Odogwu Malay.
1:11:05 -Tell them the facts. -Facts. - Kể họ biết sự thật đi. - Sự thật.
1:11:07 Well... [clears throat] Um, what is done is done. Việc gì qua thì đã qua rồi.
1:11:12 Mummy, we cannot reverse what has been done. Mẹ, chúng ta không thể đảo ngược việc đã làm.
1:11:16 But I'm glad that Makanaki respects our rules Nhưng tôi mừng vì Makanaki tôn trọng luật lệ của ta
1:11:20 enough to make sure the king has her share. và đảm bảo Đức vua có phần của riêng mình.
1:11:24 No, no. Everybody at this table has an equal share. Who's a king? Không. Mọi người ở bàn này đều có phần ngang nhau. Ai là vua?
1:11:30 Maki! Her cut is 40, after everything else. Maki, dù gì phần của bà ấy là 40 phần trăm.
1:11:34 [in Yoruba] She's not my king. Bà ấy không phải vua của tôi.
1:11:36 [in English] She's not my king. Không phải vua của tôi.
1:11:40 [in Yoruba] They say a child doesn't recognize a deadly herb, Đứa trẻ không biết thứ thảo mộc chết người
1:11:43 so he calls it a vegetable. nên gọi nó là rau.
1:11:46 The elders spoke that proverb. Tục ngữ người lớn tuổi hay nói.
1:11:50 Little ones, where were you when I started? Mấy nhóc, khi tôi bắt đầu thì các cậu ở đâu?
1:11:54 Look at me, Akorede. Nhìn tôi này, Akorede.
1:11:57 [in English] Sitting in this chair as the head of this table... Được ngồi đây làm chủ bàn này ...
1:12:00 It's not by mistake. không phải do tình cờ.
1:12:03 Your weak, late uncle, Người chú quá cố yếu đuối
1:12:07 who you inherited that seat from should have told you. để anh hưởng thừa kế đáng lẽ phải nói với anh.
1:12:13 No worries. Đừng lo.
1:12:14 [in Yoruba] The whip that was used for the first wife Chiếc roi được dùng cho vợ cả
1:12:17 is available for the second wife. còn đó cho vợ hai.
1:12:18 It seems that that crown on your head is starting to drive you crazy. Có vẻ vương miện trên đầu bà khiến bà điên rồi.
1:12:21 Makanaki, is something wrong with you? Makanaki, anh có vấn đề gì sao?
1:12:23 [in English] What sort of insult is that? Sao anh dám xúc phạm thế?
1:12:25 If you cannot respect the crown, respect her age. Nếu không tôn trọng vương miện, thì tôn trọng tuổi tác bà ấy đi.
1:12:31 [in Pidgin] Your blood's too hot. Calm down. Cô nóng tính quá. Bình tĩnh nào.
1:12:35 Yorubas say: Người Yoruba đã nói:
1:12:38 [in Yoruba] "May God deliver us from evil." "Cầu Chúa đưa ta thoát khỏi quỷ dữ."
1:12:40 You thought that prayer was about sickness? Anh nghĩ lời cầu nguyện nói về bệnh tật sao?
1:12:43 Disease? Or death? Bệnh tật? Hay cái chết?
1:12:50 That prayer was about me. Lời cầu nguyện đó nói về tôi.
1:12:55 I am evil incarnate. Tôi là hiện thân của ác quỷ.
1:12:59 God's worst punishment in a person! Hiện thân cho sự trùng phạt tệ nhất của Chúa!
1:13:03 -And when I rain... -No, no, no, Eniola, no! - Và khi tôi làm mưa ... - Không, Eniola!
1:13:07 [in Yoruba] They say, one's child cannot be so bad Họ nói là trẻ con không thể tệ đến mức
1:13:10 that he is offered to the Lion as food. bị dâng cho sư tử làm miếng ăn.
1:13:13 And? You think am afraid of God? Thì sao? Bà nghĩ tôi sợ Chúa ư?
1:13:15 [in Pidgin] Keep quiet. Im lặng nào.
1:13:18 Why do you talk like this? You don't fear God? Sao anh nói như vậy? Anh không sợ Chúa sao?
1:13:21 Don't you know that God sees everything that's happening here? You will upset Him. Không biết Chúa thấy hết việc ở đây à? Anh sẽ làm Ngài giận.
1:13:24 Only God can settle all these problems going on here. Chỉ có Chúa mới giải quyết được những vấn đề này.
1:13:28 What is wrong with you? Anh bị sao thế?
1:13:30 That is the problem. Đó là vấn đề.
1:13:32 Any small thing: "God, God, God." Những vấn đề nhỏ nhặt về Chúa.
1:13:35 You are all afraid of a God you have never seen. Các người sợ vị Chúa chưa biết mặt.
1:13:38 [in Pidgin] You really should fear me as I sit here, but you don't. Các người nên sợ tôi khi tôi ngồi đây, vậy mà không?
1:13:44 [in Yoruba] If only you could see inside me, Giá mà bà có thể nhìn thấy bên trong tôi
1:13:48 you would know how dark my heart is. sẽ biết tim tôi tối tăm thế nào.
1:13:50 -Akorede. -Hmm? - Akorede. - Hả?
1:13:53 -You want my crown? -Yes. - Anh muốn ngai vị của tôi? - Đúng.
1:13:56 Stand up. Come and collect it. Đứng lên. Đến lấy đi.
1:14:00 [in Yoruba] You'll realize that the teeth a dog uses to play with her puppies Anh sẽ nhận ra hàm răng chó mẹ dùng chơi với con
1:14:03 are the same teeth she uses to discipline them. cũng dùng để phạt chúng.
1:14:05 Mama, you like to speak in parables? Let me give you one. Thưa bà, bà muốn kể chuyện ngu ngôn à? Để tôi kể một chuyện nhé.
1:14:12 [in Yoruba] A tree that cannot support us when we rest on it Một cái cây không giúp ta khi ta nằm lên cây, 
1:14:16 cannot kill us if it falls on us. cũng không giết ta nếu nó đổ.
1:14:21 Korede, stop there! Korede, đứng yên đó!
1:14:23 Look at me. Nhìn tôi này.
1:14:25 [in English] I swear, in front of everybody here today, Tôi thề trước mặt mọi người hôm nay,
1:14:30 including the man of God... kể cả Chúa ...
1:14:32 that I, Eniola Salami, rằng tôi, Eniola Salami,
1:14:37 will stretch my hands over your dead body. sẽ đặt tay lên xác anh.
1:14:41 [in Yoruba] It's Makanaki! My name is Makanaki. Là Makanaki! Tên tôi là Makanaki.
1:14:53 -Mr. Apata. -Mr. Gobir. - Ông Apata. - Anh Gobir.
1:14:55 Yes, good day. Vâng, chúc ngày tốt lành.
1:14:58 Yes, any new offers on the house yet? Vâng, có đề nghị gì mới chưa?
1:15:01 Mr. Gobir, these things don't happen overnight. Anh Gobir, việc này không gấp được.
1:15:04 You gave us strict instructions, Anh nên đưa chỉ dẫn nghiêm ngặt,
1:15:06 unless you'd like us to entertain offers below your asking price. nếu không chúng tôi sẽ đưa ra mức thấp hơn anh đề nghị.
1:15:15 That's okay. Không sao.
1:15:17 Give it some more time. Mr. Apata, I'll call you back. Cho tôi chút thời gian, ông Apata, tôi sẽ gọi lại sau.
1:15:24 Hi. Chào em.
1:15:31 It's okay, they are fine. Không sao, chúng vẫn ổn.
1:15:35 They are with my sister. You need to rest now. Chúng đang ở cùng chị gái anh. Giờ em cần nghỉ ngơi.
1:16:20 You accepted the sacrifice of Olugbon and he became victorious. Anh chấp nhận sự hy sinh của Olugbon và anh ta đã chiến thắng.
1:16:28 You accepted the sacrifice of Aresha and he also became successful. Anh chấp nhận sự hy sinh của Aresha và anh ta cũng thành công.
1:16:33 You are the one that accepted the sacrifice of Onikoyi. Anh chấp nhận sự hy sinh của Onikoyi.
1:16:36 That is how Onikoyi became a powerful person. Đó là cách Onikoyi trở thành một người quyền lực.
1:16:39 We reverence you, Great Mother! Chúng con kính trọng người, mẹ vĩ đại!
1:16:48 Akorede, oh! Ôi Akorede!
1:16:54 Korede, oh! Ôi Korede!
1:17:00 You have no understanding! You have no understanding, Akorede! Anh không hiểu! Anh không hiểu được, Akorede!
1:17:03 It is said that the flood is always determined to wash away the house, Người ta thường nói lũ lụt luôn cuốn trôi nhà cửa,
1:17:08 but the owner must be ready to prevent it. That is so! nhưng chủ nhà phải sẵn sàng ngăn chặn. Là thế đấy!
1:17:11 A dog that challenges a lion is definitely ready to die. Chó mà dám đối đầu sư tử thì hẳn là muốn chết rồi.
1:17:15 That is so! Là thế đấy!
1:17:21 A butterfly that challenges a thorn head-on Một con bướm dám lao thẳng vào bụi gai
1:17:23 will surely have wings and beauty torn to shreds. chắc chắn đôi cánh đẹp sẽ rách tan nát.
1:17:26 Open your mouth and say exactly what you want here today. Hãy mở miệng, nói thứ mà mà anh muốn hôm nay.
1:17:30 The crown is the identity of a king. Vương miện tượng trưng Đức vua.
1:17:33 Beads are the identity of a chief. Tràng hạt tượng trưng đầu bếp.
1:17:36 I want the crown on Eniola's head. Tôi muốn vương miện trên đầu Eniola.
1:17:39 -Give me the crown! -Korede, oh! - Đưa tôi vương miện! - Korede!
1:17:41 -Give me the crown! -Korede, oh! - Đưa tôi vương miện! - Ôi Korede!
1:17:44 -Give me the crown! -I will clear a path with your back. - Đưa tôi vương miện! - Tôi sẽ dẫm lên anh.
1:17:46 -Give me the crown! -I will drag you through the bushes! - Đưa tôi vương miện! - Kéo xuyên bụi rậm!
1:17:48 -Give me the crown! -I will drag you through the bushes. - Đưa tôi vương miện! - Tôi sẽ kéo anh xuyên bụi rậm!
1:17:53 Give me the crown! Đưa tôi vương miện!
1:17:55 -Give me the crown! -I will clear a path with your back. - Đưa tôi vương miện! - Tôi sẽ dẫm lên anh.
1:17:57 -Give me the crown! -Akorede oh! - Đưa tôi vương miện! - Ôi Akorede!
1:18:00 -Give me the crown! -I will clear a path with your back! - Đưa tôi vương miện! - Tôi sẽ dẫm lên anh!
1:19:05 [scoffs] Ah, sir. À, thưa ngài.
1:19:09 With all these? Với mấy thứ này?
1:19:12 Murder, election manipulation, money laundering? Giết người, thao túng bầu cử, rửa tiền?
1:19:17 Very. But nothing has been able to stick until now. Rất tốt. Nhưng tới giờ vẫn chưa có gì bấu víu vào được.
1:19:23 Look, this woman is as slippery as an eel. Too many government connects. Nghe đây, người phụ nữ này thủ đoạn lắm. Có nhiều quan hệ với chính phủ.
1:19:30 But I know how to get her. Look at the finances. Nhưng tôi biết cách năm thóp bà ta. Nhìn số liệu tài chính đi.
1:19:42 Ah, ah, ah, ah... À, à ...
1:19:46 All these verified, sir? Xác minh hết chưa ạ?
1:19:48 Look, she's been laundering a lot of money through these businesses. Nghe này, bà ta đã rửa rất nhiều tiền nhờ các công ty này.
1:19:53 We received a reliable tip Chúng tôi có nguồn tin đáng tin cậy
1:19:56 that she is the mastermind rằng bà ta là chủ mưu
1:19:59 behind the string of recent political robberies. đằng sau những vụ cướp chính trị gần đây.
1:20:03 Her targets can't go to the police and report Những mục tiêu của bà ta không thể đến đồn trình báo
1:20:07 because these are stolen funds. vì đó là tiền ăn cắp từ quỹ.
1:20:11 So she is making out like a bandit. Vậy bà ta đã dàn cảnh như một vụ cướp.
1:20:17 But, sir, these people. Aren't they her political cronies? Nhưng thưa ngài, những người này là đồng minh chính trị của bà ta mà?
1:20:23 [in Hausa] Yeah, No honor amongst thieves, I guess. Trộm thì làm gì tin tưởng nhau chứ.
1:20:27 You are right. Ngài nói đúng.
1:20:31 Look, I want you on this immediately. Nghe này, tôi muốn anh lo vụ này ngay.
1:20:35 But, sir, we are still on the Ebele case and-- Nhưng ta vẫn đang lo vụ Ebele và ...
1:20:38 I know, but this has been pushed up by the powers above. Tôi biết, nhưng vụ này đã được mấy người quyền lực đẩy lên trên.
1:20:44 We must get her immediately. Ta phải tóm bà ta ngay.
1:20:46 [in Hausa] Got it? Hiểu chứ?
1:20:48 Yes, sir. Vâng, thưa ngài.
1:20:50 Uh, Gobir. Gobir à.
1:20:52 -Yes, sir. -I want you to be careful. - Vâng, thưa ngài. - Tôi muốn anh cẩn thận.
1:20:56 [in Hausa] She is a terrible person. Bà ta rất tệ đấy.
1:20:57 She can be very dangerous. Bà ta có thể rất nguy hiểm.
1:21:02 [Gobir] How dangerous can she be? Bà ta nguy hiểm thế nào?
1:21:06 [Eniola in Yoruba] God, I'm begging you. Chúa ơi, con xin ngài.
1:21:08 Don't bring tears to my eyes and pain to my body. Đừng khiến con khóc, cơ thể con đau nhức.
1:21:11 [in Yoruba] Kitan, what is it? What have I done to you, this child? Kitan, chuyện gì vậy? Mẹ đã làm gì con thế này?
1:21:14 Where do I turn to? Where do I turn to? Mẹ phải đi đâu bây giờ?
1:21:18 Mum, please, can you sit down? Mẹ à, ngồi xuống đi.
1:21:20 Your constant pacing will drill a hole in this floor. Mẹ cứ đi vậy sàn sẽ thủng đấy ạ.
1:21:22 [in Yoruba] Leave me alone! What is wrong with you? Để mẹ yên! Con bị làm sao vậy?
1:21:24 Stop it! Dừng ngay đi!
1:21:26 All I'm saying is calm down or you'll give yourself high blood pressure. Con chỉ nhắc là mẹ bình tĩnh đi, không là huyết áp lại tăng đấy.
1:21:30 -High blood pressure? -He's fine. - Huyết áp cao? - Nó ổn.
1:21:32 I've told you that he and Tiger are on the way back. Con đã nói em ấy và Tiger đang về rồi.
1:21:34 Right. Thank you! Phải, cảm ơn con!
1:21:36 [in Yoruba] Thank you, God. I will worship you. Cảm ơn Chúa. Con sẽ tôn thờ Người.
1:21:39 Thank you, creator of heaven and earth. Cảm ơn, Người tạo ra trời và đất.
1:21:41 Kitan, my dear, what's wrong with you? Kitan, con yêu, có chuyện gì với con vậy?
1:21:46 Look at my life! Xem đời tôi này!
1:21:49 Kitan, a worried parent will always say to the child, "Child, don't kill me." Kitan, cha mẹ nào lo lắng cũng sẽ nói: "Con à, đừng giết bố mẹ."
1:21:54 -"Child, don't kill me." -Mummy. - "Con đừng giết mẹ." - Mẹ à.
1:21:56 But you'll push me to the point where I say, "Child, don't kill yourself." Nhưng giờ con ép mẹ phải thốt lên: "Con đừng tự giết mình."
1:22:00 What's wrong with you? Con bị sao vậy?
1:22:01 Mummy, you don't know what I went through. Mẹ không biết con bị sao đâu.
1:22:02 Do you ever think of your family before you do the stupid things you do? Em có nghĩ tới gia đình mình khi làm việc ngu ngốc đó không?
1:22:07 [Kitan] Mum, please. I'm not in the mood for this girl right now. Xin mẹ. Giờ con không muốn nói với chị ta.
1:22:09 [in Yoruba] You must have hit your head on the steering wheel in that car crash. Chắc em đập đầu vào vô-lăng ở vụ đâm xe.
1:22:12 You're not in the mood? Không có tâm trạng à?
1:22:13 But you were in the mood to drive piss drunk and total an entire car? Nhưng có tâm trạng say xỉn khi lái xe ư?
1:22:17 -[in Yoruba] Kemi, please. -What if you killed someone? - Thôi, Kemi. - Nhỡ chết ai thì sao?
1:22:18 -That's enough. -Eh? - Đủ rồi. - Sao?
1:22:20 I'm tired of this girl. Stupid bitch. Con chán con khốn ngu ngốc này rồi.
1:22:23 [in Yoruba] Who is a bitch? You must be stupid. You? Ai là con khốn? Mày mới ngu ngốc.
1:22:28 -My life! -Mummy! - Ôi đời tao. - Mẹ à!
1:22:29 In my presence! Dám nói thế trước mặt tao!
1:22:32 Do I look like a bag of salt? Right in my presence! Tao là không khí à? Dám nói thế trước mặt tao!
1:22:35 Calling your older sister what? Mày gọi chị mày là gì?
1:22:37 You are hitting me because of her? Because of this one? Mẹ đánh con vì chị ta?
1:22:39 "Because of her?" "Vì chị ta?"
1:22:40 Who do you think bailed you out and kept your stupidity out of the press? Ai giúp em tránh báo chí moi móc thói ngu ngốc hả?
1:22:44 -Do your job! Do your job. -Do my job? - Lo việc chị đi. - Việc chị ư?
1:22:46 -[in Yoruba] That's enough. -You know what? I blame you. - Đủ rồi. - Mẹ à, là lỗi của mẹ.
1:22:48 -Me? -You baby him and you spoil him - Mẹ ư? - Mẹ quá nuông chiều nó,
1:22:52 and that's why he walks around with this stupid sense of entitlement! nên nó mới lộng hành thế này.
1:22:54 That's enough, please. Đủ rồi con.
1:22:55 -Entitlement? -Yes! - Lộng hành ư? - Đúng!
1:22:57 If anybody should be entitled here... Ở đây người lộng hành ...
1:23:00 -Stop! -...who should be entitled? You. - Im đi! - ... là chị mới đúng.
1:23:01 -Kitan! -At least I am not actively trying - Kitan! - Ít nhất chị không khiến
1:23:04 to bring shame onto this family! gia đình mình bẽ mặt!
1:23:05 Kemi. That's enough, please. Kemi, đủ rồi con.
1:23:09 I am tired of letting him get away with everything because "KT is sensitive." Con chán bỏ qua cho nó vì lý do "KT quá nhạy cảm" rồi.
1:23:16 Don't say that. Đừng nói vậy.
1:23:17 He does absolutely nothing but spend money all day! Nó chẳng biết làm gì trừ việc đốt tiền!
1:23:20 Adds nothing to this family! Chẳng kiếm thêm gì cho gia đình.
1:23:22 And after almost ruining his life in England, Sau khi suýt hủy hoại cuộc đời ở Anh,
1:23:24 he comes back here to pick up where he left off! nó dám vác mặt về nhà để bắt đầu lại.
1:23:26 -He'll never change! -That's enough! - Nó sẽ không bao giờ thay đổi. - Đủ rồi!
1:23:28 Mummy, I'm doing my best to be calm. Am I not your son? Mẹ à, con đang cố bình tĩnh đây. Con không phải con trai mẹ à?
1:23:32 Should she be talking to me like this? Am I not your son? That's enough! - Để chị ta nói vậy? Con là con mẹ. - Đủ rồi!
1:23:35 -Wait. -Son? Kitan... - Thôi nào. - Con trai ư? Kitan à ...
1:23:38 I am more of a son than you will ever be. chị còn giống con trai hơn em.
1:23:41 -Don't say that! -What do you want to do? - Đừng nói thế! - Em muốn làm gì?
1:23:43 -Stop! -What? - Dừng lại! - Sao?
1:23:44 [in Yoruba] Don't ever say that! It's enough! Don't ever say that! Đừng bao giờ nói thế! Đủ rồi!
1:23:47 What is the matter with you? Don't ever repeat that in this house! Con sao vậy? Đừng bao giờ nói vậy nữa!
1:23:50 -I blame you. -Blame me for what? - Lỗi mẹ đó. - Lỗi gì?
1:23:51 -I blame you. -You cannot blame me! - Lỗi của mẹ. - Con không thể trách mẹ.
1:23:54 You are to blame for everything. You treat him like a two-year-old. Tại mẹ hếy. Chiều nó như đứa hai tuổi.
1:24:58 Alhaja... Alhaja ...
1:25:00 Look, I remember how you helped my son Nghe này, tôi biết hai mẹ con bà đã giúp con trai tôi
1:25:04 with that unfortunate incident, trong sự cố không may đó,
1:25:08 so I agreed to this meeting out of respect. nên tôi mới đồng ý đến buổi gặp mặt này.
1:25:12 But honestly, I do not know how I can be of help. Nhưng nói thật, tôi không biết có thể giúp gì.
1:25:15 That's the problem. Đó là vấn đề.
1:25:17 Because everyone seems to have forgotten all the good things I have done for them. Vì dường như mọi người quên mất những điều tốt tôi đã làm cho họ.
1:25:21 See, that is the kind of talk that has landed you where you are now, Eniola. Thấy chưa, kiểu nói chuyện đó khiến bag lâm vào tình cảnh này, Eniola.
1:25:26 What kind of talk, Senator Okon? What kind of talk? Kiểu nói chuyện gì, Thượng nghị sĩ Okon?
1:25:31 Huh? Because I insisted on what was promised to me? Vì tôi khăng khăng đòi những gì họ đã hứa với tôi à?
1:25:34 [Okon] Yes. Đúng vậy.
1:25:37 See, I don't know how this works where you come from. Nghe này, tôi không biết ở chỗ bà thì thế nào.
1:25:42 But, Eniola, you have played politics long enough to know Nhưng Eniola à, bà đã tham gia chính trị đủ lâu để biết
1:25:46 that there are no certainties in this game. là không có gì chắc chắn trong cuộc đua này.
1:25:49 And these threats and raids-- Và cả các mối đe dọa, các cuộc tấn công ...
1:25:53 I had nothing to do with this. Absolutely nothing. Tôi không liên quan đến việc này. Hoàn toàn vô can.
1:25:58 As far as everyone is concerned, you have drawn the battle line. Theo những gì người ta thấy, bà đã khơi mào cuộc chiến.
1:26:03 You have made yourself a liability. Bà tự biến bản thân mình thành gánh nặng.
1:26:06 A dangerous one. Thành một người nguy hiểm.
1:26:08 Number One is far from happy. Số Một đang vui lắm.
1:26:12 I tried calling him. Tôi đã cố gọi cho ông ấy.
1:26:14 I tried calling him to explain things to him. Tôi đã cố gọi ông ấy để giải thích.
1:26:18 He is not taking my calls. Nobody is taking my calls. Nhưng ông ấy không nghe máy. Chẳng ai nghe máy cả.
1:26:22 Everyone shut me out completely, despite everything I've done for them. Ai cũng bỏ rơi tôi, bất kể mọi thứ tôi đã làm cho họ.
1:26:26 Of course! You have stepped on the tail of the tiger. Dĩ nhiên! Bà đã giẫm lên đuôi hổ rồi.
1:26:31 And I'm afraid what he might do. Tôi lo không biết ông ta sẽ làm gì.
1:26:50 I need to see him. Tôi cần gặp ông ấy.
1:26:55 Can you arrange a meeting? Ông sắp xếp cuộc gặp nhé?
1:26:57 Eniola, I could be in trouble just being seen with you. Eniola, chỉ cần bị bắt gặp đi cùng bà, đã có thể gặp rắc rối rồi.
1:27:02 Not to mention telling you all this. Chưa kể còn nói những điều này.
1:27:06 I have to go. Tôi phải đi đây.
1:27:08 Good luck. Chúc may mắn.
1:27:43 Where are they? Họ đâu rồi?
1:27:45 Open the gate for them! Mở cổng cho họ!
1:27:47 Come on, open the gate! We have nothing to hide! Nào, mở cổng ra! Chúng ta không có gì để giấu!
1:28:03 -Good morning, madam. -Yes? - Chào bà. - Vâng.
1:28:08 I can't read it. Mẹ đâu đọc được.
1:28:11 It's an official letter inviting you in, ma. Đây là thư mời tham dự.
1:28:13 [chuckling] Inviting me? What's going on? You're throwing a party? Mời tôi ư? Chuyện gì vậy? Anh mở tiệc à?
1:28:16 -For questioning, madam. -Today? - Thẩm vấn thưa bà. - Hôm nay?
1:28:18 Right now. Ngay bây giờ.
1:28:19 Questioning for what? Thẩm vấn vì cái gì?
1:28:21 You will find out when you get to the office. Bà sẽ biết khi đến văn phòng.
1:28:25 Don't worry. Đừng lo.
1:28:27 Give me few minutes to change and I'll be with you. Cho tôi vài phút thay đồ rồi đi với anh.
1:28:29 -That's fine. -Just stay there please. There. - Không sao. - Làm ơn ở yên đó nhé.
1:28:34 Mum, let's just go, please. You want to change, let's change. Mẹ, đi nào. Muốn thay đồ thì đi thôi.
1:28:40 [Gobir] Good morning, Mrs. Salami. Pleasure to finally meet you. Chào buổi sáng, bà Salami. Hân hạnh được gặp bà.
1:28:44 The pleasure is all mine. Tôi hân hạnh mới đúng.
1:28:48 My daughter. Con gái tôi.
1:28:49 Kemi Salami. I'll be acting as her legal counsel. Kemi Salami. Tôi sẽ là luật sư của bà ấy.
1:28:52 Congratulations on your new appointment. Chúc mừng anh được bổ nhiệm.
1:28:57 Although the man before you happens to be my very good friend. Mặc dù người đàn ông giữ chức trước kia là bạn tốt của tôi.
1:29:03 I'm sure you are going to do great in this new appointment of yours. Tôi chắc anh sẽ rất vui vì lần bổ nhiệm này.
1:29:06 Of course, Mrs. Salami. Thank you. Dĩ nhiên, bà Salami. Cảm ơn bà.
1:29:09 You're welcome. Không có gì.
1:29:10 Well, I would not like to insult you by beating around the bush. Này, tôi không muốn vòng vo nữa.
1:29:13 Do you mind if we go straight to the point? Bà có phiền nếu ta nói thẳng?
1:29:15 -Oh, please. -Great. - Cứ nói đi. - Được.
1:29:19 Well, first of all I must thank you for coming on such short notice. Trước hết cảm ơn bà đã đến đây nhanh vậy.
1:29:25 Well, she didn't have a choice. Bà ấy không còn lựa chọn.
1:29:26 Your men barricaded our house like she was a criminal. Người của anh vây nhà như bà ấy phạm tội vậy.
1:29:29 Sorry to hear that. Xin lỗi vì điều đó.
1:29:31 I must speak to my people on better procedure next time. Tôi sẽ bảo họ lần sau hành xử đúng mực hơn.
1:29:35 Mr. Gobir, you invited me, and here I am. Anh Gobir, anh đã mời tôi đến. Tôi đến rồi đây.
1:29:41 I have nothing to hide. Tôi chẳng có gì để giấu cả.
1:29:43 Well, we are working on a tip from a very reliable source, Vâng, chúng tôi đang làm việc với nguồn tin đáng tin cậy
1:29:49 that you are involved in, uh... rằng bà có liên quan đến việc ...
1:29:52 Yes. Money laundering, drug and weapon smuggling. Vâng. Là việc rửa tiền, buôn bán ma túy và buôn lậu vũ khí.
1:29:57 Surely, you did not bring my mother here on hearsay. Chắc anh không bảo mẹ tôi đến để nghe tin đồn.
1:30:00 And who is this "reliable source" feeding you these tips? Và ai là "nguồn tìn đáng tin cậy" đó vậy?
1:30:03 Ms. Salami, with all due respect, you know I cannot tell you that. Cô Salami, tôi rất tiếc không thể nói cho cô.
1:30:09 Well, those tips are simply unfounded. Nguồn tin đó vô căn cứ.
1:30:11 My mother is a very hardworking woman Mẹ tôi là người rất chăm chỉ
1:30:12 with multiple legitimate businesses to her name. điều hành nhiều công ty hợp pháp.
1:30:15 Does she look like someone that smuggles drugs or weapons? Nhìn bà ấy giống kẻ buôn lậu ma túy hay vũ khí à?
1:30:19 Thank you for bringing that up. Cảm ơn cô đã nói vậy.
1:30:21 That's actually why we invited you all here. Nên tôi mới mời hai người đến đây.
1:30:23 You see, our investigation uncovered that you use these businesses to launder money. Bà biết đấy, chúng tôi điều tra ra được bà dùng các công ty để rửa tiền.
1:30:30 And we also uncovered that you have multiple high-end properties Ngoài ra cũng điều tra được bà có nhiều tài sản xa xỉ
1:30:36 under the name of... Kachi Nwachukwu, dưới cái tên ...Kachi Nwachukwu,
1:30:42 who, until recently, was your domestic help. gần đây là người giúp việc của bà.
1:30:45 -[chuckles] -Ma'am, I'm not sure how well you pay, Thưa bà, tôi không rõ bà trả họ hậu hĩnh như thế nào
1:30:50 but with two high rises in Ikoyi and one in VI... nhưng hai lần tăng lương ở Ikoyi và một lần ở đảo Victoria ...
1:30:54 And then, you have to explain the source of all that money Bà phải giải thích về nguồn tiền
1:30:57 scattered in your bank accounts. trong tài khoản ngân hàng của bà.
1:30:59 I'm not sure that would be gotten from the sale of lace and bread? Tôi không biết liệu có đến từ việc bán vải ren và bánh mì không?
1:31:03 I beg your pardon? Anh nói gì cơ?
1:31:05 No, I'm saying she doesn't pay enough tax for that to be so. Không, tôi chỉ nói bà ấy không trả đủ thuế để làm vậy.
1:31:08 Wait, you have her account information? Gì cơ, anh có thông tin tài khoản của bà ấy?
1:31:11 Surely that's gross infringement of privacy, at least. Chắc chắn đó là vi phạm quyền riêng tư.
1:31:15 Ms. Salami, I assure you we have legal jurisdiction. Cô Salami, tôi đảm bảo chúng tôi có quyền pháp lý.
1:31:20 You are allowed to be in this meeting simply out of courtesy. Cô được tham gia buổi gặp này chỉ vì lịch sự thôi.
1:31:24 Your mother here does not need a lawyer, neither does she need a mouthpiece. Mẹ cô không cần luật sư, cũng không cần phát ngôn viên.
1:31:29 It's just a simple questioning. I mean, it's just a mere conversation. Đấy chỉ là câu hỏi đơn giản. Là cuộc nói chuyện bình thường thôi.
1:31:34 So, I'll suggest that you allow her to speak for herself. Nên tôi khuyên cô hãy để bà ấy tự nói đi.
1:31:38 That's all right. Không sao.
1:31:41 As she said, I have loads of businesses. Như con bé nói, tôi có rất nhiều công ty.
1:31:49 A few fabric shops, Vài tiệm vải,
1:31:53 bakeries where I make my sweet, beautiful Agege bread vài tiệm bánh có bán loại bánh Agege vừa đẹp vừa ngon miệng,
1:32:01 two water bottling companies, other-- hai công ty chuyên đóng chai nước, và cả ...
1:32:05 And if you gave us time, we would have brought Nếu cho chúng tôi thời gian, chúng tôi đã đem theo
1:32:09 the necessary documents needed to answer your questions in this regard. những tài liệu cần thiết để trả lời câu hỏi của anh rồi.
1:32:13 As for the properties owned by Kachi, Về tài sản của Kachi,
1:32:14 she's worked with my mother since I was, what-- six years old? bà ấy đã làm việc với mẹ tôi từ lúc tôi sáu tuổi rồi.
1:32:18 -But we haven't seen her in... two years? -Yeah, two years. - Nhưng hai năm rồi ta chưa gặp cô ấy nhỉ? - Ừ, hai năm.
1:32:23 Two years. Hai năm.
1:32:25 So unless you can tie us to these buildings, Trừ phi anh trói chúng tôi ở lại đây,
1:32:28 I find this course of questioning disrespectful and completely out of order. không thì trình tự thẩm vấn này thật thiếu tôn trọng và mất trật tự.
1:32:47 [in Pidgin] Guy, why did you get a car with a broken radio? Này, sao anh lại mua xe có radio hỏng?
1:32:50 Turn down the volume. Turn it down. Vặn nhỏ lại đi.
1:33:39 Call Tiger now. Giờ gọi Tiger đi.
1:33:47 -His phone is switched off. -Call him again. Call him again, fast. - Anh ấy tắt máy rồi. - Gọi lại đi, nhanh lên.
1:33:53 -Mr. Gobir? -Yes. - Anh Gobir? - Vâng.
1:33:55 You didn't have to walk me out, you know. Anh không cần tiễn tôi đâu.
1:33:57 It's my pleasure. Tôi rất hân hạnh.
1:33:59 -Please. -Oh, thank you. - Xin mời. - Cảm ơn anh.
1:34:12 Needless to say, you must let us know before any international travel. Dĩ nhiên, hãy nhớ báo trước cho chúng tôi khi nào ra nước ngoài nhé.
1:34:17 [laughs] Like I said earlier, I have nothing to hide, so I'm not running. Tôi đã nói rồi đó, tôi không giấu gì cả, nên tôi không chạy đâu.
1:34:23 Thank you once again and have a lovely evening. Cảm ơn lần nữa, chúc buổi tối vui vẻ.
1:34:41 [Tiger] Hello? Alô?
1:34:43 -Hmm. -Mom, are you okay? - Ừm. - Mẹ ổn chứ?
1:34:47 King, Musa and Tango have got the package cornered. Đức vua, Musa và Tango đã kiểm soát được hàng hóa.
1:34:50 Should they take it out? Lấy hàng ra ngoài chứ?
1:34:58 Stop. Dừng lại.
1:35:02 [sighs] The ground is very, very hot. Mặt đất đang rất nóng.
1:35:08 It's because of Gobir's interference. Đó là vì Gobir đã can thiệp.
1:35:15 -Ade, Tiger. -Yes, ma. - Ade, Tiger. - Vâng, thưa bà.
1:35:17 Keep eyes on him for now. Giờ hãy để mắt đến anh ta.
1:35:21 Boys, stand down. Mọi người, rút lui.
1:35:23 Yes, boss. Yeah. Okay. Vâng, sếp. Được ạ.
1:35:41 -Kemi. -Mum. - Kemi. - Mẹ.
1:35:44 Get a gift to Mr. Gobir to apologize for his inconvenience. Gửi quà cho anh Gobir để xin lỗi vì làm phiền anh ta.
1:35:52 How much of an inconvenience are we talking? Phiền nhiễu cỡ nào mẹ nhỉ?
1:35:57 A very big inconvenience. Phiền nhiễu lớn ấy.
1:36:05 Yeah, it's me. I need you to handle something for me immediately. Ừ, là tôi đây. Tôi cần anh xử lý cho tôi ngay.
1:37:03 [in Hausa] Lord have mercy! Chúa nhân từ!
1:37:59 Hello? Alô?
1:38:00 [distorted voice] I see you got our gift. Tôi thấy anh đã nhận được quà.
1:38:06 Who is this? Ai đấy?
1:38:09 It's a hand of friendship from Alhaja Salami. Đây chỉ là quà làm thân từ Alhaja Salami.
1:38:18 What if I refuse the gift? Nếu tôi không nhận thì sao?
1:38:20 Trust me, sir. Tin tôi đi, thưa ông.
1:38:22 You would rather be friends with the Alhaja than her enemy. Ông muốn làm bạn với Alhaja hơn là làm kẻ thù đấy.
1:38:26 Is that a threat? Anh dọa tôi à?
1:38:29 Ah, Mr. Gobir. When did $500,000 in cash become a threat? Ông Gobir à, từ khi nào 500.000 đô-la tiền mặt lại là đe dọa vậy?
1:39:23 I'm going to die, aren't I? Dì sẽ chết, phải không?
1:39:25 Don't say that! Dì đừng nói thế!
1:39:28 [in Hausa] Don't talk like this, Hauwa. That will never happen. God forbid. Dì đừng nói vậy, Hauwa. Chuyện đó sẽ không xảy ra. Lạy Chúa!
1:39:33 Come. God forbid. Come. Come. Chúa sẽ phù hộ ta. Lại đây nào.
1:39:50 [news anchor] Good evening, I am Sade Bello. Chào buổi tối, tôi là Sade Bello.
1:39:52 -[sirens blaring] -KAVTV can now confirm KAVTV giờ có thể xác nhận rằng
1:39:55 that political ally and socialite Alhaja Eniola Salami đồng minh chính trị, nhà xã hội Alhaja Eniola Salami
1:40:00 has been arrested this evening by state officials đã bị chính quyền liên bang bắt giữ tối nay
1:40:03 on suspicion of murder, money laundering, vì nghi ngờ giết người, rửa tiền,
1:40:06 diversion of state funds, bribing a state agent. phân chia tiền quỹ của bang, hối lộ một đặc vụ bang.
1:40:10 It has been confirmed that she has been taken into custody Bà ta được xác nhận là đã bị bắt giam
1:40:13 to an undisclosed location. ở một địa điểm bí mật.
1:40:18 I demand to be let in to see my mother. Tôi yêu cầu được vào gặp mẹ tôi.
1:40:21 Madam, you cannot demand anything here. Thưa cô, cô không thể yêu cầu gì ở đây.
1:40:23 I'm her lawyer. Tôi là luật sư của bà ấy.
1:40:25 Madam, you cannot see her now. She is going through booking and-- Giờ cô không thể gặp bà ấy. Bà ấy đang được sắp xếp ...
1:40:28 What? So, you intend to keep her here overnight? Gì cơ? Anh định để bà ấy qua đêm ở đây sao?
1:40:31 -Madam. -[Gobir] Ms. Salami. - Thưa cô. - Cô Salami.
1:40:34 -Sir! -You see, there is no need - Chào ngài! - Cô không cần
1:40:36 to get overexcited. kích động quá vậy đâu.
1:40:38 You will see your mum as soon as she is booked and processed. Cô sẽ gặp mẹ ngay khi bà ấy được sắp xếp, xử lý xong.
1:40:41 So you are keeping her here overnight? Vậy anh sẽ giữ bà ấy ở đây qua đêm?
1:40:44 Yes, hopefully. And every other night until trial. Vâng, chắc là vậy. Và mọi đêm kể từ nay, cho tới khi xét xử.
1:40:47 On what charges? Vì tội gì?
1:40:52 Okay. There you go. Thôi được, của cô đây.
1:41:01 [scoffs] You can't prove any of this. Anh đâu thể chứng minh điều này.
1:41:06 [whispers] Can I have this, please? Đưa lại cho tôi nhé?
1:41:21 Shit. Chết tiệt.
1:41:29 Ah, ah. Ấy ấy.
1:41:31 [in Yoruba] Eni, you will hurt me. Eni, em sẽ làm tổn thương anh.
1:41:46 Good girl. Ngoan lắm.
1:41:47 Why would I be dealing with a bloody servant when he has a king? Sao em phải đối mặt với một bầy tôi ác độc khi hắn có một nhà vua?
1:41:54 Ah. [laughs] Ôi.
1:41:57 -I salute you, boss. -Yes, yes? - Xin chào ông chủ. - Ừ, sao?
1:42:00 -We have a small big problem. -What are you saying? - Ta có vấn đề. - Anh đang nói gì vậy?
1:42:06 Alhaji, I'll be on my way. Alhaji, tôi đi luôn đây.
1:42:10 Say what you have to say and stop bothering me. Can't you see I'm-- Cần nói gì nói đí, đừng làm phiền tôi nữa. Không thấy tôi bận ...
1:42:14 Alaaru was arrested just before he boarded the plane. Alaaru bị bắt trước khi lên máy bay.
1:42:16 How? But we have people in there. Tại sao? Ta có người ở đó mà.
1:42:20 Someone snitched on him. Có kẻ đã luồn tin.
1:42:22 Have you reached out to our people in there Anh liên lạc với người của ta ở đó
1:42:24 to see if there is anything they can do? để xem họ có thể làm gì chưa?
1:42:26 It's too late. He has been detained. Quá muộn. Anh ấy đã bị bắt.
1:42:29 -Has he mentioned my name? -Not yet, sir. - Nhắc tên tôi chưa? - Chưa, thưa ngài.
1:42:31 Hurry up! Nhanh lên!
1:42:33 Reach out to our people on the inside so they can handle the situation. Liên lạc với người của ta ở trong đó để họ xử lý vụ này.
1:42:36 -Do you understand me? -Yes, sir. - Hiểu chưa? - Vâng, thưa ngài.
1:42:39 You understand? Anh hiểu chứ?
1:42:40 Go and do something about it! Đi đi, hành động đi!
1:42:44 But if we don't deliver the package tonight, sir, Nhưng thưa ngài, nếu tối nay ta không chuyển được hàng.
1:42:49 we will lose our contact in London. ta sẽ mất liên lạc ở Luân Đôn.
1:42:52 Ah, that's a problem. Rắc rối đấy.
1:42:55 That's a problem. Vấn đề lớn đấy.
1:42:58 Don't worry about that. I will take it for you. Đừng lo, để em lo việc đó.
1:43:05 I said I'll take it for you. Em đã nói sẽ lo việc đó hộ anh.
1:43:13 My love, let me do this for you. I can carry it for you. You can trust me. Anh yêu à, để em giúp anh. Em có thể làm được. Tin em đi.
1:43:25 [Kemi] Mummy. Mummy. Mẹ à.
1:43:38 I was told I could confer with my client. Tôi được bảo có thể gặp thân chủ của tôi.
1:43:43 Alone! Một mình!
1:43:46 [guard] Ten minutes. Mười phút.
1:43:54 Mummy, are they treating you well? Mẹ à, họ đối xử với mẹ tốt chứ?
1:43:57 Kemi, they are closing in on me. All of them. Kemi à, tất cả bọn chúng đang nhắm vào mẹ.
1:44:06 [in Yoruba] They can smell blood. Chúng ngửi thấy mùi máu.
1:44:11 They want to get me. Chúng muốn bắt mẹ.
1:44:12 Mummy, don't talk like that. Mẹ, đừng nói thế.
1:44:16 You can't let them see you like this. Defeated. Mẹ không thể để chúng thấy mẹ bị đánh bại như này.
1:44:24 You are King. Mẹ chính là vua.
1:44:27 The King. Đức vua.
1:44:32 Get me out. Đưa mẹ ra khỏi đây.
1:44:34 I will. I'll get you out. Vâng, con sẽ đưa mẹ ra.
1:44:38 Don't cry. Don't let them see you cry. Đừng khóc. Đừng để chúng thấy mẹ khóc.
1:44:57 Hello, sir. Chào ngài.
1:44:58 [man] Gobir, well done. The entire department is so proud of you. Gobir, làm tốt lắm. Cả sở rất tự hào về anh.
1:45:02 Thank you, sir. Cảm ơn ngài.
1:45:04 Make sure that woman doesn't get bail, though. Đảm bảo bà ta không được bảo lãnh.
1:45:07 Of course, sir. I'm on it, sir. Tất nhiên tôi đang cố ạ.
1:45:08 And also make sure your case is airtight Và cũng đảm bảo giữ kín vụ của anh
1:45:10 because that woman is as slippery as an eel, and extremely dangerous. vì bà ta mưu mô và cực kỳ nguy hiểm.
1:45:14 Yes, sir. Sure. Vâng, ngài. Chắc chắn rồi.
1:45:16 Good. Uh, Gobir? Tốt. Gobir này?
1:45:19 Yes, sir? Vâng, thưa ngài?
1:45:21 Can I ask you a personal question? Tôi hỏi anh một câu riêng tư nhé?
1:45:24 [in Hausa] Yes, go ahead, sir. Vâng, ngài cứ nói đi.
1:45:28 The money. Chỗ tiền đó.
1:45:30 I mean, weren't you even tempted at all? Ý tôi là, anh không bị cám dỗ chút nào sao?
1:45:37 Of course I was, sir. Dĩ nhiên có, thưa ngài.
1:45:38 [in Hausa] But if I had taken it, I would have become one of them. Nhưng nếu tôi lấy nó, tôi đã trở thành một trong số chúng.
1:45:45 And that is something my conscience cannot live with. Và lương tâm tôi sẽ day dứt cả đời.
1:45:48 I have even more respect for you now. Thank you very much, Gobir. Giờ tôi càng tôn trọng anh hơn đấy. Cảm ơn rất nhiều, Gobir.
1:45:53 -Bye. -Thank you, sir. - Chào anh. - Cảm ơn ngài.
1:46:05 -[laughing] -[in Yoruba] Me? With which guy? Em ư? Với gã nào?
1:46:08 That guy that walks around running his mouth. Gã đó chạy quanh nói liến thoắng.
1:46:11 I was just staring at him, wondering if he was talking to me. Em nhìn chằm chằm, tự hỏi anh ta đang nói gì với em.
1:46:14 Lord have mercy. Chúa nhân từ.
1:46:17 Eni-Baby. Eni cưng à.
1:46:20 You intoxicate me like alcohol all the time. Lúc nào em cũng làm anh say như điếu đổ.
1:46:24 I wish I met you when I was young. Ước gì anh gặp được em từ hồi trẻ.
1:46:26 -You would have recognized! -Alhaji, you still have it now. - Đáng lẽ em phải nhận ra! - Alhaji, giờ anh vẫn trẻ mà.
1:46:30 That's not true. There's a huge difference. Không , khác lắm chứ.
1:46:33 You would have enjoyed me the way the white man enjoys cigars. Em sẽ thích anh như cách người da trắng thích xì gà.
1:46:36 That would have been too much. Nói thế thì hơi quá.
1:46:40 My good lover. My sweet lover. My darling lover. Người tình tuyệt vời, ngọt ngào, yêu dấu của em.
1:46:46 Eni, Eni. Eni của anh.
1:46:51 You make me happy all the time. Em luôn làm anh hạnh phúc.
1:46:55 But I've asked you to marry me and you have refused. Nhưng anh cầu hôn em, em lại từ chối.
1:46:59 What is wrong? Marry me. Sao vậy? Lấy anh nhé.
1:47:03 Eni, listen. Why do you keep punishing me like this all the time? Nghe này, Eni. Sao em cứ trừng phạt anh như thế này mãi vậy?
1:47:14 I am asking you to marry me. What is wrong with you? Eni. Anh đang cầu hôn em đấy. Em bị sao vậy, Eni?
1:47:21 Don't you already have a wife? Yes or no? Chẳng phải anh có vợ rồi à? Đúng không?
1:47:24 So? What does that have to do with anything? Thì sao? Có liên quan gì chứ?
1:47:26 Look, I can marry up to four wives. Nghe này, anh có thể cưới đến bốn vợ.
1:47:30 Oh, so you want to marry four wives? Ồ, anh muốn cưới đến bốn vợ cơ à?
1:47:33 -No. -That's what you're saying. - Không. - Anh đang nói vậy mà.
1:47:36 Don't misunderstand me, young lady. Quý cô à, đừng hiểu nhầm anh.
1:47:39 Look, I want you. It's you I want. Nghe này, anh rất muốn có được em.
1:47:43 Eni. Eni. Eni.
1:47:47 Alhaji. Alhaji.
1:47:51 You know I would do anything for you in this life. Anh biết em sẽ làm mọi việc vì anh suốt cuộc đời này.
1:47:55 Any bloody thing, I would do it. Dù là điều độc ác nhất, em cũng sẽ làm.
1:47:58 But me? Nhưng với em ...
1:48:00 I will never be a second wife. em sẽ không thành vợ bé của ai cả.
1:48:07 Eni, Eni! Eni.
1:48:10 What's wrong with this girl? Cô gái này bị sao thế?
1:48:20 [clicks tongue] I don't know why she's not picking up her calls. Anh không biết sao chị ấy không nghe máy.
1:48:23 Must be the network. Would you like to try my number? Chắc do mạng lỗi. Anh thử số em đi.
1:48:26 Yeah. Được.
1:48:29 Code. Mật khẩu.
1:48:31 Tiger, please give me 15 minutes, I'll be right down. Tiger, cho tôi 15 phút, tôi sẽ xuống ngay.
1:48:34 Where have you been? Chị đã ở đâu vậy?
1:48:36 Why haven't you been picking up my calls? I've been trying to reach you all day. Sao chị không nghe máy? Hôm nay em gọi chị suốt.
1:48:39 Kitan, not now please. I'm exhausted. Kitan, không phải lúc này. Chị mệt.
1:48:41 I've been at the holding cell all day trying to make bail. Chị đã ở phòng giam cả ngày để cố bảo lãnh cho mẹ.
1:48:44 [Kitan] When is she coming out? Khi nào mẹ được ra?
1:48:46 I'm doing everything I can, but they're intent on keeping her. Chị đang cố mọi cách, nhưng họ định giam bà ấy.
1:48:49 I mean they don't even want to discuss bail Họ còn không muốn nhắc đến bảo lãnh,
1:48:51 and all our political contacts are distancing... các mối quan hệ chính trị của ta đều ở xa.
1:48:56 Hello. You must be so tired. Is there anything I can do to help? Chào chị. Chắc chị mệt lắm. Em có thể giúp gì cho chị không?
1:49:01 [Kitan] This is my girlfriend, Amaka. Đây là bạn gái em, Amaka.
1:49:04 Amaka, Kemi. My... Amaka, đây là Kemi. Là ...
1:49:07 The one I told you about. Là người anh đã kể.
1:49:08 Oh, hi! Ôi, chào chị!
1:49:11 Amaka is a lawyer as well. Amaka cũng là luật sư.
1:49:12 So, I have been trying to get her up to speed on everything that's going on. Em đã cố kể với cô ấy toàn bộ những việc đang xảy ra.
1:49:16 So, what I want you guys to do is sit down and strategize, Giờ em muốn hai người ngồi xuống bàn bạc
1:49:19 so we can try to come up with a solution to this whole thing. để xem có thể giải quyết việc này không.
1:49:22 All right? Được chứ?
1:49:31 [Kemi] So what you are telling me is that... Vậy em đã nói là ...
1:49:36 Wait, Kitan. Chờ đã, Kitan.
1:49:38 So, you discussed private family business with an outsider, huh? Em bàn chuyện riêng tư của gia đình với người ngoài ư?
1:49:45 Kitan... Kitan ...
1:49:48 if you think for a second that I'm going to sit down and talk strategy nếu em nghĩ rằng chị sẽ ngồi xuống và bàn kế hoạch
1:49:54 with one of your whores-- với gái điếm ...
1:49:55 Hey, there's no need for all that. Này, chị đừng nói vậy chứ.
1:49:57 You're even more clueless than I've given you credit for. Em còn ngu ngốc hơn là chị nghĩ.
1:50:00 [Amaka] My darling... Anh yêu à ...
1:50:02 You know what, I think I should go. Có lẽ em nên đi đây.
1:50:04 No. This is my mother's house. Không, đây là nhà mẹ anh.
1:50:07 If anyone is going to leave, she is welcome to. Chị ta mới là người phải đi.
1:50:17 What's all this attitude? Is it not you I'm talking to? Thái độ gì vậy? Tôi đang nói với chị mà?
1:50:20 -Kemi. -Kitan, babe. Babe, calm down. - Kemi. - Kitan yêu dấu, bình tĩnh nào.
1:50:24 -This is the rubbish I have to deal. -[Amaka] I know. - Anh phải dọn mớ hỗn độn này. - Em biết.
1:50:29 -[in Yoruba] Good afternoon. -Welcome. - Chào buổi chiều. - Chào cô.
1:50:31 -Is this Kemi? -Yes, it's her. - Kemi đây à? - Phải, là con bé.
1:50:34 She's all grown up. Con bé lớn rồi.
1:50:36 Kem-Kem. Kem-Kem.
1:50:42 Bunmi... Bunmi. Bunmi ...
1:50:51 -Bunmi. -[in Yoruba] Oh, Eni-Baby. You came. - Bunmi. - Ồ, Eni yêu dấu. Cô đến rồi.
1:50:57 Of course. Tất nhiên rồi.
1:50:59 I dashed here as soon as I heard. Tôi đến đây ngay khi nghe tin.
1:51:04 It's been a long time. Đã lâu lắm rồi.
1:51:08 [Bunmi] You look so good. Trông cô xinh quá.
1:51:18 I'm so glad you got out of that place early. Tôi rất vui vì cô đã sớm rời khỏi nơi đó.
1:51:21 I can see that life has been kinder to you. Tôi có thể thấy cuộc sống của cô đã tốt hơn.
1:51:27 -Look at my Eni-Baby. -How are you? - Nhìn Eni yêu quý của tôi này. - Cô khỏe chứ?
1:51:32 How are you doing? Cô thế nào rồi?
1:51:39 Sometimes bad, Có lúc thì tệ lắm,
1:51:44 sometimes worse. nhiều khi còn tệ hơn.
1:51:52 Today is bad. So I thank God. Hôm nay thì tệ lắm. Cảm ơn Chúa.
1:51:57 Look. See, I am going to take you to a hospital that is very, very good. Nghe này, tôi sẽ đưa cô đến một bệnh viện thật tốt.
1:52:02 [in Yoruba] A hospital where they know what they're doing. Một bệnh viện mà các bác sĩ sẽ biết phải làm gì.
1:52:05 Do you understand? Don't worry. Cô hiểu chứ? Đừng lo.
1:52:08 I just need one favor from you. Tôi chỉ nhờ cô một việc.
1:52:11 Name anything. Gì cũng được.
1:52:21 No. No. Không.
1:52:24 Look, you're going to get better and take care of your child by yourself. Cô sẽ khỏe lên và tự chăm sóc con của mình.
1:52:29 [in Yoruba] You hear me? By the grace of God, Cô nghe chứ? Nhờ ơn Chúa,
1:52:31 you will get better and you will take care of her by yourself. cô sẽ khỏe lên và có thể tự chăm sóc con bé.
1:52:35 That's exactly what will happen. Đó chính là điều sẽ xảy ra.
1:52:37 No, I will not. Không thể đâu.
1:52:43 It's already too late. There is no cure for this thing. Đã quá muộn rồi. Không còn thuốc chữa nữa.
1:52:48 Don't talk like that. Đừng nói như thế.
1:52:51 [in Yoruba] What do these people know? Những người này biết gì?
1:52:52 They don't know anything. What do they know? Họ không biết gì cả. Họ biết gì?
1:52:55 All they are looking for is money. Họ chỉ cần tiền thôi.
1:52:57 Let me tell you something. Để tôi nói với chị.
1:52:58 Chief knows every doctor. There is no doctor... Quốc trưởng quen mọi bác sĩ. Không có bác sĩ nào ...
1:53:02 [in Yoruba] Look, we will fly them in. Ta sẽ đặt vé máy bay cho họ.
1:53:04 We will fly them in. Do you understand? Họ sẽ bay đến đây. Cô hiểu chứ?
1:53:07 I just want you to take care of Kemi for me. Tôi chỉ muốn cô chăm sóc Kemi giúp tôi.
1:53:11 There is no other person on this earth I can trust more. Không còn ai khác trên đời tôi tin tưởng hơn nữa.
1:53:17 I don't want her to grow up in my environment. Tôi không muốn con bé lớn lên trong hoàn cảnh như tôi.
1:53:22 That dirty world we grew up in. Thế giới bẩn thỉu mà ta đã lớn lên.
1:53:24 Please help me give her a better life. Xin hãy giúp tôi cho con bé một cuộc sống tốt hơn.
1:53:31 A life I can never give her, but you now can. Cuộc sống mà tôi không thể cho con bé, nhưng cô thì có.
1:53:38 I promise. Tôi hứa.
1:53:44 I promise. Tôi hứa.
1:54:00 Tiger. Tiger.
1:54:03 I need you to do something very important for me. Tôi muốn nhờ anh làm một việc rất quan trọng.
1:54:11 -[knocking at door] -Come in. Vào đi.
1:54:15 [woman] Just wanted to make sure you were ready, sir. Ngài đã sẵn sàng chưa ạ?
1:54:17 Yes, I am. Do you have all the files with you? Rồi. Cô đem theo đủ hồ sơ chứ?
1:54:21 They are right here with me, sir. Tôi đang cầm đây.
1:54:22 -Oh, good. So let's go then. -All right, sir. - Ồ, tốt. Vậy đi thôi. - Vâng, thưa ngài.
1:54:30 -I'll meet you downstairs. -All right, sir. - Gặp cô dưới nhà. - Vâng ạ.
1:54:32 Look, honey, I really don't have the time to talk now. Em à, giờ anh không nói được.
1:54:34 I'm on the way to the court. Anh đang đến tòa.
1:54:36 [man] That's exactly why we must talk now. Thế nên ta mới phải nói chuyện.
1:54:39 Who is this and what are doing with my wife's phone? Ai đang nghe điện thoại của vợ tôi vậy?
1:54:43 -[crying] -You, talk to your husband. Nào, nói với chồng bà đi.
1:54:46 Honey, please help us. Anh à, xin hãy cứu mẹ con em.
1:54:49 -Do whatever they tell you. -[men shouting] Cứ làm theo lời họ.
1:54:51 Please. That's my entire family. Please. Làm ơn, đó là gia đình tôi.
1:54:56 Don't hurt any one of them. Đừng làm hại ai cả.
1:54:57 I don't want to. Tôi không muốn đâu.
1:54:59 But if you don't want me to send you their body parts one after the other, Nhưng nếu không muốn tôi gửi xác của họ, từng người một,
1:55:04 you must do something for me. thì ông phải làm gì cho tôi chứ.
1:55:07 [bailiff] May we all rise for The Honorable Justice Nwachukwu. Hãy cùng đứng lên chào Thẩm phán Nwachukwu nào.
1:55:14 Please be seated. Mời ngồi.
1:55:19 I'll go right to it. Tôi sẽ nói thẳng vào vấn đề luôn.
1:55:22 After deliberating on the evidence presented to this court, Sau khi cân nhắc những chứng cứ đã thảo luận ở tòa,
1:55:28 I feel the NCCC has failed to establish a direct link tôi cảm thấy Ủy ban Quốc gia đã không chứng minh được
1:55:35 between Alhaja Salami and the $500,000 bribe. việc Alhaja Salami có liên quan đến khoản hối lộ 500.000 đô-la.
1:55:43 All other evidence is circumstantial at best. Những bằng chứng khác hoàn toàn vô căn cứ.
1:55:47 Not forgetting that Alhaja Salami is a respected member of society Đừng quên rằng Alhaja Salami là một thành viên đáng kính của xã hội,
1:55:52 with strong ties with the community. có quan hệ mật thiết với cộng đồng.
1:55:58 With all these in mind, I have no other choice Với những điều này, tôi không còn lựa chọn nào
1:56:04 than to grant Alhaja Salami ngoài phải ban cho Alhaja Salami
1:56:12 bail without conditions. quyền được bảo lãnh vô điều kiện.
1:56:18 -[gavel banging] -Silence in court! Đề nghị mọi người yên lặng!
1:56:22 -[gavel banging] -Silence in court! Mọi người yên lặng!
1:56:36 Calm down. Calm down. Calm down. Calm down. Mọi người bình tĩnh nào.
1:56:42 Loosely borrowing from the words Tôi xin mượn lại lời
1:56:43 of the very well-respected Justice Nwachukwu, của Thẩm phán Nwachukwu đáng kính:
1:56:46 my mother is an upstanding member of this community. Mẹ tôi là thành viên đáng kính của cộng đồng này.
1:56:54 And it is completely outrageous how she is being treated. Thật tổn thương khi bà bị đối xử vậy.
1:56:59 We caution the NCCC to cease this witch-hunt of Alhaja Salami. Chúng tôi cảnh cáo Ủy ban Quốc gia dừng việc điều tra bà Alhaja Salami.
1:57:07 Or we will have no other recourse than to seek redress in the court of law. Nếu không, chúng tôi chỉ còn cách đòi đền bù trước tòa.
1:57:13 Hold on. Khoan đã.
1:57:15 As you can tell, my mother is very tired. So no more questions, Mọi người thấy đó. Mẹ tôi rất mệt. Nên đừng hỏi nữa, nhưng quý vị
1:57:19 but you can expect a formal statement from us soon. Thank you. sẽ sớm nhận được tuyên bố từ chúng tôi. Cảm ơn.
1:59:29 Oh... Ồ ...
1:59:37 [in Yoruba] How is everything now? Mọi việc thế nào rồi?
1:59:41 Oh, I don't want to hear any business talk from you. Ôi, em không muốn nghe anh nói chuyện công việc nữa.
1:59:46 No business talk. Bàn việc thế đủ rồi.
1:59:49 Everything you're supposed to be doing, I'm handling it. Mọi việc anh phải làm, em đang xử lý hết.
1:59:52 So don't worry about it. Our business is doing very fine. Đừng lo. Việc của ta vẫn ổn cả mà.
1:59:59 That shouldn't be your burden to bear. Em không cần làm vậy.
2:00:01 You shouldn't be doing any work in this your condition. Em không nên làm việc gì trong tình trạng này.
2:00:08 I am not having any condition. Em không có vấn đề gì cả.
2:00:11 I am having your son. You say I am having "condition." Em đang mang thai con của anh. Có "tình trạng" gì đâu.
2:00:15 Besides, it's only till you get well. Với cả, chỉ đến lúc anh khỏe lại thôi.
2:00:19 I don't know if that will ever happen. Anh không biết có khỏe lại được không.
2:00:24 [in Yoruba] God forbid! Chúa phù hộ!
2:00:27 By the grace of God, you are already well. Nhờ ơn Chúa, anh đã khỏe rồi đấy.
2:00:29 Look, in the name of Jesus... Nghe này, nhân danh Chúa Giêsu ...
2:00:32 As long as the Almighty Father that I serve is alive, you are already well. Miễn là Cha Toàn Năng mà em luôn phục vụ còn sống, thì anh khỏe rồi mà.
2:00:37 Look, you are already well, but you just don't know it yet. Nghe này, anh khỏe rồi, nhưng anh không biết thôi.
2:00:41 I'll be mad at you. Don't ever say that. Em sẽ giận anh đấy. Đừng nói thế nữa nhé.
2:00:47 Eni. Eni.
2:00:50 I don't know how much time I still have. Anh không biết mình còn sống bao lâu.
2:00:57 And I want to see my family. Và anh muốn gặp gia đình mình.
2:01:06 [in Yoruba] For God's sake, please. Vì Chúa, làm ơn!
2:01:10 Please, let me see them. Please. Làm ơn, hãy để anh gặp họ.
2:01:14 [in Yoruba] For God's sake. Vì Chúa.
2:01:18 Alhaji, something has happened. Alhaji, có chuyện không hay xảy ra.
2:01:31 There was a very bad accident. Có một tai nạn xe hơi thảm khốc.
2:01:34 And in that car crash, not a single soul survived. Và trong vụ đâm xe đó, không một ai còn sống.
2:01:40 Eh? Hả?
2:01:41 I didn't know how to tell you. That was why I kept quiet about it. Em không biết nên nói thếnào, nên vẫn im lặng.
2:01:44 Because, how do I even say that type of a thing? Bởi vì, sao em có thể nói với anh việc như vậy?
2:01:49 Eni! Eni!
2:01:53 Ah, Eni. Ôi, Eni.
2:02:03 Now that we have joined you both in holy matrimony according to Islamic rites, Giờ hai người đã là vợ chồng theo nghi lễ Hồi giáo
2:02:07 and as the holy prophet Muhammad has instructed, và như ngôn sứ Muhammad đã chỉ dẫn,
2:02:12 we will round this off with the Fatiha prayer. tôi sẽ kết thúc lễ bằng kinh Fatiha.
2:02:38 -[women weeping] -[priest] Father Lord, Lạy Chúa,
2:02:40 you wept at the death of Lazarus. người đã khóc trước cái chết của Lazarus.
2:02:43 Please console those who now grieve the loss of a loved one. Hãy an ủi những người đau khổ vì mất đi người thân.
2:02:48 Comfort them in the remembrance of your promises. An ủi họ bằng tưởng niệm như lời Người hứa.
2:02:53 Give those who mourn peace in the midst of tears and suffering. An ủi những người khóc thương hòa bình trong nước mắt và đau khổ.
2:02:58 You are the resurrection and the life. Người là sự hồi sinh, sự sống.
2:03:00 Let those that despair find hope and consolation Hãy để ai tuyệt vọng tìm thấy hy vọng và an ủi
2:03:03 in Your presence and Your love. dưới sự hiện diện và tình yêu của Người.
2:03:06 Oh, Heavenly Father, we pray. Amen. Ôi, Cha Thiên Thượng, chúng con cầu nguyện. Cầu xin Cha.
2:03:14 [woman] I've been trying to-- Kitan. Em đang cố ... Kitan.
2:03:16 Kitan. Kitan.
2:03:27 [in Pidgin] Get this guy out of my sight! Vứt nó khỏi tầm mắt tao!
2:03:33 I should have done this myself! Đáng lẽ tao phải tự xử lý.
2:03:35 So Maka, how will you handle this Nwachukwu family situation? Maka, tính xử lý tình hình nhà Nwachukwu thế nào?
2:03:42 -Cancel them. -Yes, boss. - Hủy đi. - Vâng, thưa sếp.
2:03:58 She died in my hands, Amaka, Chị ấy chết trong tay anh, Amaka,
2:04:02 my hands. trong tay anh.
2:04:04 Kitan, you are drunk. And high. Kitan, anh cứ say xỉn, lại còn nghiện thuốc nữa.
2:04:10 How do you intend to take care of your mum like this? Anh thế này thì chăm sóc mẹ anh kiểu gì?
2:04:21 It will all be okay. I promise. Tất cả sẽ ổn thôi. Em hứa.
2:04:26 Look, your mother needs you, Nghe này, mẹ anh cần anh,
2:04:30 but you cannot go to her in this condition. nhưng trong lúc này anh không thể gặp bà ấy.
2:04:35 Kitan, you have to be strong. Kitan, anh phải mạnh mẽ lên.
2:04:39 This is the time for you to take charge Đây là lúc để anh nhận lấy trách nhiệm
2:04:44 and show your mother you can lead the family. và chứng minh cho mẹ thấy anh có thể dẫn dắt gia đình này.
2:04:51 Have you eaten? Anh đã ăn chưa?
2:04:56 You need to sober up. Anh cần phải tỉnh táo.
2:04:59 Let me make you some coffee. Để em pha cà phê cho anh.
2:05:51 Passcode. Mật khẩu.
2:06:30 What are you doing? Anh làm gì vậy?
2:06:35 -Who's this, Amaka? -Why are you going through my phone? - Ai đây, Amaka? - Sao anh lục điện thoại em?
2:06:39 I don't understand. What does this mean? Anh không hiểu. Nghĩa là sao?
2:06:43 You shouldn't have gone through my phone. Anh đừng nên lục điện thoại em.
2:06:51 [Kitan] I thought you said you loved me. Em bảo em yêu anh mà.
2:06:52 Baby, calm down let me explain. Anh yêu à, bình tĩnh nghe em giải thích.
2:06:57 -You said you loved me. -I do. - Em nói em yêu anh. - Em yêu anh mà.
2:07:01 You don't understand. It's not what you think. It was a mistake. Anh không hiểu, chuyện không như anh nghĩ. Đó chỉ là một sai lầm.
2:07:05 She was my sister! Đó là chị gái anh mà!
2:07:12 But, Kitan, you hated her. Nhưng Kitan à, anh ghét chị ta.
2:07:54 In an unbelievable turn in this ongoing saga, Trong một diễn biến không thể tin nổi,
2:07:58 KAVTV has just learned that Alhaja Salami KAVTV vừa mới biết được con trai duy nhất của Alhaja Salami
2:08:02 has lost her only son to what seems to be a murder-suicide. đã giết người và tự kết liễu đời mình.
2:08:08 This news just comes one day after her daughter was gunned down Việc này diễn ra ngay sau ngày con gái bà ấy bị một sát thủ vô danh
2:08:12 outside Justice Nwachukwu's court by unknown assassins bắn chết ngay trước cửa phiên tòa của Thẩm phán Nwachukwu.
2:08:16 seemingly gunning for Alhaja herself. Dường như sát thủ này định bắn bà Alhaja.
2:08:19 Bad news must come in threes as this comes on the heels Tin xấu tiếp tục kéo đến ngay sau đó,
2:08:22 of NCCC freezing assets of the business mogul. Ủy ban Quốc gia đã đóng băng tài sản của trùm kinh doanh này.
2:08:27 Will this be the end of the Salami empire as we have come to know it? Liệu đây là sự chấm dứt của đế chế Salami mà chúng ta đã biết ư?
2:08:34 KAVTV has also learned that the bodies of the wife and children KAVTV cũng nhận được tin xác của vợ con Thẩm phán Nwachukwu
2:08:38 of Justice Nwachukwu were discovered this morning vừa được tìm thấy sáng nay
2:08:42 on the side of Epe road off Badagry Axis. ở lề đường Epe tại thị trấn Badary.
2:08:46 We are told that there are currently no suspects. Được biết hiện tại chưa có kẻ tình nghi.
2:08:49 KAVTV has reached out to the police for a statement KAVTV đã liên lạc với cảnh sát để đưa ra tuyên bố
2:08:52 but they have declined to comment at this time, nhưng họ từ chối bình luận vào lúc này,
2:08:55 as investigations are still ongoing. và các cuộc điều tra vẫn đang tiếp diễn.
2:09:11 [in Yoruba] Leave me alone! Để tôi yên!
2:10:14 So that is it, my people. Là vậy đó mọi người.
2:10:16 We are going to re-strategize. We are going to... Ta sẽ tái lập chiến lược và...
2:10:24 What sort of madness is this? Cô có bị điên không?
2:10:28 [in Yoruba] So because of the cat's absence, Mèo vắng nhà,
2:10:30 -rats have taken possession of the house. -What? - chuột lên làm kẻ cả. - Cái gì?
2:10:33 My husband's body is not even cold in the grave Thi hài chồng tôi còn chưa lạnh
2:10:35 but you've taken possession of his seat, isn't it? mà giờ anh đã nhảy vào vị trí của anh ấy nhỉ?
2:10:37 Eniola. Eniola.
2:10:40 Look, I know that Alhaji stupidly accommodated your excesses. Nghe này, tôi biết Alhaji đã ngu ngốc khi nuông chiều cô thái quá.
2:10:44 But I can assure you that we won't tolerate Nhưng tôi chắc rằng chúng tôi không dung thứ
2:10:47 your stepping over your boundaries. việc cô vượt giới hạn.
2:10:48 [in Yoruba] Never. Không bao giờ.
2:10:51 Okay. Được rồi.
2:10:53 Alhaji Taiwo, you are sitting in my seat. That is my seat. Alhaji Taiwo, anh đang ngồi vào chỗ của tôi. Đó là chỗ của tôi.
2:10:58 [in Yoruba] Get up! Đứng dậy!
2:10:59 -Abomination! -Shut your dirty mouth. - Thật ghê tởm! - Câm mồm đi.
2:11:04 Who is this? Ai đây?
2:11:07 Eniola. Eniola. Eniola.
2:11:11 Your boldness is more than that of a dog who has walked into a lion's den. Cô còn táo bạo hơn cả loài chó dám bước vào hang sư tử.
2:11:15 You! Là cô đấy!
2:11:16 Why should I be afraid of a lion that is so powerless? Sao tôi phải sợ một con sư tử vô dụng?
2:11:21 You stupid woman! What are-- Đồ đàn bà ngu ngốc! Cái gì ...
2:11:29 The taproot that stands in the way of an elephant will definitely be crushed. Rễ cây mọc trên đường voi đi chắc chắn sẽ bị dập nát.
2:11:47 Does anybody else have anything they want to say? Có ai muốn nói gì không?
2:11:51 -Not at all. -No, please feel free. Speak your mind. - Không. - Cứ tự nhiên, nói thật lòng đi.
2:11:55 [in Yoruba] No. After what just happened? Không. Sau chuyện vừa xảy ra ư?
2:12:01 It is settled. Xử lý xong rồi.
2:12:04 My name is Eniola Salami, and I accept to be your leader. Tôi là Eniola Salami, giờ tôi sẽ là lãnh đạo của các anh.
2:12:18 Let us begin. Nào, bắt đầu thôi.
2:13:17 [woman] Look at you. Hmph. Nhìn bà kìa.
2:13:20 [in Yoruba] Take a look at your life. Bà nhìn lại cuộc đời mình đi.
2:13:24 The mighty Eniola Salami. Eniola Salami vĩ đại.
2:13:26 Look what you have turned us into. Xem bà đã biến chúng ta thành gì.
2:13:30 Look what you have turned us into! Xem bà đã biến chúng ta thành gì!
2:13:35 You are weak. Weak! Bà thật là yếu đuối!
2:13:41 In my time, could this have happened? Ở thời tôi, việc này có thể xảy ra không?
2:13:44 Could this have happened? Có thể xảy ra không?
2:13:47 It's making my skin crawl. Tôi cực kỳ khó chịu.
2:13:50 It's making my skin crawl! Tôi cực kỳ khó chịu!
2:13:52 You have ruined everything! Bà đã hủy hoại tất cả!
2:13:54 You have destroyed the house that I built! Bà đã phá hủy ngôi nhà mà tôi xây!
2:14:03 They will never see you for more than what you really are: Họ chỉ nhìn thấy mỗi bản chất của bà thôi:
2:14:09 a bloody gangster. một kẻ xã hội đen tàn bạo.
2:14:30 -Useless mother. -Kemi. - Bà mẹ vô dụng. - Kemi.
2:14:33 Why did you do this to me? Sao mẹ làm vậy với con?
2:14:37 You should have protected me. Lẽ ra mẹ phải bảo vệ con.
2:14:39 [in Yoruba] My daughter, I tried! Con gái ơi, mẹ đã cố!
2:14:41 You should have shielded me. Lẽ ra mẹ phải chắn đạn cho con.
2:14:43 You should have kept me away from this life. Mẹ nên bảo vệ con khỏi cuộc sống này.
2:14:46 -[in Yoruba] You killed me! -No! Kemi! Oh! - Mẹ đã giết con! - Không, Kemi à!
2:14:52 My child. My child, please. Con gái ơi, làm ơn.
2:14:56 Mummy, I want to come home. Mẹ à, con muốn về nhà.
2:14:58 [in Yoruba] Come home, please. Về nhà đi con.
2:15:00 Mummy, I want to come home. Mẹ ơi, con muốn về nhà.
2:15:02 Come home, please. Về nhà đi con ơi.
2:15:04 I want to come home. Con muốn về nhà.
2:15:05 Come home. Về đi con.
2:15:07 -I miss you. -I want to come home. - Mẹ nhớ con. - Con muốn về nhà.
2:15:12 [Bunmi in Yoruba] Don't call her Mother. Đừng gọi bà ta là mẹ.
2:15:13 She's not your mom. A beast like her shouldn't be called so. Bà ta là quái vật, không phải mẹ con.
2:15:18 -Bunmi. -These ones eat their young. - Bunmi. - Loài quái vật tự ăn thịt con của mình.
2:15:23 Bunmi, don't say that. Bunmi, đừng nói vậy.
2:15:24 Eniola, I trusted you with my only child. Eniola, tôi đã tin tưởng giao đứa con duy nhất cho cô.
2:15:28 No! It's not like that! Không! Không phải thế đâu!
2:15:30 And this is what you do to her? Mà bà làm vậy với nó?
2:15:32 I love Kemi. Argh! I love Kemi like my own. Tôi yêu Kemi, yêu nó như con ruột của mình vậy.
2:15:38 I can never hurt you! Mẹ không bao giờ làm hại con.
2:15:40 [man in Yoruba] Shut your dirty mouth! Câm miệng đi!
2:15:43 Nuisance. Thật phiền toái.
2:15:44 You murdered my family in cold blood. Bà là đồ máu lạnh, giết cả gia đình tôi.
2:15:47 [Eniola] No, no! Không!
2:15:49 You put us through so much agony. Bà khiến chúng tôi đau đớn.
2:15:50 No! No! No! No! No! Không!
2:15:53 It wasn't like that. It was an accident. Không phải thế. Đó là một tai nạn.
2:15:57 -[man] Accident? -Yes. - Tai nạn? - Vâng.
2:15:59 -Accident that you orchestrated yourself. -[baby crying] Tai nạn mà bà tự dàn xếp.
2:16:03 For what? Vì cái gì?
2:16:04 Because you wanted my inheritance. Vì bà muốn thừa kế gia sản tôi.
2:16:06 You wanted my wealth all to yourself. Isn't it? Bà muốn giành lấy tiền của tôi, phải không?
2:16:09 No, it wasn't that. Không, không phải vậy.
2:16:12 Then what was it? Look at my child. My infant child. Vậy là gì? Nhìn con của tôi đi. Nó vừa mới sinh ra.
2:16:25 [Gobir] Mrs. Salami. Bà Salami.
2:16:30 Mrs. Salami, can I get you some water? Bà Salami, tôi lấy nước cho bà nhé?
2:16:38 Mrs. Salami? Bà Salami?
2:16:44 Water? Nước à?
2:16:47 I know it's a difficult day for you, and I apologize for what we-- Tôi biết ngày hôm nay rất khó khăn với bà và tôi xin lỗi vì những gì ...
2:16:54 Do you believe in hell? Anh tin vào địa ngục chứ?
2:16:56 What? Gì cơ?
2:16:59 Do you believe there is a hell where people pay for their sins? Anh có tin rằng có địa ngục, nơi người ta rả giá cho tội lỗi của mình chứ?
2:17:08 I... Tôi ...
2:17:15 Yes. Tôi có tin.
2:17:17 I believe that there is Jahannam, Tôi tin rằng có địa ngục,
2:17:22 where all of those found wanting by Allah end up. nơi những kẻ xấu bị thánh Allah từ chối, phải ở lại.
2:17:35 Have I been found wanting, Mr. Gobir? Tôi có phải là kẻ xấu không, anh Gobir?
2:17:41 Only Allah can judge that. Chỉ thánh Allah mới có thể phán xét.
2:17:47 Allah. [scoffs] Thánh Allah.
2:17:55 I used to think I was a god, Mr. Gobir. Tôi từng nghĩ tôi là một vị thần, anh Gobir ạ.
2:18:06 Is that blasphemy, Mr. Gobir? Vậy có báng bổ thần thánh không, anh Gobir?
2:18:15 Can we just talk about your case now, Mrs. Salami? Giờ hãy chỉ nói về vụ việc của bà được chứ, bà Salami?
2:18:20 God. All I love Chúa ơi. Những người tôi yêu quý
2:18:27 in this world... trên đời này ...
2:18:31 is dead. đều đã chết.
2:18:42 And yet... Vậy mà ...
2:18:48 yet... tôi vẫn ...
2:18:51 I am still here. còn ở đây.
2:18:56 [in Yoruba] They say a leaf does not fall far from a tree without God's consent. Họ nói một chiếc lá không rời cây mà không có sự đồng ý của Chúa.
2:19:05 This has become my hell Đây chính là địa ngục của tôi
2:19:09 for impersonating God, Mr. Gobir. vì tôi đã đóng giả Chúa, anh Gobir ạ.
2:20:17 But she hasn't said anything worthy of mention here. Nhưng bà ta không nói thông tin gì hữu ích.
2:20:20 Yes, sir. She's obviously extremely traumatized. Vâng, thưa ngài. Nhìn bà ấy đau khổ lắm.
2:20:23 Don't tell me you're beginning to feel sorry for her. Đừng nói anh thương bà ta nhé.
2:20:26 [snickers] Of course not, sir. Dĩ nhiên không, thưa ngài.
2:20:28 Anyway, cease all interrogations and further investigations. Dù sao thì hãy chấm dứt mọi cuộc thẩm vấn và điều tra.
2:20:34 She is being transferred to another holding facility. Bà ta sẽ được chuyển sang trại giam khác.
2:20:38 To face prosecution for the murder of Justice Nwachukwu's family. Để đối mặt với sự truy tố vì giết gia đình Thẩm phán Nwachukwu.
2:20:45 But, sir, we should be allowed to finish questioning her Nhưng ta cần kết thúc thẩm vấn
2:20:48 as regards the money laundering and bribery charges. về việc rửa tiền và hối lộ của bà ta đã.
2:20:50 I mean, we've been building our cases for long. Ta đã theo vụ này lâu rồi.
2:20:52 And we have jurisdiction, sir. Và ta có quyền hạn mà.
2:20:54 Look, this is above me. Tôi không đủ quyền.
2:20:57 The orders came from above. Đây là lệnh từ phía trên.
2:20:58 [in Hausa] Who cares about a simple bribery case? Ai quan tâm đến một vụ hối lộ đơn giản chứ?
2:21:04 We have her on Nwachukwu's murder case. Giờ bà ta có mặt trong án mạng nhà Nwachukwu.
2:21:08 Who cares about a simple bribery case? Ai quan tâm vụ hối lộ đơn giản chứ?
2:21:10 Sir, I do! Thưa ngài, tôi quan tâm!
2:21:12 It's more than a simple bribery case to me. Với tôi, nó hơn một vụ hối lộ đơn giản.
2:21:14 [in Hausa] It was a threat to my family and me. Nó đe dọa đến tôi và gia đình.
2:21:20 When did $500,000 become a threat, Mr. Gobir? Từ khi nào 500.000 đô-la là một mối đe dọa vậy, anh Gobir?
2:21:27 Is that a threat? Đó là mối đe dọa à?
2:21:29 [distorted voice] Ah, Mr. Gobir, when did $500,000 in cash become a threat? Từ khi nào 500.000 đô-la là một mối đe dọa vậy, anh Gobir?
2:21:39 Just cease all investigations. Cứ ngừng điều tra thôi.
2:21:46 Is there anything else? Còn gì nữa không?
2:21:49 No, sir. Không, thưa ngài.
2:22:14 Sule, I need you to do me a favor. Sule, tôi cần giúp tôi một việc.
2:22:19 Can I trust you'll keep this between us? Giữ bí mật hai ta biết thôi nhé?
2:22:22 Good. Now, it's very urgent. I would like you to... Tốt. Giờ rất gấp. Tôi muốn cô ...
2:22:31 You have five minutes, sir, don't exceed it, I could get into trouble. Anh có năm phút, đừng vượt quá. Tôi có thể gặp rắc rối đấy.
2:22:47 [whispers] Mrs. Salami? Bà Salami?
2:22:51 Mrs. Salami? Bà Salami?
2:22:55 I need to speak with you. It's very urgent. Tôi cần nói chuyện với bà, chuyện gấp lắm.
2:23:11 Did you kidnap and kill the family of Justice Nwachukwu? Bà có bắt cóc, giết hại gia đình Thẩm phán Nwachukwu không?
2:23:41 [Gobir] I need you to be very, very honest with me. Tôi cần bà thành thật với tôi.
2:23:46 Did you send me that bribe? Bà gửi khoản hối lộ đó cho tôi à?
2:23:51 What does the truth matter? Sự thật có ý nghĩa gì chứ?
2:23:55 Mrs. Salami, if it didn't, I wouldn't be here. Bà Salami, nếu chẳng ý nghĩa thì tôi đã không ở đây.
2:24:01 Do not test God. Đừng thử Chúa.
2:24:04 No, no, don't test God. Thật đấy, đừng thử Chúa.
2:24:10 He's finally making me pay for my sins. Ngài đang để tôi trả giá mọi lỗi lầm của mình.
2:24:16 I accept it, Mr. Gobir. Tôi chấp nhận, anh Gobir ạ.
2:24:21 Mrs. Salami, is this too your sin? Bà Salami, việc đó có phải tội lỗi của bà không?
2:24:37 Did you order the kidnap and murder of Justice Nwachukwu's family? Bà có ra lệnh bắt cóc, giết hại gia đình Thẩm phán Nwachukwu không?
2:24:43 His wife and young children-- Vợ con ông ấy ...
2:24:46 No! Không!
2:24:53 I have many things on my conscience. Tôi vẫn còn lương tâm.
2:25:02 I refuse to let them add that to it. Tôi không để chúng làm mất nốt phần còn lại.
2:25:08 But why would Justice Nwachukwu say it was you? Nhưng tại sao Thẩm phán Nwachukwu lại đổ tội cho bà?
2:25:14 Gobir... Anh Gobir ...
2:25:21 there are many people in power có rất nhiều người quyền lực
2:25:26 who want me out of the way. muốn đẩy tôi khỏi cuộc chơi.
2:25:31 And are willing to do anything to make sure it happens. Chúng sẵn sàng làm mọi thứ để điều đó xảy ra.
2:25:44 I have done many things... Tôi đã làm nhiều thứ ...
2:25:50 unspeakable things in life. không thể tưởng tượng trong đời này.
2:25:57 I did not Tôi không đụng vào
2:26:03 touch that man's family. gia đình người đàn ông ấy.
2:26:10 I did not. Never. Không. Không bao giờ.
2:26:15 I didn't. Không đâu.
2:26:18 I didn't. Không đâu.
2:26:20 I did not. Không đâu.
2:26:23 I did not. Không đâu.
2:26:26 I did not. Không đâu.
2:26:32 Yes, Dr. Shobanjo? A lô, bác sĩ Shobanjo à?
2:26:34 Mr. Gobir, we've had an emergency complication with your wife's health. Anh Gobir, sức khỏe vợ anh có biến chứng khẩn cấp.
2:26:38 We need to take her into surgery straightaway. Cần phải phẫu thuật ngay lập tức.
2:26:40 All right, I will be with you immediately. Được, tôi đến chỗ anh ngay.
2:26:42 -Okay. -This is the file you asked for. - Được rồi. - Đây là hồ sơ anh cần.
2:26:44 Thank you. Cảm ơn.
2:26:46 Okay, where are you? We need you to sign off on it immediately. Được rồi, anh đang ở đâu? Chúng tôi cần anh ký ngay.
2:26:49 Okay, okay, please. I'll be there soon. I'll be there soon. Vâng, làm ơn. Tôi sẽ đến ngay.
2:27:02 Hello, Detective Samuel? Alô, thám tử Samuel à?
2:27:06 Fantastic. Fantastic. Good. Do you know Silas Specialist Hospital? Tuyệt. Anh có biết bệnh viện Silas không?
2:27:12 Okay, meet me there immediately. As soon as you can, please. Được rồi, gặp tôi ở đó ngay. Càng sớm càng tốt.
2:27:15 Yes, thank you. Vâng, cảm ơn.
2:27:29 No, no, no. We won't know anything for about three to four hours. Không. Ta sẽ không biết gì trong khoảng ba đến bốn giờ.
2:27:43 Mr. Gobir, I need you to understand that this will not solve the problem. Anh Gobir, tôi cần anh hiểu là sẽ không chữa khỏi bệnh hoàn toàn.
2:27:49 It only buys your wife a little time. Chỉ kéo dài thời gian cho vợ anh.
2:27:52 She will need that transplant surgery, even more than ever. Cô ấy cần phẫu thuật cấy ghép ngay.
2:27:56 Yes. Vâng.
2:27:57 It's a dire situation, sir. Tình huống này tệ lắm đấy.
2:28:04 I understand, Doctor. I'm working on it. Tôi hiểu chứ, bác sĩ. Tôi đang cố đây.
2:29:30 Please, tell Dr. Shobanjo I have to take care of something very urgent. Làm ơn, nói bác sĩ Shobanjo tôi có việc khẩn cấp.
2:29:33 I'll be back before my wife leaves the theater. Tôi sẽ quay lại trước khi vợ tôi rời rạp hát.
2:29:40 Yes? When is our friend scheduled to move? Ừ. Khi nào người bạn của chúng ta định chuyển đi nào?
2:29:47 Ah. Oh. I will send an assoc-- Ồ. Tôi sẽ cử một tổ chức ...
2:29:55 I will send a friend of mine to visit her before then. Tôi sẽ cử bạn tôi tới thăm bà ta trước khi chuyển đi.
2:30:01 [in Yoruba] Give him access and grant him smooth passage. Nhớ đưa địa chỉ và cấp quyền gặp mặt cho anh ta nhé.
2:30:08 Of course, sir. Dĩ nhiên, thưa ngài.
2:30:10 Okay. Được rồi.
2:30:17 It is done. Xong việc rồi.
2:30:27 [in Yoruba] Makanaki, Makanaki,
2:30:30 I hope this friendship we've started today will last a long time. hi vọng tình bạn mới bắt đầu hôm nay sẽ trường cửu.
2:30:34 Isn't that so? Không phải thế sao?
2:30:37 I will hold you to your promise. Tôi sẽ bắt anh giữ lời hứa.
2:31:02 What sort of insubordination is this, Gobir? Sao anh lại thiếu tôn trọng vậy, anh Gobir?
2:31:07 You come into my house without an appointment Anh không hẹn mà đến nhà tôi
2:31:10 and you are being rude? và cư xử thô lỗ thế này.
2:31:12 In the last nine months, you have had in excess of 50 million naira, Chín tháng qua, ông có hơn 50 triệu naira
2:31:16 deposited in your account, by Deltec Consortium and Holdings. được gửi vào tài khoản, bởi Liên doanh Cổ phần Deltec.
2:31:22 You've been spying on me? Anh điều tra tôi à?
2:31:24 Do you know who owns Deltec Consortium? Chief Durosimi. Ông biết ai làm chủ Liên doanh Deltec chứ? Chủ tịch Durosimi.
2:31:29 But you and I know he's just a front man for the business... Nhưng ta đều biết ông ấy chỉ là người đại diện công ty ...
2:31:33 Inspector Gobir! Thanh tra Gobir!
2:31:34 ...and Aare Akinwande. ... và Aare Akinwande.
2:31:41 Ah. This does not mean a thing. Việc này không chứng minh được gì cả.
2:31:45 He and I have been involved in some business ventures. Tôi và ông ấy tham gia một vài dự án kinh doanh.
2:31:47 Oh, really? But you did not see the last page. See here. Thật sao? Nhưng ông chưa đọc trang cuối. Nhìn đi.
2:31:53 This contains the details of all the calls you made on the 13th of August 2017. Nó ghi rõ chi tiết các cuộc gọi ông đã gọi vào ngày 13/8/2017.
2:32:00 What? Gì cơ?
2:32:02 You were careful to block your number, Ông đã cẩn thận, chặn số của tôi,
2:32:05 making it untraceable for me on the other end. khiến tôi không lùng ra đầu dây bên kia.
2:32:08 But you cannot erase the record of the numbers you called. Nhưng không xóa được lịch sử cuộc gọi.
2:32:13 You see this? You see this, sir? Ông thấy chưa?
2:32:16 You called this number at exactly 23:30 hours. Ông đã gọi số này vào đúng 23 giờ 30 phút.
2:32:23 That is my number. Đó là số của tôi.
2:32:25 And that is the exact time I got the call bribing me Và đó chính xác là lúc tôi nhận được cuộc gọi hối lộ
2:32:29 with $500,000 I found in my car. với 500.000 đô-la tôi tìm thấy trong xe.
2:32:32 Inspector Gobir, I was told you were downstairs. How's your wife? Thanh tra Gobir, tôi được báo là anh ở tầng dưới. Vợ anh sao rồi?
2:32:36 Much better, ma'am. She's much better. Cô ấy đã khỏe hơn, thưa bà.
2:32:38 Aw, you must have missed her home made food. Chắc anh nhớ đồ cô ấy nấu lắm.
2:32:40 I made some fine Egusi soup tonight. Let me get you some. Tối nay tôi nấu súp Egusi. Ăn nhé.
2:32:43 No, no, no, no, please. I don't want you to go through the trouble. Không cần đâu. Tôi không muốn phiền bà.
2:32:47 I ate before I came here. Tôi ăn trước khi đến đây rồi.
2:32:49 Oh. It's no trouble. Okay, at least something to drink. Không phiền đâu. Hoặc để tôi lấy đồ uống cho.
2:32:52 A cold beer? Bia ướp lạnh nhé?
2:32:53 Woman! He says he doesn't want anything! Bà này! Anh ta bảo là không muốn rồi!
2:33:49 So, what do you intend to do now? Vậy giờ anh định làm gì?
2:33:53 The right thing. Làm điều đúng đắn.
2:33:57 Gobir, that would be a mistake. Anh Gobir, nó sẽ trở thành sai lầm.
2:34:03 A mistake? For me or for you? Sai lầm ư? Của tôi hay của ông?
2:34:07 Oh, spare me the sanctimonious bullshit. Thôi, đừng có tỏ ra thanh cao.
2:34:11 I have been on the force for over 40 years. Tôi đã nắm quyền hơn 40 năm rồi.
2:34:14 What do I have out of it? Tôi kiếm được gì từ vụ này?
2:34:16 A salary that barely feeds my family or gotten my kids through school? Tiền lương vừa đủ để nuôi sống gia đình hay đưa con tôi đi học?
2:34:22 Gobir, I got this house just six months ago. Anh Gobir, tôi vừa có căn nhà này sáu tháng trước.
2:34:28 And look at you, you can't afford to treat your dying wife. Nhìn anh đi, anh còn không đủ tiền để cứu cô vợ sắp chết.
2:34:32 You will leave my wife out of this! Đừng lôi vợ tôi vào!
2:34:34 [in Hausa] Don't bring her into this. Đừng lôi cô ấy vào.
2:34:37 Look, all I'm saying is Nghe này, tôi chỉ nói
2:34:39 I am just a small fish in the big river of things. tôi là một con cá nhỏ trên dòng sông lớn.
2:34:45 It is not just me. Everyone is on the take. Mà không chỉ riêng tôi. Mọi người đều làm vậy.
2:34:51 This is how the economy keeps moving. Đây là cách nền kinh tế vận hành.
2:34:55 You make it look as if I'm doing something strange Anh làm như tôi là người kỳ lạ
2:34:58 when you're the odd one out. trong khi anh mới là kẻ lập dị.
2:35:01 So that's why you sold your soul to the devil? Thế nên ông mới bán linh hồn cho quỷ dữ?
2:35:04 I didn't sell my soul. Tôi không bán linh hồn.
2:35:07 I just look the other way when it is necessary. Tôi chỉ làm theo cách khác khi cần thiết.
2:35:14 You bribed me, pretending it was from her. Ông đóng giả bà ấy để hối lộ tôi.
2:35:18 All we needed was a stronger case to have a hold on her. Thứ ta cần là một vụ nghiêm trọng hơn để kìm chân bà ta.
2:35:24 We needed her out immediately and you were taking your time. Chúng tôi cần loại bà ta ngay, còn anh chỉ phí thời gian.
2:35:32 So what if I had kept the money, and I didn't report it? Nếu tôi giữ tiền và không báo cáo thì sao?
2:35:36 Ah, come on, Gobir. It is you. You are straighter than a ruler. Thôi nào, Gobir. Đây mới chính là anh. Anh thẳng thắn thật đấy.
2:35:45 [Gobir] And what about the assassination outside the court? Còn vụ ám sát bên ngoài tòa án thì sao?
2:35:47 That has nothing to do with me, absolutely. Thật sự chẳng liên quan gì đến tôi cả.
2:35:51 We just needed a stronger case to arrest her. Chúng tôi chỉ cần vụ án nghiêm trọng hơn để bắt bà ta.
2:36:07 Look, they are going after her tonight. Nghe này, tối nay họ sẽ đi tìm bà ta.
2:36:23 What? Gì cơ?
2:36:24 They can't afford to keep her alive. She is too much of a threat. Họ không thể để bà ta sống sót. Bà ta quá nguy hiểm.
2:36:30 They are going after her before she is transferred tomorrow. Họ sẽ tìm đến trước khi bà ta chuyển đi ngày mai.
2:36:42 How did you know this? Sao ông biết?
2:36:43 I don't know much. Tôi không biết nhiều.
2:36:45 All I'm supposed to do is to secure access to her, Việc tôi phải làm là đảm bảo họ gặp được bà ta,
2:36:50 and look the other way. và phớt lờ mọi chuyện.
2:36:53 The guards have been paid off. Lính gác đã được hối lộ.
2:36:58 It's amazing how you are able to wake up every day Không thể tin là ông có thể thức dậy hằng ngày
2:37:02 and look at yourself in the mirror. và nhìn mình trong gương.
2:37:05 Look, she is not a saint. She is a murderer, the scum of the earth. Bà ta không phải thánh. Bà ta là kẻ giết người, là cặn bã của trái đất.
2:37:11 People like that deserve whatever comes to them, and even more. Người như vậy đáng phải trả giá, thậm chí còn hơn thế nữa.
2:37:18 No matter how you try to reason this out in your head, Dù ông có cố tự giải thích thế nào đi nữa,
2:37:23 it does not change the fact that the blood of that woman and her family thì không thể thay đổi sự thực rằng bàn tay ông nhuốm đầy máu
2:37:31 is on your hands. của bà ấy và gia đình.
2:37:34 And I will ensure you are punished to the fullest extent of the law. Và tôi đảm bảo ông sẽ phải nhận bản án cao nhất.
2:37:43 Please, this is my life. This is my family. Làm ơn, đây là cuộc đời tôi. Là gia đình tôi đó.
2:38:03 Your family and the rest of the world Gia đình ông và cả thế giới
2:38:07 deserve to see you for who you truly are. xứng đáng thấy được bộ mặt thật của ông.
2:38:12 An utter disgrace! Một nỗi nhục nhã!
2:38:18 Sir. Thưa ông.
2:38:30 Yes, Samuel, I need you to do something very urgent for me. Samuel, tôi cần anh giúp tôi một việc khẩn cấp.
2:38:34 -Yeah? I'd like you to... -[call waiting beeping] Vâng, tôi muốn nhờ anh ...
2:38:37 Stay on the line, Samuel. Don't hang up. Giữ máy nhé, Samuel. Đừng ngắt.
2:38:41 -Dr. Shobanjo? -[static] Bác sĩ Shobanjo?
2:38:43 Mr. Gobir. Mr. Gobir, can you... Anh Gobir, anh có thể ...
2:38:47 [Gobir] Yes, how did it go? Vâng, thế nào rồi?
2:38:48 -[static] -Mr. Gobir, can you hear me? Anh Gobir, anh nghe chứ?
2:38:49 -Mr. Gobir, your wife is... -Is she out already? - Vợ anh ... - Ra ngoài?
2:38:51 -Can you hear me? Mr. Gobir. -Hello? - Nghe tôi nói chứ? Anh Gobir. - Alô?
2:38:54 -Your wife is-- -Dr. Shobanjo, can you hear me? - Vợ anh ... - Bác sĩ Shobanjo, anh nghe tôi chứ?
2:38:57 -Mr. Gobir... -Hello? - Anh Gobir? - Alô?
2:39:00 Please could you tell my wife that I'll be there soon? Có thể báo vợ tôi rằng tôi sẽ đến ngay chứ?
2:39:03 I needed to sort out something very urgent. Tôi cần phải giải quyết việc gấp.
2:39:05 Hello? Hello, Doctor... Oh, God. Alô? Bác sĩ à ... Chúa ơi.
2:39:13 Samuel. Yes, please I need backup. You have to put a squad together Samuel. Vâng, tôi cần hỗ trợ. Anh phải tập hợp một đội
2:39:17 and come meet me at the secret female holding facility. và đến gặp tôi ở trại giam phụ nữ bí mật.
2:39:20 ASAP. Please. Nhanh lên. Làm ơn.
2:39:26 [man] Quickly. Quickly. Nhanh lên.
2:39:29 Pour it inside and everywhere. Đổ ngập vào trong đó đi.
2:39:38 Ah! Cigarette! Ôi! Thuốc lá!
2:39:41 [in Yoruba] Boss, you're holding a cigarette! Sếp, sếp đang cầm điếu thuốc!
2:39:59 [in Yoruba] Who is that? Ai vậy?
2:40:06 Who is there? Ai đấy?
2:40:27 Akorede. Akorede.
2:40:31 I knew you would come. Tôi biết anh sẽ đến.
2:40:36 I was wondering when. Tôi đã tự hỏi khi nào.
2:40:38 [in Yoruba] Oh! So you've been expecting me? Ồ! Vậy bà mong tôi đến à?
2:40:45 The Bible says Kinh thánh nói
2:40:49 where there is carcass, nơi có xác thịt,
2:40:54 vultures gather. kền kền sẽ tụ tập.
2:40:56 So you know it all ends tonight? You will die tonight. Vậy bà biết tối nay là kết thúc chứ? Tối nay bà sẽ chết.
2:41:04 -Akorede! -Hmm? - Akorede! - Hả?
2:41:08 You can only kill the body. You cannot kill the spirit. Anh chỉ có thể giết xác tôi, không thể giết được linh hồn tôi.
2:41:15 Because my spirit is already gone. It left with my children. Vì linh hồn tôi đã chết rồi, đã đến với con tôi.
2:41:19 Mama. Then my work is done. Thưa bà, việc của tôi xong rồi.
2:41:22 I'm the one who killed them. Tôi là người đã giết họ.
2:41:27 What do you want? Anh muốn gì?
2:41:29 What do you want? Anh muốn gì?
2:41:33 Korede, you want to kill me? Korede, mày muốn giết tao à?
2:41:35 Where is the knife? Give me your knife. Con dao đâu? Đưa dao cho tao!
2:41:38 [in Yoruba] Give me the gun. I'll do it. I'll kill myself! Đưa súng đây. Tao sẽ tự sát!
2:41:42 I'll make it quick! Tao sẽ làm nhanh thôi!
2:41:44 I'll save you the trouble! Cứu mày khỏi gặp rắc rối luôn!
2:41:47 And what would be my pleasure in that? There is no satisfaction in that. Thế còn gì là hân hạnh cho tôi? Chẳng vui gì hết.
2:41:52 I want to see you weeping, wailing, and begging in agony. Tôi muốn bà khóc lóc, cầu xin trong tuyệt vọng.
2:41:57 -I even want to see that in my dreams. -Your mother. - Tôi còn nằm mơ thấy điều đó. - Mẹ mày.
2:42:02 Your grandmother. Bà mày.
2:42:05 Your mother must have cursed God when she was giving birth to you. Mẹ mày hẳn đã xúc phạm Chúa khi bà ta sinh ra mày.
2:42:15 Korede! I'll wait for you in hell! Korede! Tao sẽ chờ mày ở địa ngục!
2:42:20 Korede! Korede! Korede!
2:42:30 [in Yoruba] Let's go. Đi thôi.
2:43:17 Who did this? Who did this? Ai đã làm việc này?
2:43:24 What happened here? Chuyện gì đã xảy ra?
2:43:27 I don't know, sir. We went to buy food, sir. Tôi không biết. Chúng tôi đi mua đồ ăn.
2:43:29 You went to-- Both of you? Huh? Where is Alhaja? Where is Alhaja? Cả hai người ư? Bà Alhaja đâu rồi?
2:43:34 Sir... Thưa anh ...
2:43:36 Call the fire service! Call the fire brigade! Gọi đội cứu hỏa đi!
2:43:39 Do as he says! Call the fire service now! Call the fire service! Nghe anh ấy đi! Gọi đội cứu hỏa!
2:43:42 Give me the key! Đưa chìa đây!
2:43:43 -Sir. -Give me the key! Where's the key? - Thưa anh. - Đưa! Chìa đâu?
2:43:47 Go! Go! Go! Đi đi!
2:43:50 Move! Move! Tránh ra! 
2:43:52 It's very dangerous, sir. Thưa anh, rất nguy hiểm đó!
2:43:54 You think I don't know what happened? Tưởng tôi không biết có việc gì à?
2:43:57 [in Hausa] I swear, I'll deal with you if anything happens to that woman. Tôi thề sẽ xử lý anh nếu bà gặp bất trắc.
2:43:59 Sir, calm down. Calm down, calm down. Thưa anh, bình tĩnh đi.
2:44:02 It's very dangerous. Nguy hiểm lắm.
2:44:05 Samuel, just, somebody... We need to get her out of there. Samuel, hãy ... Ta cần đưa bà ta khỏi đó.
2:44:09 -But how, sir? -Get me a ladder. - Nhưng bằng cách nào? - Cho tôi một cái thang.
2:44:12 -I think I saw one at the security post. -Go! - Tôi thấy một cái ở bốt an ninh. - Đi nào!
2:44:14 Hurry up! Hurry up! Nhanh lên!
2:44:22 -[knock on door] -[woman] Daddy? Bố ơi?
2:44:24 -[knocking continues] -[woman] Daddy? Bố ơi?
2:44:26 Yes? Sao thế?
2:44:27 [woman] Are you okay? Bố ổn chứ?
2:44:31 I'm okay. Bố không sao.
2:44:35 I will be out soon. Bố sẽ ra ngay.
2:44:38 [woman] Okay. Vâng.
2:44:55 -Detective Samuel? -Yes, sir. - Thanh tra Samuel? - Vâng.
2:44:56 Please ensure the fire brigade is on their way. Hãy đảm bảo đội cứu hỏa đang đến.
2:44:59 -Please. -Yes, sir. - Làm ơn. - Vâng.
2:46:45 Mrs. Salami, it's time to go. Bà Salami, đi thôi.
2:46:51 It's time to go. Đến lúc phải đi rồi.
2:46:54 It's time, let's go. Đến lúc rồi, đi thôi.
2:46:58 [Eniola] Don't touch me. Đừng động vào tôi.
2:47:01 [Gobir] Please let's go. Làm ơn bỏ tôi ra.
2:47:02 [Eniola] Don't touch me! Let me be. Đừng động vào tôi! Để tôi chết đi.
2:47:04 Mrs. Salami, please we don't have time. We need to leave now, please. Bà Salami, làm ơn. Không còn thời gian. Ta phải đi ngay.
2:47:08 Let us go. This is not how you want to die. Đi nào. Đây không phải cách chết mà bà muốn.
2:47:11 How do you know? If I don't die here, they will kill me out there. Sao anh biết? Tôi không chết ở đây, chúng sẽ giết tôi ngoài đó.
2:47:15 Those people will never let me walk away alive. Chúng sẽ không để tôi sống sót đâu.
2:47:18 Mrs. Salami, please. Bà Salami, làm ơn.
2:47:56 We need to take her to the hospital for further treatment. Ta cần đưa bà ấy đến bệnh viện điều trị thêm.
2:47:58 We cannot tell how much smoke she has inhaled. Không biết bà ấy hít bao nhiêu khói.
2:48:01 She cannot go alone with you in this vehicle. Bà ấy không thể đi cùng anh trên xe.
2:48:03 She is a high risk prisoner. Đó là tội phạm nguy hiểm.
2:48:04 It's okay, Detective Samuel. She will ride with me instead. Không sao, thanh tra Samuel. Tôi đi cùng.
2:48:07 I mean, my wife is in the same hospital. Vợ tôi cũng ở bệnh viện đó.
2:48:09 Okay, sir. I will join you. Vậy tôi đi cùng anh.
2:48:11 No, I need someone here I can trust. Không, tôi cần người mình tin ở lại đây.
2:48:14 Just make sure all these things are handled properly. Chỉ cần đảm bảo mọi việc được xử lý đúng cách.
2:48:18 And the guys on duty, get them into custody. Hãy bắt giam mấy gã trực đêm nay.
2:48:21 When backup arrives, send a few men to the hospital to relieve me. Đội dự phòng đến thì cử vài người ra bệnh viện giúp tôi.
2:48:24 -Yes, sir. -Please let's go, Mrs. Salami. - Vâng. - Đi nào, bà Salami.
2:48:26 -Sorry. Easy, easy... -Thank you. - Xin lỗi. Bình tĩnh nào. - Cảm ơn anh.
2:48:32 -Hello, Dr. Shobanjo? -Mr. Gobir, I've been trying to reach you. - Bác sĩ Shobanjo? - Tôi đã cố gọi.
2:48:34 -I'm sorry, I'm on my way immediately. -Mr. Gobir. - Xin lỗi, tôi đến ngay. - Anh Gobir.
2:48:36 -Is she awake? How is she doing? -Mr. Gobir? Mr. Gobir? - Cô ấy tỉnh chưa, sao rồi? - Anh Gobir?
2:48:40 -Dr. Sho-- -I'm sorry, she's gone. - Bác sĩ ... - Xin lỗi, cô ấy mất rồi.
2:48:44 We lost her during surgery. Cô ấy mất trong khi phẫu thuật.
2:48:48 Mr. Gobir... Mr. Gobir, are you there? Mr. Gobir? Anh Gobir ...anh có đó không?
2:50:02 If you walk to the end of the road, at the junction... Bà đi đến cuối đường, ở ngã ba ...
2:50:09 there's a 24-hour call center. có bốt điện thoại gọi được suốt 24 giờ.
2:50:14 Do you have anyone you trust that can come and get you? Bà có ai đáng tin tưởng để đến đón bà không?
2:50:19 Mr. Gobir, I don't understand. Anh Gobir, tôi không hiểu.
2:50:47 There. Đây.
2:50:51 For the call. Để gọi điện.
2:50:53 There's enough there in case you need to get a taxi. Còn đủ phòng khi bà cần bắt taxi.
2:51:00 I don't... I still don't understand. Tôi không ...tôi vẫn không hiểu.
2:51:08 You're right, Mrs. Salami. Bà nói đúng, bà Salami.
2:51:11 They're not gonna let you live. Họ sẽ không để bà sống đâu.
2:51:15 There's too much death. Có quá nhiều cái chết.
2:51:26 Mr. Gobir... Anh Gobir ...
2:51:29 won't you get into trouble for doing this? anh sẽ gặp rắc rối vì việc này chứ?
2:51:33 I'll find something to tell them. Tôi sẽ tìm cách nói với họ.
2:51:36 Oh, my God. Ôi, Chúa ơi.
2:51:40 Your men cornered me and... Tôi bị dồn vào chân tường và ...
2:51:44 Something. đủ lý do khác.
2:51:50 You are going to have to disappear, Mrs. Salami. Bà phải đi khỏi đây, bà Salami.
2:51:59 It will be bad for both of us if you are caught again. Nếu bị bắt lần nữa, hai ta đều xong đời.
2:52:07 I know this will not bring back your children, Tôi biết làm vậy không giúp con bà sống lại,
2:52:11 but I'm sorry for everything. nhưng tôi xin lỗi vì mọi thứ.
2:52:19 I'm sorry... Tôi xin lỗi ...
2:52:22 I just didn't know. Tôi không biết.
2:52:41 You can go. Bà đi đi.
2:52:44 Mr. Gobir, thank you. Anh Gobir, cảm ơn anh.
2:52:49 Thank you very much. Cảm ơn rất nhiều.
2:53:21 This morning, respected industrialist and political godfather Aare Akinwande Sáng nay, ông trùm chính trị, nhà tư bản công nghiệp đáng kính Aare Akinwande
2:53:26 was picked up by security operatives đã bị cơ quan an ninh bắt giữ
2:53:29 on suspicion of money laundering, bribery, corruption and murder. vì cáo buộc rửa tiền, hối lộ, tham nhũng và giết người.
2:53:38 Nuru, you should be proud of yourself. Nuru, em nên tự hào.
2:53:42 This would never have happened without you. Không có em, chuyện này sẽ không được phơi bày.
2:53:47 In one month, they will drop all charges, Một tháng nữa, họ sẽ hủy bỏ mọi cáo buộc,
2:53:51 and everyone will forget this ever happened. và mọi người sẽ quên chuyện này.
2:53:56 In two years, he will contest for presidency, Hai năm nữa, ông ta sẽ tranh cử chức tổng thống
2:54:01 and he will win. và thắng cử.
2:54:05 [in Hausa] What a wasted job. Thật là phí công.
2:54:08 Nuru, but you should never give up hope. Dù vậy, Nuru à, em đừng hết hi vọng.
2:54:15 [in Hausa] Never give up hope. Đừng bao giờ từ bỏ hy vọng.
2:54:51 [news anchor] His arrest is part of a larger bust Vụ bắt giữ là phần nhỏ của vụ lớn hơn
2:54:53 that involves high-ranking officers of the NCCC. liên quan tới các quan chức cấp cao trong Ủy ban quốc gia.
2:54:57 A series of arrests has been made throughout the week Hàng loạt vụ bắt giữ được thực hiện suốt tuần qua
2:55:00 in what has been described as a major conspiracy được mô tả là một âm mưu lớn
2:55:03 of witness intimidation, evidence tampering, and bribery. gồm việc đe dọa nhân chứng, giả mạo bằng chứng và hối lộ.
2:55:07 Open this door! Mở cửa ra!
2:55:08 Inspector Shehu, don't try that thing I suspect you want to do. Do not try it! Thanh tra Shehu, đừng làm điều mà tôi đoán anh định làm!
2:55:11 -Open this door! -[gunshot] Mở cửa ra!
2:55:25 This immediately follows the escape of disgraced businesswoman Ngoài ra còn có sự trốn thoát của nữ doanh nhân thất thế
2:55:29 and suspected drug lord, Alhaja Eniola Salami. và bị nghi ngờ là trùm ma túy, Alhaja Eniola Salami.
2:55:33 There is a nationwide manhunt, Có một cuộc truy lùng toàn quốc,
2:55:36 and the police have warned anyone who comes across the Alhaja và cảnh sát đã cảnh báo ai có gặp Alhaja
2:55:39 to report to their police station immediately. cần báo cáo với sở cảnh sát ngay lập tức.
2:55:42 She is being described as extremely dangerous. Bà ta được cho là rất nguy hiểm.
2:55:48 -[Pidgin] Maka... I got message for you. -What sort of madness is this? - Make ... Có tin nhắn cho anh? - Chuyện quái gì vậy?
2:55:51 I even wrote it on my palm. Tôi còn viết vào tay.
2:55:54 [in Yoruba] "I'll see you in hell." "Tao sẽ gặp mày ở địa ngục."
2:55:58 [in Pidgin] Did I get it? You know my Yoruba isn't too good. Tôi nói đúng chứ? Tiếng Yoruba của tôi không tốt lắm.
2:56:02 -[in Pidgin] You got it right, boss. -Speed! - Đúng rồi, sếp ạ. - Speed!
2:56:06 Saheed! Saheed!
2:56:09 Milo! Milo!
2:56:42 Nigga don't drink shit, just acting all brand-new and stuff. Người da đen không uống đồ dở, cố tỏ vẻ thời thượng thôi.
2:56:46 Goddamn, she fine. What's up, mama? Chà, xinh quá. Chào cô.
2:56:50 What you acting brand-new for? Come here. Tỏ vẻ thời thượng làm gì chứ? Lại đây nào.
2:56:53 Hey! Hey! Hey! Young man, we don't do that here. Này! Chàng trai trẻ ạ, ở đây chúng tôi không làm vậy.
2:57:03 I know this crazy bitch ain't talking to me, right? Mụ già này đang nói với tôi à?
2:57:06 Mm-mmm. I am talking to you. Stop harassing my girls. Tôi đang nói với cậu đấy. Đừng quấy rối nhân viên của tôi.
2:57:10 What are you gonna do about that? Thế bà định làm gì?
2:57:13 Who the fuck you think you talking to? Bà nghĩ bà đang nói chuyện với ai?
2:57:15 Hey, bro, calm down, man. Calm down, all right? Này, anh bạn, bình tĩnh đi. Được chứ?
2:57:18 My nigga, if you don't sit your lame ass down, Anh bạn, nếu cậu không ngồi xuống,
2:57:21 I promise you, I'ma knock you the fuck out, homie. tôi thề sẽ đấm vỡ mặt cậu.
2:57:23 Sit your ass down, bruh! Ngồi xuống đi!
2:57:25 You see, that's the problem with you fuckin' Nigerians Đó, người Nigeria hay làm vậy
2:57:28 in this motherfucker, man. ở nơi khốn kiếp này.
2:57:29 You think you come in this spot and run my city, homie? Định đến đây và điều hành thành phố của tôi ư?
2:57:32 This is my town! This is Brooklyn! Đây là thị trấn của tôi! Đây là Brooklyn!
2:57:35 Y'all ain't gonna do shit in this motherfucker, homie. Không được giở trò vớ vẩn ở đây.
2:57:36 Talking to me like I'm some crazy ass motherfucker. Nói chuyện như tôi là thằng khốn.
2:57:39 What you gonna do? Bà định làm gì?
2:57:41 What? You wanna say something? Do something. Sao? Bà muốn nói gì không? Làm gì đi.
2:57:48 What? Say something. Sao? Nói gì đi.
2:57:59 Someone cannot play with you anymore? Giờ không ai chơi đùa với anh à?
2:58:02 -I don't play like that, man. -I'm playing with you. - Tôi không đùa như thế. - Tôi đang đùa với anh.
2:58:05 Don't be annoyed, please accept my apology. Đừng khó chịu, thứ lỗi cho tôi đi.
2:58:09 You know what I'm going to do? Biết tôi sẽ làm gì không?
2:58:11 I'm going to serve you all another round of beers, on the house. Tôi sẽ phục vụ các anh một chầu bia khắp nhà nữa.
2:58:14 What about that? Thế được chứ?
2:58:17 What about suya? Muốn ăn thịt xiên chứ?
2:58:19 Yeah, that shit be tasting right sometimes, man, Ừ, món đó đôi khi ngon lắm.
2:58:20 I don't know what it is, but it's good. Không biết nó là gì, nhưng ngon lắm.
2:58:23 [in Pidgin] Okay, fist bump. Được rồi, đấm tay nào.
2:58:26 I like that, go do that. Tôi thích, phục vụ đi.
2:58:28 Get that sexy-ass bitch to bring it too! Để em mông đẹp kia phục vụ nhé!
2:58:34 Damn, she almost had me on a hundred, bro. Chết tiệt, bà ta suýt làm tôi cáu tiết.
2:59:01 -Hello, Tiger. -Yes, King. - Tiger à. - Vâng, Đức vua.
2:59:05 Is everyone there? Có ai ở đó không?
2:59:06 Everybody is present at the table. Mọi người đều có mặt ở bàn.
2:59:10 Good. Tốt.
2:59:11 -Yes, ma. -So... - Vâng, thưa bà. - Vậy ...
2:59:13 let's start with today's business. bắt đầu việc làm ăn hôm nay đi.
2:59:16 Yes, ma. Vâng, thưa bà.
2:59:23 Good evening, King. Chào buổi tối, Đức vua.
2:59:24 -Good evening, King. -Good evening, King. - Xin chào, Đức vua. - Chào Đức vua.
2:59:28 [in Igbo] King, I greet you. Chào bà, Đức vua.